Danh sách liệt sĩ Phú Thọ

448 hồ sơ ghi quê quán Phú Thọ · trang 1/8.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Phú Thọ nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Hồng Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Thị Xã Phú Thọ, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Bùi Minh Hạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/10/1979 Quê quán: Minh Lãng - TP Việt Trì - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Bùi Nho Sửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/04/1972 Quê quán: Phúc Yên, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Bùi Quốc Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1972 Quê quán: Tứ Xã - Phú Châu - Phú Thọ Đơn vị: C12 - D1 - Biên Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Bùi Thế Lộc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/03/1978 Quê quán: Bảo Thành - phù ninh - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Bùi Tiến Nguyên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/11/1977 Quê quán: Tiên Phú - Phú Ninh - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Bùi Trọng Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1968 Quê quán: Đông Khê, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1972 Quê quán: Hùng Hoan - Hoàng hùng - Đoan Hùng - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Hoà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/05/1979 Quê quán: Minh Nông - TP Việt Trì - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/1973 Quê quán: Thanh Sơn, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Hợi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/03/1979 Quê quán: Tứ Xã - Lâm Thao - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Nhượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/06/1970 Quê quán: Lâm Thao, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/01/1969 Quê quán: Hiền Đa - Cẩm Khê - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Thụ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn vi - Lâm thao - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Cao Tiến Hiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/04/1978 Quê quán: Phú linh, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Chu Hữu Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Đông xuân - Thanh Ba - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Cù Đình Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/08/1970 Quê quán: Yên Cơ - Thanh Ba - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Đặng Quang Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/04/1967 Quê quán: Thanh Thủy, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Đặng Quang Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1967 Quê quán: Y Ký - Hạ Hoà - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Đặng Tiến Hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Hạ hoá, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Đặng Văn Kép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 Quê quán: Yên Khê - Thanh Ba - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Đặng Văn Lợi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/12/1977 Quê quán: Tân Thành - Đại Nghĩa - Đoan Hùng - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Đặng Văn Quân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Đỗ Sơn - Thanh Ba - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Đặng Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: TP Việt Trì, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Đặng Vương Long Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/08/1978 Quê quán: Tô tiết - Tam Nông - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Đặng Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1967 Quê quán: Quang Trung - Hạ Há - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Đào Đức Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/10/1968 Quê quán: Phú lạc - Cẩm Khê - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Đào Quang Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/09/1968 Quê quán: Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Đào Văn Lập Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/05/1978 Quê quán: Ninh Phượng - TP Việt Trì - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Đào Vũ Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 05/03/1971 Quê quán: Lâm Thao, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Đinh Công Đông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 09/05/1978 Quê quán: Trung Thịnh - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Đinh Công Lương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/08/1978 Quê quán: Kim cương - Định Quả - Thanh Sơn - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Đinh Đình Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/06/1979 Quê quán: Giáp lai - Thanh Sơn - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Đinh Hữu Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Tiên Sơn - Đoan Hùng - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Đinh Minh Điền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Tất Thắng - Thanh Sơn - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Đinh Tiến Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1967 Quê quán: Nai Đình - Thanh Sơn - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Đinh Văn Nho Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/5/1969 Quê quán: Đồng Lĩnh - Thanh Ba - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Đinh Văn Thị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/09/1978 Quê quán: Thị Xã Phú Thọ, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Đinh Văn Thức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Thuỵ Vân - TP Việt Trì - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Đinh Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1971 Quê quán: Thuỵ Vân - Việt trì - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Đinh Văn Trần Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Địch Qủa - Thanh Sơn - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Đinh Xuân Lợi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 04/11/1977 Quê quán: Xuân Thủy - Yên Lập - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Đinh Xuân Mai Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/10/1978 Quê quán: Trung Chính - Yên Lập - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Đỗ Minh Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1964 Quê quán: Thanh Thuỷ, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Đổ Tấn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: Hoàng Hoá - Thanh Thủy - Phú Thọ Đơn vị: Phòng 2 - Bộ tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Đỗ ThanhTùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Quảng Nạp - Thanh Ba - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  47. Đỗ Thê Hệ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Đồng thắng - Đồng Lạc - Yên Lập - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Đỗ Văn Đang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 06/03/1974 Quê quán: Tam Nông, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Đỗ Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/05/1971 Quê quán: Thụy Quận - Phù Ninh - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Đỗ Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/08/1968 Quê quán: Thanh Vân - Thanh Sơn - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Hoà Bình - Việt Trì - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Đỗ Văn Xoè Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/03/1977 Quê quán: Tiên Sơn - Đoan Hùng - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Đỗ Viết Vinh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Trung Nghĩa - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Đoàn Văn Phú Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Thuế Lưu - Hạ Hoà - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Dương Đình Trí Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/11/1972 Quê quán: Năng Yên - Thanh Ba - Phú Thọ Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Dương Minh Thê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/06/1978 Quê quán: Bình khang - Phú Nham - Phú Ninh - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Dương Ngọc Sa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Dông Thanh - Thanh Ba - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Dương Văn Hồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/09/1978 Quê quán: Đào Xá - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Dương Văn Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 04/04/1969 Quê quán: Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Dương Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Long Ân - Hồng Hà - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 448.

Nghĩa trang tại Phú Thọ

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Phú Thọ, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ