Danh sách liệt sĩ Cẩm Khê, Vĩnh Phú
97 hồ sơ ghi quê quán Cẩm Khê, Vĩnh Phú · trang 1/2.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Cẩm Khê nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Bạch Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 Quê quán: Ngô Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Tràng Khê - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Cao Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1970 Quê quán: Văn Phúc - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: C21 - E59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Chu Quang Tính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/3/1973 Quê quán: Tuy Lập - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Câm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/12/1968 Quê quán: Yên Dương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Cần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/12/1968 Quê quán: Điền Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Yên Dương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Phú Năm sinh: 10/8/1946 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Cát Trụ - Cẩm Khê - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Duy Tình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/5/1972 Quê quán: Điền Đa - Cẩm Khê - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Hưởng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/12/1975 Quê quán: Tinh Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: C9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Dương Hồng Chuyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/1/1974 Quê quán: Xương Thịnh - Cẩm Khê - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Minh Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Tiên Hưng - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Quang Trung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/12/1969 Quê quán: Điều Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Thế Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1972 Quê quán: Yên Dưỡng - Cẩm Khê - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Thương Yến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/9/1973 Quê quán: Đồng Phú - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 D10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hà Văn Kỹ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/4/1971 Quê quán: Văn Phú - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Tân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/5/1969 Quê quán: Điển Hưng - Cẩm Khê - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Xuân Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Phú Khê - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Chí Thức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/6/1970 Quê quán: Đông Can - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Tiến Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/8/1973 Quê quán: Cấp Dẫn - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/6/1972 Quê quán: Sơn Nga - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: C21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Công Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/3/1973 Quê quán: Tùng Khe - Cẩm Khê - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Huynh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/3/1970 Quê quán: Văn Khúc - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Phú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: Sơn Hoà - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: C21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Nghĩa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/12/1969 Quê quán: Đồng Phú - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lai Thế Kích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/10/1973 Quê quán: Văn Bản - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: E2193 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Văn Tĩnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/4/1968 Quê quán: Tiên Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Đình Đạo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Tiền Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Viết Đối Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/8/1970 Quê quán: Tiên Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Đại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/4/1968 Quê quán: Đồng Căn - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1975 Quê quán: Phù Đổng - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Lữ 146 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/9/1975 Quê quán: Văn Bản - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/10/1970 Quê quán: Phương Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 - D1 - Đ500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/12/1968 Quê quán: Tạ Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Huỳnh Kim Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/12/1968 Quê quán: Sơn Tình - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Anh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/9/1972 Quê quán: Thượng Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Khê - Cẩm Khê - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Học Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/9/1969 Quê quán: Tuy Lộc - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Phương Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 - D21 - Đoàn 26 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Thuỷ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/8/1973 Quê quán: Văn bản - Cảm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Yên Dương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: C12 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1969 Quê quán: Văn Khúc - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Đồng Cam - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Mặt trận Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Huệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/4/1968 Quê quán: Hiến Da - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Diếm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/9/1972 Quê quán: Phù Khê - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Tiền Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/6/1971 Quê quán: Phùng Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1972 Quê quán: Đông Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Phương Vĩ - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 D10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lục Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/11/1969 Quê quán: Thượng Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mật Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/6/1972 Quê quán: Phương Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nga Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/1/1974 Quê quán: Xương Thịnh - Cẩm Khê - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/9/1967 Quê quán: Đồng Phú - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quynh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/12/1972 Quê quán: Phương Vĩ - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1969 Quê quán: Cấp Dẩn - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/10/1972 Quê quán: Chương Thinh - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: D9 E3 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tháp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Phượng Vĩ - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thế Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/11/1972 Quê quán: Thuỷ Liểu - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/12/1972 Quê quán: Thượng Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đình Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Diễn Chương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Vĩnh Phú
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Vĩnh Phú, bất kể quê ở đâu: