Danh sách liệt sĩ Thanh Sơn, Vĩnh Phú

60 hồ sơ ghi quê quán Thanh Sơn, Vĩnh Phú.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Sơn nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Đinh Công Triết Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/4/1967 Quê quán: Thanh Khoán - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đinh Quang Nhàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/5/1972 Quê quán: Giáp Lai - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 D11 E40 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Hợi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/6/1970 Quê quán: Yên Lương - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Kiều Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/1/1973 Quê quán: Đông Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Lộc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/2/1973 Quê quán: Yên Lảng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Sinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/12/1973 Quê quán: Cự Thắng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đinh Xuân Lờn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Đông Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hà Chiến Lược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1986 Quê quán: Thạc Luyện - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: A9 - Đ7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Hà Đức Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Tân Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Hà Hồng Khái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 07/11/1970 Quê quán: Đồng Cư - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Hà Khắc Được Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Mỹ Thuận - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hà Minh Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1/1972 Quê quán: Văn Luông - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hà Ngọc Lân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1/1969 Quê quán: Xuân Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: 59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hà Ngọc Sinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Võ Miên - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hà Thanh Đó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Lai Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hà Thanh Lâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Đông Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hà Thanh lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1969 Quê quán: Đông Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: A9 - Đoàn 22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Hà Thanh Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Tây Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hà Thanh Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Kiên Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hà Thế Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Thương - Thanh Sơn - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Hà Văn Bạch Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/3/1970 Quê quán: Văn Hưng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Hà Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1970 Quê quán: Văn Hưng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: C16 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Hà Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1969 Quê quán: Kim Phượng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: C14 - D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Hà Văn Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Tân Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Hà Văn Nam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/5/1972 Quê quán: Thiết Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Hà Văn Phòng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 18/9/1972 Quê quán: Văn Lương - Thanh Sơn - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Hà Văn Sáng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Thanh Ngọc - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: C21 BHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  28. Hà Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Xuân Đoài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: D 24 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Hà Văn ức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1969 Quê quán: Thơ ấu - Thanh Sơn - Phú Thọ - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Hà Viết Kiêm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/8/1974 Quê quán: Kim Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  31. Hà Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1979 Quê quán: Kim Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Hà Xuân Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Đông Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: C8 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Hồ Xuân Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 Quê quán: Vân Kiều - Thanh Sơn - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Hoàng Tiến Hiếu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/2/1972 Quê quán: Mỹ Thuận - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: B3 - C12 - D6 - E95 - F325 - QĐ II An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Hoàng Văn Khi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/12/1974 Quê quán: Võ Miếu - Thành Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: C16 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  36. Hoàng Văn Mất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Kim Thương - Thanh Sơn - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Lê Tiến Khuyến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngọc Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Lê Xuân Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1969 Quê quán: Khả Cứu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Lê Xuân Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Cự Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Bá Tảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1/1971 Quê quán: Đông Hải - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Đức Vảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1971 Quê quán: Tân Phú - Thanh Sơn - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Minh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1970 Quê quán: Văn Lương - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: C12 D13 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Lương Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/1/1970 Quê quán: Đình Dứa - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D7 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Thu Luyện - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: C9 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Đẩy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/9/1974 Quê quán: Đinh Hoà - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Thăng Hương - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: C19 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/4/1972 Quê quán: Yên Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/9/1972 Quê quán: Minh Thi - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Phùng Thế Chứng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 01/02/1971 Quê quán: Kim Thương - Thanh Sơn - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Phùng Tiến Ích Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/03/1979 Quê quán: Lại Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: C18 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Phùng Tiến Ích Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/03/1979 Quê quán: Lai Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: C18 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Phùng Vinh Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/11/1972 Quê quán: Định Quả - Thanh Sơn - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Phùng Vinh Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/11/1972 Quê quán: Định Quả - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trần Tiến Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Cự Thắng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Trần Tiến Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Cự Thắng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Bào Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Bào Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Xuân Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Tĩnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/04/1970 Quê quán: Thục Huyện - Thanh Sơn - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Tĩnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/4/1970 Quê quán: Thục Huyện - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Vĩnh Phú

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Vĩnh Phú, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ