Danh sách liệt sĩ Tam Nông, Vĩnh Phú
36 hồ sơ ghi quê quán Tam Nông, Vĩnh Phú.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Tam Nông nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Bùi Văn Tâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Hùng Đơn - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: C5 - E5 D24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Bá Đỉnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/3/1970 Quê quán: Hường Nội - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Thái Nguyên - Tam Nông - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Đăng Xuân Khoát Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/05/1970 Quê quán: Từ Mỹ - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: K111 - M5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đào Văn Hứa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/ - 7/1971 Quê quán: Xuân Quang - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Văn Huyền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Thương Nông - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1969 Quê quán: Thạch Yên - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 BT 107 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Công Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/9/1974 Quê quán: Hưng Hoá - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: C20 PTM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Đỗ Đăng Khoa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Xuân Quang - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: C4 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hàn Minh Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1973 Quê quán: Dy Nậu - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: T21 - Đ500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hán Trọng Phu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/3/1971 Quê quán: Văn Hưng - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồng Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1969 Quê quán: Đông Xá - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Quát Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/7/1970 Quê quán: Vực Trường - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Duy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Hiền Quan - Tam Nông - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Quý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Giang Phú - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Doanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/2/1971 Quê quán: Vực Tường - Tam Nông - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Thanh Bình - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chuẩn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồng Hà - Tam Nông - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Xuân Lủng - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quang Phúc - Tam Nông - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hán Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Tân Dương - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: C5 - D5 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hiên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/3/1971 Quê quán: Thanh Uyên - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Tam Cường - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: D bộ 5 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tương Nông - Tam Nông - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Xuân Quang - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: C8 D3 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Xuân Quang - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: C8 D3 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1970 Quê quán: Tam Dương - Tam Nông - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phan Xuân Thụy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1970 Quê quán: Tam Dương - Tam Nông - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Thảo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18 - 03 - 1971 Quê quán: Yên Thế - Tam Nông - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thảo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Yên Thế - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hiếu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Phương Nội - Tam Nông - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hiếu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Phương Nội - Tam Nông - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Công Tĩnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/01/1969 Quê quán: Xuân Giang - Tam Nông - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Công Tĩnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/1/1969 Quê quán: Xuân Giang - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vủ Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1969 Quê quán: Văn Lương - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1969 Quê quán: Quang Quế - Tam Nông - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Vĩnh Phú
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Vĩnh Phú, bất kể quê ở đâu: