Danh sách liệt sĩ Vĩnh Phú
2.159 hồ sơ ghi quê quán Vĩnh Phú · trang 1/36.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Vĩnh Phú nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Vĩnh Phú, nay thuộc Phú Thọ, Vĩnh Phúc. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Phú Thọ, Vĩnh Phúc. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Bạch Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 Quê quán: Ngô Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bạch Văn Nhong Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/8/1968 Quê quán: N Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Anh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1967 Quê quán: Sơn Vi - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Chất Lượng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/12/1969 Quê quán: Quang Cường - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đăk Thọ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Cư Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: C42 D16 E4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Bùi Đình Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1970 Quê quán: Ngọc Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Đình Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/4/1981 Quê quán: Tràng Việt - Mê Linh - Vĩnh Phú Đơn vị: C9 - E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Duy Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/6/1968 Quê quán: Sơn Vị - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Hồng Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Đại Thịnh - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Huy Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1971 Quê quán: Quất Lưu - Bình Phương - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Kim Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1972 Quê quán: Thanh Miếu - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Mạnh Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Sơn Vì - Phong Châu - Vĩnh Phú Đơn vị: F 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Minh Đường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/2/1971 Quê quán: Minh Nông - Việt Trì - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Minh Năm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/2/1969 Quê quán: Hoàng Kim - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Chân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/4/1968 Quê quán: Đoàn Kỳ - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Quất Thượng - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: C27 - K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Như Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Hợp Hải - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Quang Cây Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/2/1968 Quê quán: Yên Nội - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Quang Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 Quê quán: Phú Ninh, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Quang Du Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/6/1971 Quê quán: Tram Thảm - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C6 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Bùi Quang Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hợp Hải - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Quang Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1983 Quê quán: ấm Hạ - Sông La - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Quốc Hướng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 15/6/1971 Quê quán: Đồng Tâm - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: 603 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Thiết Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/1/1973 Quê quán: Vĩnh Châu - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: H2 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Thọ Đới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1964 Quê quán: Phố Trưng Trắc - Phúc Yên - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Trọng Lịch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/3/1971 Quê quán: Thanh Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Trung Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/4/1972 Quê quán: Đại Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Bưởng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Sơn - Yên Sơn - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Cạn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/4/1968 Quê quán: Tân Dân - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Cầu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/5/1972 Quê quán: Thị Nội - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/3/1971 Quê quán: Sơn Vị - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đằng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/12/1969 Quê quán: Quất Lưu - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: thuộc MT - 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Tràng Khê - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đông Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/3/1968 Quê quán: Quất Lưu - Bình Nguyên - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đồng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 29/5/1969 Quê quán: Bình Xuyên, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Gạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1966 Quê quán: Vĩnh Tường, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1972 Quê quán: Vĩnh Châu - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: C18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Bùi Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Hồng Châu - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Lại Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/3/1971 Quê quán: Vũ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1966 Quê quán: Hương Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1969 Quê quán: Phúc Thắng - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Ngãn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/11/1969 Quê quán: Yên Nội - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1972 Quê quán: Hồng Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1972 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: BT108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Soay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1966 Quê quán: Tề Lổ - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: Yên Nội - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Hùng Đơn - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: C5 - E5 D24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/9/1972 Quê quán: Thượng Long - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: C5 - D9 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1971 Quê quán: Ngọc Quang - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Lập Thạnh, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: D7 - E21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tiến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/4/1970 Quê quán: YênLập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: TL Binh vận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Đức Hoà - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Từ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Thống Nhất - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Xế Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/4/1970 Quê quán: Quất Lưu - Bình Nguyên - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Vi Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/12/1972 Quê quán: Lâm Thao, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: C20 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Lượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/7/1969 Quê quán: Hậu Bổng - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: Đ Đ T86 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Bá Đỉnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/3/1970 Quê quán: Hường Nội - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Hưng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Vĩnh Tường, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: C10 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Cao Hữu Mậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/4/1968 Quê quán: Hùng Nô - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.159.
Nghĩa trang tại Vĩnh Phú
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Vĩnh Phú, bất kể quê ở đâu: