Danh sách liệt sĩ Vĩnh Phú

2.159 hồ sơ ghi quê quán Vĩnh Phú · trang 3/36.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Vĩnh Phú nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Vĩnh Phú, nay thuộc Phú Thọ, Vĩnh Phúc. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Phú Thọ, Vĩnh Phúc. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Đặng Văn Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/6/1971 Quê quán: Đại An - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Vĩnh Thuận - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Kế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Hồng Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Kềnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/6/1970 Quê quán: Bình Dương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Khôi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/3/1972 Quê quán: Phương Lỉnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: Vĩnh Mộ - Cao Xá - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Yên Dương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Nghị Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/10/1972 Quê quán: Hữu Độ - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Yên Khê - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Nho Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/2/1971 Quê quán: Đức Hoà - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Thảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Thái Nguyên - Tam Nông - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Thêm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Bắc Phú - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Thực Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/05/1973 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1968 Quê quán: Hùng Châu - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Viên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/3/1972 Quê quán: Bắc Sơn - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đặng Xuân Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Bản Nguyên - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đặng Xuân Hiền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Minh Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đăng Xuân Khoát Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/05/1970 Quê quán: Từ Mỹ - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: K111 - M5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Đặng Xuân Ngọc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/4/1967 Quê quán: Quý Trung - Hạ Hoà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đặng Xuân Téo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 Quê quán: Tứ Hương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Đào Bá Đạm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/5/1974 Quê quán: An Hạ - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  22. Đào Hoành Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/10/1968 Quê quán: Đồng ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Đào Hùng Phương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/6/1971 Quê quán: Ninh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Đào Kim Hùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/4/1968 Quê quán: Vỉnh Yên, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Đào Kim Tập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: An Hoà - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Đào Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1965 Quê quán: Kinh ánh, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Đào Tiến Hộ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/8/1968 Quê quán: Lương Sơn - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Đào Văn Bổn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/3/1972 Quê quán: Sông Lô - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Đào Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Nam viên - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: C8 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Đào Văn Hòa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/3/1972 Quê quán: Hưng Đạo - Thanh Dương - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Đào Văn Hứa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/ - 7/1971 Quê quán: Xuân Quang - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Đào Văn Huyền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Thương Nông - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Đào Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 Quê quán: Tử Trung - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Đào Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hạ Chúp - Phong Châu - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  35. Đào Văn Phúc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/9/1974 Quê quán: Xuân Lãng - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Đào Văn Quyết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/11/1972 Quê quán: Kim Đức - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C18 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  37. Đào Văn Trường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Trung Giả - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Đào Văn Tuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/5/1972 Quê quán: Vĩnh Đông - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Đào Viết Thai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1972 Quê quán: Thạch Văn - Thạch Sơn - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Đào Viết Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1972 Quê quán: Thanh Vân - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Đào Xuân Hoà Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/6/1969 Quê quán: Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Đào Xuân Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Minh Lạc - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Đào xuân Phóng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Tiên Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Đào Xuân Thi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/12/1968 Quê quán: Hy Cường - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Đinh Công Triết Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/4/1967 Quê quán: Thanh Khoán - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Đinh Mạng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1979 Quê quán: Nhà máy Chí Thanh Ba - Sông Lô - Vĩnh Phú Đơn vị: C10 - D10 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Đinh Ngọc Sứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1970 Quê quán: Cao Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: D3 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  48. Đinh Quang Mùi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/3/1970 Quê quán: Trung Thịnh - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Đinh Quang Nhàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/5/1972 Quê quán: Giáp Lai - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 D11 E40 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  50. Đinh Quốc Ngữ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/1/1969 Quê quán: Phù Khánh - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Đinh Tất Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Tứ Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: D 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  52. Đinh Văn Cấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Đinh Văn Chúc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/7/1972 Quê quán: Xuân Viện - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Đinh Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Minh Hào - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Đinh Văn Chương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30 - 12 - 197 Quê quán: Đồng Thanh - Lập Thanh - Vĩnh Phú Đơn vị: E26 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  56. Đinh Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 Quê quán: Phúc Lai - Doanh Hùng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Đinh Văn Đức Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Cao Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Đinh Văn Hợi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/6/1970 Quê quán: Yên Lương - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Đinh Văn Kiều Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/1/1973 Quê quán: Đông Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Đinh Văn Lộc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/2/1973 Quê quán: Yên Lảng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.159.

Nghĩa trang tại Vĩnh Phú

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Vĩnh Phú, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ