Danh sách liệt sĩ Vĩnh Tường, Vĩnh Phú

132 hồ sơ ghi quê quán Vĩnh Tường, Vĩnh Phú · trang 1/3.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Vĩnh Tường nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bạch Văn Nhong Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/8/1968 Quê quán: N Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Đồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Tiến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/4/1970 Quê quán: YênLập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: TL Binh vận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Cao Văn Khanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/2/1973 Quê quán: Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Cao Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1967 Quê quán: Kim Đức - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Cao Văn Tân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Thượng Trung - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Chu Văn Cần Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 29/5/1971 Quê quán: Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Chu Văn Khi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/3/1975 Quê quán: Nghỉa Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Chu Văn Mẫu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Kiên Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: C7 - D512 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đặng Quang Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 Quê quán: Cao Đàn - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Vĩnh Thuận - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Kềnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/6/1970 Quê quán: Bình Dương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đặng Xuân Téo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 Quê quán: Tứ Hương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Đào Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 Quê quán: Tử Trung - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Đào Xuân Hoà Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/6/1969 Quê quán: Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đỗ Hùng Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Tam Phúc - Vĩnh Tương - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Sẵn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/11/1972 Quê quán: Vĩnh Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Lãng Hoà - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: C6 - D12 - E68 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đỗ Xuân Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Ninh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Đoàn Hữu Tá Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/2/1971 Quê quán: Vĩnh Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  21. Dương Phú Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Lũng Hoà - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Đường Văn Biền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/11/1966 Quê quán: Lủng Hoà - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Dương Văn Dê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1969 Quê quán: Lý Nhân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Đường Văn Ngòi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Lủng Hoà - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Hoàng Văn Hoán Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/2/1971 Quê quán: Vủ Di - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Khổng Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1970 Quê quán: Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Lê Minh Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1970 Quê quán: Vũ Sinh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Lê Tất Kim Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/8/1970 Quê quán: Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Chắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1971 Quê quán: Tân Tiến - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Cồn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/11/1971 Quê quán: Nghĩa Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: C7 D11 E4 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/4/1969 Quê quán: Lủng Hà - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Liên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/4/1970 Quê quán: Thổ Tang - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Lê Văn Sàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 Quê quán: An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: C 18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Lê Văn Tất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1972 Quê quán: Đại Đồng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: D1 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Lê Văn Thu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1/1967 Quê quán: Vũ Duy - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Lê Văn Trọng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/1/1968 Quê quán: Vũ Dy - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Lê Văn Vỵ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Truân Chính - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: D3 - E101 - F325a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Lương Văn San Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1/1972 Quê quán: Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Ngô Gia Nguyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/2/1971 Quê quán: Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Ngô Văn Dưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 Quê quán: Tân Tiến - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: C 18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Ngô Văn Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1970 Quê quán: Kim Xà - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: D2 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Ngô Văn Trọng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Ngô Văn Vính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Vĩnh Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: C5 - D5 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Anh Hoành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/9/1971 Quê quán: An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Đức Độ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/8/1972 Quê quán: Tam Phúc - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Duy Phú Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bố Sại - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Hữu Tùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/5/1970 Quê quán: Trung Nguyên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Huy Cậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Tân Cương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Huy Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Tam Phúc - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Như Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1972 Quê quán: Vĩnh Thuận - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Phương Đông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/1/1973 Quê quán: Cao Đại - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: C6 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Quang Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1968 Quê quán: Bình Dương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: C11 - A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Thế Sản Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/10/1969 Quê quán: Cao Đại - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Thế Vĩnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/2/1971 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Thế Vĩnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Trọng Khương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Vĩnh Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/6/1968 Quê quán: Bình Dương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1971 Quê quán: Thố Tạng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Chiệc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1/1970 Quê quán: Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1969 Quê quán: Phú Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Vĩnh Phú

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Vĩnh Phú, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ