Danh sách liệt sĩ Đồng Tháp

197 hồ sơ ghi quê quán Đồng Tháp · trang 1/4.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Đồng Tháp nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Anh Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/08/1986 Quê quán: Thanh Hưng, Đồng Tháp, Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Bùi Thanh Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/07/1963 Quê quán: Thanh Bình, Đồng Tháp, Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Đặng Phước Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Nông - Tam Nông - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/09/1988 Quê quán: Long Khánh - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Hối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Thường Phước - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phong Mỹ - Cao Lãnh - Sa Đéc - Đồng Tháp Đơn vị: K74 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Đào Văn Dũng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/06/1972 Quê quán: Bình Hàng Trung - Cao Lãnh - Đồng Tháp Đơn vị: Quân khu8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Đào Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1982 Quê quán: Tân Hồng - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Đinh Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/07/1970 Quê quán: Tân Thạnh - Tân Bình - Kiến Phong Đơn vị: xã Bến Nôm - Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Đỗ Hoàng Ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1987 Quê quán: Đồng Tháp, Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Đỗ Tấn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1998 Quê quán: Long Thuận - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1962 Quê quán: Hòa An - Cao Lãnh - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1978 Quê quán: Thượng Thới Tiền - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Long - Tam Nông - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  15. Hà Hoàng Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1978 Quê quán: Phú Thành - Tam Nông - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  16. Hồ Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/03/1969 Quê quán: Thanh Mỹ - Tháp Mười - Đồng Tháp Đơn vị: Ban Tuyên huấn khu8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Hồng Bảo Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/04/1975 Quê quán: TX Sa Đéc, Đồng Tháp, Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1974 Quê quán: Tân Huế - Thanh Bình - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Nhật Chiêu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/5/1968 Quê quán: Tân Đông, Sa Đéc, Sa Đéc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1979 Quê quán: Tân Linh - Tân Kỳ Tây - Đồng Tháp Đơn vị: C11 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Huỳnh Thanh Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1984 Quê quán: Bình Thạnh Tây - Kiến Văn - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  22. Huỳnh Văn Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1988 Quê quán: An Nhơn - Châu Thành - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Huỳnh Văn Xịu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/07/1964 Quê quán: Đồng Tháp, Đồng Tháp Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. La Thành Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1985 Quê quán: An Phú - An Long - Tam Nông - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  25. Lâm Thanh Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1978 Quê quán: Thường Lạc - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  26. Lâm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/05/1987 Quê quán: An Hoà - Tam Nông - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Lâm Văn Nhương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1966 Quê quán: Thương Thời - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  28. Lê Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1978 Quê quán: Thường Thới Hậu - Hồng Ngư - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  29. Lê Minh Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1964 Quê quán: Vĩnh Thành - Lấp Vò - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  30. Lê Nhuận Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1974 Quê quán: Định Yên - Lấp Vò - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  31. Lê Quang Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1957 Quê quán: Lấp Vò, Đồng Tháp, Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  32. Lê Thành Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Tháp, Đồng Tháp Đơn vị: QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Lê Thanh Hiền Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 25/07/1969 Quê quán: Thanh Mỹ - Tháp Mười - - Đồng Tháp Đơn vị: Tỉnh ủy MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  34. Lê Thanh Nhàn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 05/04/1964 Quê quán: Hoà An - Thị Xã Sa Đéc - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Lê Thị Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1988 Quê quán: Phong Mỹ - Cao Lãnh - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  36. Lê Thị Ngọc Châu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/3/1973 Quê quán: Thường Lạc - Hồng Ngự - Đồng Tháp Đơn vị: D230 - F20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  37. Lê Thị Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1973 Quê quán: Thường Lạc - Hồng Ngự - Đồng Tháp Đơn vị: xưởng quân giới Miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Lê Thị Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1973 Quê quán: Thường Lạc - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Lê Thị Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1992 Quê quán: Hồng Ngự, Đồng Tháp, Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  40. Lê Thị Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1964 Quê quán: Tân Huê - Thanh Bình - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  41. Lê Thuyết Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1962 Quê quán: Tân Huê - Tam Nông - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  42. Lê Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1970 Quê quán: Thượng Thới Tiền - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  43. Lê Văn Cảnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/04/1968 Quê quán: Cao Lãnh, Đồng Tháp, Đồng Tháp Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  44. Lê Văn Chủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1966 Quê quán: Tân Huế - Tam Nông - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  45. Lê Văn Giêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1981 Quê quán: Đồng Tháp, Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  46. Lê Văn Mác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Huê - Thanh Bình - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  47. Lê Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1969 Quê quán: Thường Phước - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  48. Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1979 Quê quán: Tân Phú Đông - Sa Đéc - Đồng Tháp Đơn vị: C6 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  49. Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1979 Quê quán: Tân Phú Đông - Sa Đéc - Đồng Tháp Đơn vị: C6 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  50. Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1979 Quê quán: Tân Phú Đông - Sa Đéc - Đồng Tháp Đơn vị: C6 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  51. Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1979 Quê quán: Tân Phú Đông - Sa Đéc - Đồng Tháp Đơn vị: C6 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  52. Lê Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Quế - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  53. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thường Lạc - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  54. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thường Lạc - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  55. Lê văn Rất Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 01/07/1956 Quê quán: Cao Lãnh, Đồng Tháp, Đồng Tháp Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  56. Lê Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1966 Quê quán: Đồng Tháp, Đồng Tháp Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  57. Lương Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/08/1987 Quê quán: Đồng Tháp, Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Lưu Cái Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Tháp, Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  59. Lưu Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1968 Quê quán: Long Thuận - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  60. Mai Văn Chờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1979 Quê quán: Bình Thành Trung - Cao Lãnh - Đồng Tháp Đơn vị: C9 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 197.

Nghĩa trang tại Đồng Tháp

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Đồng Tháp, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ