Danh sách liệt sĩ Hồng Ngự, Đồng Tháp

58 hồ sơ ghi quê quán Hồng Ngự, Đồng Tháp.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hồng Ngự nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Đặng Văn Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/09/1988 Quê quán: Long Khánh - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Hối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Thường Phước - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1982 Quê quán: Tân Hồng - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Đỗ Tấn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1998 Quê quán: Long Thuận - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1978 Quê quán: Thượng Thới Tiền - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Lâm Thanh Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1978 Quê quán: Thường Lạc - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Lâm Văn Nhương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1966 Quê quán: Thương Thời - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  8. Lê Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1978 Quê quán: Thường Thới Hậu - Hồng Ngư - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Lê Thị Ngọc Châu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/3/1973 Quê quán: Thường Lạc - Hồng Ngự - Đồng Tháp Đơn vị: D230 - F20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Lê Thị Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1973 Quê quán: Thường Lạc - Hồng Ngự - Đồng Tháp Đơn vị: xưởng quân giới Miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Lê Thị Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1973 Quê quán: Thường Lạc - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1970 Quê quán: Thượng Thới Tiền - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1969 Quê quán: Thường Phước - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Quế - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thường Lạc - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thường Lạc - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  17. Lưu Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1968 Quê quán: Long Thuận - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  18. Mai Văn Leo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Tân Hội - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Thường Phước - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hoàng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1978 Quê quán: Thường Thới Hậu - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Ngọc Dùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 Quê quán: Thượng Thới Hầu - Hông Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Ngọc Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/2008 Quê quán: Long Thuận - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Quốc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1974 Quê quán: Thượng Thới - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Bộn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/05/1972 Quê quán: Tân Thành - Hồng Ngự - - Đồng Tháp Đơn vị: C5 Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Chèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 Quê quán: Thường Thới - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1978 Quê quán: Tượng Phước - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Thượng Thới Hậu - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1995 Quê quán: Tân Lạc - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/01/1971 Quê quán: Thường Phước - Hồng Ngự - - Đồng Tháp Đơn vị: D207 Th.đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 Quê quán: Thượng Thới Tiền - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1978 Quê quán: Tân Hội - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 Quê quán: Tân Hội - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Tân Hội - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Môi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1978 Quê quán: Tân Hội - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Náo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/2003 Quê quán: Long Khánh - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1973 Quê quán: Thường Phước - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thường Thới Tiền - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Rải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thường Thới Hậu - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1978 Quê quán: Thường Thới Hậu - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  40. Phạm Văn Cừu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 Quê quán: Thượng Thới Tiền - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  41. Phạm Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 Quê quán: Thượng Thới Tiên - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  42. Phạm Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1969 Quê quán: Thường Phước - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  43. Thượng Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/10/1978 Quê quán: Thượng Thới Tiền - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  44. Thượng Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1978 Quê quán: Thượng Thới Tiền - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  45. Trần Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/05/1972 Quê quán: Long Thuận - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  46. Trần Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Long Thuận - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/04/1978 Quê quán: Long Thuận - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1978 Quê quán: Long Thuận - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  49. Trì Chí Dũng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 23/11/1988 Quê quán: Long Khánh - Hồng Ngự - Đồng Tháp Đơn vị: C19 E 812 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Trì Chí Dũng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 23/11/1988 Quê quán: Long Khánh - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Võ Hoài Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Nhuận - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  52. Võ Hoài Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Nhuận - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  53. Võ Hữu Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/08/1975 Quê quán: Thường Phước - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  54. Võ Hữu Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1975 Quê quán: Thường Phước - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  55. Võ Văn Ơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/03/1980 Quê quán: Thường Thới Tiền - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  56. Võ Văn Ơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1980 Quê quán: Thường Thới Tiền - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  57. Võ Văn Sai Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 03/12/1963 Quê quán: An Bình - Hồng Ngự - Đồng Tháp Đơn vị: Pháo binh QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  58. Võ Văn Sai Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/03/1963 Quê quán: An Bình - Hồng Ngự - Đồng Tháp Đơn vị: Pháo binh QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Đồng Tháp

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Đồng Tháp, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ