Danh sách liệt sĩ Vĩnh Phú
2.159 hồ sơ ghi quê quán Vĩnh Phú · trang 2/36.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Vĩnh Phú nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Vĩnh Phú, nay thuộc Phú Thọ, Vĩnh Phúc. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Phú Thọ, Vĩnh Phúc. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Cao Minh Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 Quê quán: Hạ Hào, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Cao Minh Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1969 Quê quán: Nghinh Xuân - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Ngọc Mỹ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Bản Yên - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: C11 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Cao Quang Thử Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/10/1972 Quê quán: Đại Từ - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 - D1 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Trọng Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/6/1971 Quê quán: Ninh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1970 Quê quán: Văn Phúc - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: C21 - E59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Cao Văn Khanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/2/1973 Quê quán: Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Năm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/4/1969 Quê quán: Khái Quang - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1967 Quê quán: Kim Đức - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Quyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Minh Trí - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Tân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Thượng Trung - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1971 Quê quán: Vũ Giang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chế Văn Gồng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/08/1972 Quê quán: Vinh Quang - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: A3 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Chu Đình Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Yên Sơn - Hạ Hoà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Chu Đức Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/5/1971 Quê quán: Ân Thượng - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Kỳ Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Từ xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Ngọc Lan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: Thanh Thuỷ, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: BT42 - 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Ngọc Lan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/2/1970 Quê quán: Tân Phương - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Ngọc Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Vĩnh Lai - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Chu Quang Tính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/3/1973 Quê quán: Tuy Lập - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Thanh Tâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Hùng Long - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Tiến Sỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1969 Quê quán: Văn Lảng - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Cần Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 29/5/1971 Quê quán: Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Đăng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/5/1972 Quê quán: Xuân Huy - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Khi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/3/1975 Quê quán: Nghỉa Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Mẫu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Kiên Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: C7 - D512 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1971 Quê quán: Việt Xuân - Ninh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chữ Văn Ngoạn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/10/1968 Quê quán: Phú Ná - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Nhẩn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/10/1973 Quê quán: Chí Tiên - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Thấu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/6/1972 Quê quán: Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Chu Văn Thọ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Phù Mỹ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Thuý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Tam Hồng - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D5 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Cù Huy Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 Quê quán: Văn Chấn - Hạ Hoà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cù Ngọc Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/12/1972 Quê quán: Đại Phạm - Hà Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: C17 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Cừ Tất Nụ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/9/1970 Quê quán: Trường Thịnh - TX Phú Thọ - Vĩnh Phú Đơn vị: C7 D11 E11 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Cù Việt Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Hạ Hoà - Hạ Châu - Vĩnh Phú Đơn vị: D bộ 2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cù Xuân Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1979 Quê quán: Sông Châu - Sông Lô - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đại Văn Được Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/9/1969 Quê quán: Minh Tân - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đàm ích Khang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Tân Ninh - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đàm Ngọc Đậu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 21/12/1967 Quê quán: Đông Lỉnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đàm Văn Lợi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Tây Cốc - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đàm Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1968 Quê quán: Tồn Lập - Phú Thọ - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1967 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/04/1975 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Đức Vinh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 17/10/1971 Quê quán: Đức Hoà - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1971 Quê quán: Phú Hoà - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Kim Chung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/7/1966 Quê quán: Khu Đống Đa - Thị xã Vĩnh Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: C5 - D5 - KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Kim Tĩnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đại Nga - Cửu Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 D3 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Đặng Ký Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/7/1969 Quê quán: Hoàng Phường - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Câm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/12/1968 Quê quán: Yên Dương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Cần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/12/1968 Quê quán: Điền Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Quang Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 Quê quán: Cao Đàn - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng QUang Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1980 Quê quán: Thương Nông - TamNông - Vĩnh Phú Đơn vị: E bộ - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Quang Vinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/12/1967 Quê quán: Hồng Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Quốc Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 Quê quán: Yên Xương - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Th Nghi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/8/1972 Quê quán: Tiến Châu - Yên Kỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Thái Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Hồng Châu - Xuân Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: D16 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Ngọ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 23/9/1972 Quê quán: Hồng Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Tiến Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/3/1966 Quê quán: Mỷ Lương - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Trung Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/9/1974 Quê quán: Đại Từ - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.159.
Nghĩa trang tại Vĩnh Phú
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Vĩnh Phú, bất kể quê ở đâu: