Danh sách liệt sĩ Cẩm Khê, Vĩnh Phú
97 hồ sơ ghi quê quán Cẩm Khê, Vĩnh Phú · trang 2/2.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Cẩm Khê nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Phạm Kim Mai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Văn Phú - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: C11 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Phòng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/4/1971 Quê quán: Tỉnh Cương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1969 Quê quán: Thụy Liễu - Cẩm Khê - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Kim Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/3/1971 Quê quán: Vân Phúc - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Cát Trụ - Cẩm Khê - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Văn Quỳnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phương Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 - D1 - E1 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Tạ Văn Kim Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/06/1973 Quê quán: Sương Thịnh - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Tạ Văn Kim Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/6/1973 Quê quán: Sương Thịnh - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Tạ Xuân Tú Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/04/1969 Quê quán: Phương Thịnh - Cẩm Khê - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Xuân Tú Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/4/1969 Quê quán: Phương Thịnh - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần (Triệu) Quang Châu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: Cát Trụ - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Lữ 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Bá Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 08/06/1973 Quê quán: Cấp Dần - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D10 E4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Trần Bá Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/8/1973 Quê quán: Cấp Dần - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D10 E4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31 - 03 - 1974 Quê quán: Phường Vĩnh - Cẩm Khê - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1974 Quê quán: Phường Vĩnh - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Tý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/04/1969 Quê quán: Sài Nga - Cẩm Khê - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Tý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/4/1969 Quê quán: Sài Nga - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quý Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24 - 04 - 1972 Quê quán: Phú Khê - Cẩm Khê - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quý Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Phú Khê - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tiến Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1969 Quê quán: Sơn Tỉnh - Cẩm Khê - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tiến Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1969 Quê quán: Sơn Tỉnh - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tuy Lộc - Cẩm Khê - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Tuy Lộc - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/1/1971 Quê quán: Tam Sơn - Cẩm Khê - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Nùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/01/1969 Quê quán: Tỉnh Cương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Nùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1969 Quê quán: Tỉnh Cương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Soạn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/11/1969 Quê quán: Phương Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Yến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 06/01/1973 Quê quán: Chương Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 D10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Trần Văn Yến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/6/1973 Quê quán: Chương Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 D10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trịnh Bá Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/8/1975 Quê quán: Phùng Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trịnh Bá Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/8/1975 Quê quán: Phùng Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trịnh Hữu Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/02/1970 Quê quán: Phú Lạc - Cẩm Khê - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Hữu Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/2/1970 Quê quán: Phú Lạc - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Mai Tuyết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 04/06/1972 Quê quán: Yên Tân - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 D32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Vũ Mai Tuyết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Yên Tân - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 D32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Vu Văn Thuật Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/10/1971 Quê quán: Đồng Hương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Vĩnh Phú
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Vĩnh Phú, bất kể quê ở đâu: