Danh sách liệt sĩ Yên Hưng, Quảng Ninh

95 hồ sơ ghi quê quán Yên Hưng, Quảng Ninh · trang 2/2.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Yên Hưng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phạm Chính Liêm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/03/1978 Quê quán: Tiên An - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Sĩ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Tiền An - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Tiến an - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 Quê quán: Hiệp Hòa - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: D3 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Toán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16.7.1972 Quê quán: Tiên An - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Phạm Xuân Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Hòa - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Trần Minh Cậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25 - 04 - 1972 Quê quán: Minh Thành - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Minh Cậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: Minh Thành - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Quốc Hưng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Quốc Hưng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1972 Quê quán: Liên Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: C7 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Thanh Lương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/10/1974 Quê quán: Liên Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Thanh Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1968 Quê quán: Hoàng Tân - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Thanh Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1968 Quê quán: Hoàng Tân - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1983 Quê quán: Hoàng Tân - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: D5 - E 697 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Chiểu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18 - 06 - 1968 Quê quán: Yên Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Chiểu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/6/1968 Quê quán: Yên Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/11/1977 Quê quán: Yên Giang - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: C3 D4 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/11/1977 Quê quán: Yên Giang - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Xuân Mão Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trần Xuân Mão Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Liên Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Vũ Đình Tài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/5/1976 Quê quán: Yên Hải - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: B41 - C100 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  23. Vũ Đình Tuất Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 03/12/1972 Quê quán: Yên Hải - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Vũ Đình Tuất Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/12/1972 Quê quán: Yên Hải - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Vũ Hữu Bảy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/10/1978 Quê quán: Yên Hải - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: E752 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  26. Vũ Sóng Bể Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/6/1985 Quê quán: Đền Công - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: C30 - Cục HCQK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  27. Vũ Tài Tuấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/8/1978 Quê quán: Phong Cóc - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: C12 D 9 E 3 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Vũ Tài Tuấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/08/1978 Quê quán: Phong Cóc - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Vũ Thế Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/06/1972 Quê quán: Niên Vị - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Vũ Thế Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Niên Vị - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Vũ Văn Giảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/7/1971 Quê quán: Phong hải - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Vũ Văn Lan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/11/1978 Quê quán: Hiệp Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Vũ Viết Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1981 Quê quán: Yên Hải - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: C10 - D6 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Vũ Viết Nga Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Đông Mai - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Quảng Ninh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Ninh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ