Danh sách liệt sĩ Vĩnh Tường, Vĩnh Phú
132 hồ sơ ghi quê quán Vĩnh Tường, Vĩnh Phú · trang 2/3.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Vĩnh Tường nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/12/1971 Quê quán: Ngủ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đa Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 17/1/1968 Quê quán: Lý Nhân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dược Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/1/1968 Quê quán: Đội Cấn - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/3/1966 Quê quán: Tuân Chính - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1967 Quê quán: Tân Cương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/1/1973 Quê quán: Lý Nhân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Đồng Tĩnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luyện Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/8/1969 Quê quán: Lý Nhân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mộc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/11/1967 Quê quán: Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/4/1968 Quê quán: Cao Đại - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Ban kinh tàiBà Rịa Long Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Tư Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F 332 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thử Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trù Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/1/1967 Quê quán: Tân Chính - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1968 Quê quán: Tân Cương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cỏi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Chấn Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đình Bổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1970 Quê quán: Vĩnh Linh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: D3 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Đình Phục Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/5/1973 Quê quán: Chân Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Tuấn Chính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/1/1969 Quê quán: Văn Xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hích Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/6/1968 Quê quán: Bình Dương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lả Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1/1973 Quê quán: Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/1/1972 Quê quán: Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tộ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 07/07/1971 Quê quán: Trần Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tộ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/7/1971 Quê quán: Trần Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/10/1968 Quê quán: Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/01/1974 Quê quán: Tứ Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1974 Quê quán: Tứ Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Thế Lưu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 05/09/1972 Quê quán: Tuần Chính - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Thế Lưu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Tuần Chính - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phí Văn Chù Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/12/1968 Quê quán: Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phí Văn Tuyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 04/04/1970 Quê quán: Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phí Văn Tuyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/4/1970 Quê quán: Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Hữu Hộ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/04/1968 Quê quán: Tân Tiến - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Hữu Hộ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/4/1968 Quê quán: Tân Tiến - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thiệu Chí Sỏi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Tuấn Chung - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: C14 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Thiệu Chí Sỏi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Tuấn Chung - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: C14 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Đăng Y Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/03/1974 Quê quán: Kim Phú - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: C6 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Trần Đăng Y Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/3/1974 Quê quán: Kim Phú - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: C6 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trần Đình Đệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/03/1972 Quê quán: Bình Dương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 D27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Trần Đình Đệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/3/1972 Quê quán: Bình Dương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 D27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trần Đình Triều Năm sinh: 1970 Ngày hy sinh: 27/5/1970 Quê quán: Lý Nhân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Doàn Chế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/08/1972 Quê quán: Phú Đa - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Doàn Chế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Phú Đa - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Doản Tần Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phúc - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Hưng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Di - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Hưng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/3/1971 Quê quán: Vũ Di - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hòa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/02/1979 Quê quán: Nghĩa Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: C8 - D2 - E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Khuy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 04/09/1972 Quê quán: Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Khuy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Mức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1970 Quê quán: Tân Phú - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Mức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1970 Quê quán: Tân Phú - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Nga Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 01/03/1973 Quê quán: Kim Xã - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Nghe Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Nghe Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/7/1978 Quê quán: Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Như Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/01/1972 Quê quán: Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Như Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/1/1972 Quê quán: Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Vi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/02/1969 Quê quán: Văn Xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Vi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/2/1969 Quê quán: Văn Xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Hanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Hanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Vĩnh Phú
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Vĩnh Phú, bất kể quê ở đâu: