Danh sách liệt sĩ Đồng Tháp

197 hồ sơ ghi quê quán Đồng Tháp · trang 2/4.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Đồng Tháp nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Mai Văn Leo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Tân Hội - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Ngô Thành Đồng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/10/1971 Quê quán: Nhị Mỹ - Cao Lãnh - - Đồng Tháp Đơn vị: C332 D341 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Thường Phước - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Nhân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 09/12/1978 Quê quán: Hưng Thạnh - Thị Xã Cao Lãnh - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Chí Thà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1970 Quê quán: Thạnh Hưng, Đồng Tháp, Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăng Trình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 07/01/1970 Quê quán: Kiến An, Đồng Tháp, Đồng Tháp Đơn vị: D261 E1 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/03/1989 Quê quán: An Bào - Tam Nông - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hoàng ái Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Tháp, Đồng Tháp Đơn vị: Tỉnh đội Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hoàng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1978 Quê quán: Thường Thới Hậu - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Có Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 15/05/1986 Quê quán: Phước Thành - Thành Hưng - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Kim Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1973 Quê quán: Bình Thành Trung - Lấp Vò - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Minh An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/08/1970 Quê quán: Đồng Tháp, Đồng Tháp Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Dùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 Quê quán: Thượng Thới Hầu - Hông Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/2008 Quê quán: Long Thuận - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 Quê quán: Bình Hiệp - Cao Lãnh - Đồng Tháp Đơn vị: 261 F 3 - QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Khôi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/04/1978 Quê quán: Mỹ Trào - TX Cao Lãnh - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quốc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1974 Quê quán: Thượng Thới - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tấn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/04/1972 Quê quán: Thị Xã Cao Lãnh, Đồng Tháp, Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Phú Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/04/1965 Quê quán: Tân Hồng, Đồng Tháp, Đồng Tháp Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thành Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Thị Xã Sa Đéc, Đồng Tháp, Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Thị Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1965 Quê quán: Tm Bình - Lấp Vò - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Thị Lê Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ An Hưng Lấp Vò - Sa Đéc - Đồng Tháp Đơn vị: K30 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Thiên Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1964 Quê quán: Mỹ Anh Hưng - Lấp Vò - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Trí Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1961 Quê quán: Tân Bình - Lấp Vò - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1965 Quê quán: Bình Thạnh - Tam Nông - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lấp Vò, Đồng Tháp, Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Bộn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/05/1972 Quê quán: Tân Thành - Hồng Ngự - - Đồng Tháp Đơn vị: C5 Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Chèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 Quê quán: Thường Thới - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Chìa Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 16/07/1989 Quê quán: An bình - TX Cao Lãnh - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1978 Quê quán: Tượng Phước - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Thượng Thới Hậu - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1995 Quê quán: Tân Lạc - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Đợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1979 Quê quán: Đồng Tháp, Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/01/1971 Quê quán: Thường Phước - Hồng Ngự - - Đồng Tháp Đơn vị: D207 Th.đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 Quê quán: Thượng Thới Tiền - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1978 Quê quán: Tân Hội - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 Quê quán: Tân Hội - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Lại Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 09/12/1978 Quê quán: Thị Xã Cao Lãnh, Đồng Tháp, Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Tân Hội - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Luông Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/06/1969 Quê quán: Bình Hàng Tây - Cao Lãnh - Đồng Tháp Đơn vị: Binh vận QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Môi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1978 Quê quán: Tân Hội - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Náo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/2003 Quê quán: Long Khánh - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1973 Quê quán: Thường Phước - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 Quê quán: Bình Thạnh Trung - Thạnh Thủy - Đồng Tháp Đơn vị: C981 - E109 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Nguyễn văn Nguyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/07/1971 Quê quán: Đồng Tháp, Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1973 Quê quán: Bình Hưng Hòa - Bình Chánh - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thường Thới Tiền - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Rải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thường Thới Hậu - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Riện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1959 Quê quán: Tháp Mười - Đồng Tháp - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1978 Quê quán: Thường Thới Hậu - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  51. Phạm Văn Cừu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 Quê quán: Thượng Thới Tiền - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  52. Phạm Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 Quê quán: Thượng Thới Tiên - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  53. Phạm Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1969 Quê quán: Thường Phước - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  54. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1965 Quê quán: Tân Quới, Đồng Tháp, Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  55. Phan Công Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/09/1969 Quê quán: Hồng Ngự, Đồng Tháp, Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  56. Phan Công Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1969 Quê quán: Hồng Ngự - Đồng Tháp - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  57. Phan Hữu Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1978 Quê quán: Tân Huê - Hồng Ngực - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  58. Phan Hữu Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1978 Quê quán: Tân Huê - Hồng Ngực - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  59. Phan Kế Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Khánh Tây - Lai Vung - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  60. Phan Kế Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Khánh Tây - Lai Vung - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 197.

Nghĩa trang tại Đồng Tháp

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Đồng Tháp, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ