Danh sách liệt sĩ Hạ Hoà, Vĩnh Phú

98 hồ sơ ghi quê quán Hạ Hoà, Vĩnh Phú · trang 1/2.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hạ Hoà nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Thiết Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/1/1973 Quê quán: Vĩnh Châu - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: H2 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1972 Quê quán: Vĩnh Châu - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: C18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  3. Bùi Xuân Lượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/7/1969 Quê quán: Hậu Bổng - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: Đ Đ T86 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Chu Đình Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Yên Sơn - Hạ Hoà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Chu Đức Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/5/1971 Quê quán: Ân Thượng - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Chu Tiến Sỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1969 Quê quán: Văn Lảng - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Cù Huy Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 Quê quán: Văn Chấn - Hạ Hoà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Cù Ngọc Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/12/1972 Quê quán: Đại Phạm - Hà Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: C17 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  9. Đặng Xuân Ngọc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/4/1967 Quê quán: Quý Trung - Hạ Hoà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đào Bá Đạm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/5/1974 Quê quán: An Hạ - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  11. Đào Xuân Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Minh Lạc - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Đỗ Quang Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/4/1973 Quê quán: Văn Lảng - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Vui Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Võ Chánh - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  14. Đoàn Thế Lực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Chuế Lưu - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đoàn Văn Quyền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/8/1971 Quê quán: Phụ Khánh - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hà Đình Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/3/1971 Quê quán: Xuân áng - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hà Quốc Khanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/11/1972 Quê quán: Linh Khanh - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hà Yên Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1972 Quê quán: Lâm Lợi - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hồ Quang Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1971 Quê quán: Minh Côi - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hồ Viết Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/5/1970 Quê quán: Minh Côi - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Hồ Xuân Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/1/1972 Quê quán: Văn Lang - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Hoàng Đình Hột Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/12/1970 Quê quán: Liên Phương - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Hoàng Đình Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/2/1972 Quê quán: Võ Tranh - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  24. Hoàng Đình Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1969 Quê quán: Các Điếu - Hạ Hoà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Hoàng Phách Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/11/1969 Quê quán: Hưng Xá - Hạ Hoà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Hoàng Văn Khải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/9/1971 Quê quán: ấm Thương - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Khuất Chí Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/5/1967 Quê quán: Chí Công - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Lê Duy Tiêu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 21/4/1971 Quê quán: Vụ Cầu - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Lê Duy Tiệu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 21/4/1971 Quê quán: Vũ Cầu - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Lê Quang Biện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1969 Quê quán: Liên Phương - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Lê Quang Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1968 Quê quán: Yên Kỳ - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Lê Thị Như Ý Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 14/6/1967 Quê quán: Hiền lương - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Lê Văn Khương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/3/1969 Quê quán: Liên Phương - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Lê Văn Tài Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/10/1971 Quê quán: Lạng Sơn - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Lê Xuân Đang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Yên Kỳ - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Lương Công Xuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/3/1972 Quê quán: Đại Phạm - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: C17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  37. Nguyên Đình Đãm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/05/1969 Quê quán: Dư Cần - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: K71A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Đức Phượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/11/1973 Quê quán: Minh Hạc - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 D31 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Đức Trí Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/9/1970 Quê quán: Đông Lâm - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: C11 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Hồng Công Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/4/1969 Quê quán: Võ Tranh - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Hữu Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1971 Quê quán: Hiền Lương - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Huy Liểu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/6/1972 Quê quán: Yên Kỳ - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18 Trung đoàn 36 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Mạnh Thu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Lạnh Phang - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Mạnh Thu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Ninh Khánh - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Quang Hỷ Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 25/10/1969 Quê quán: Lệnh Khênh - Hà Hoà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Quy Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1971 Quê quán: Yên Kỳ - Hà Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/2/1972 Quê quán: Gia Điền - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1967 Quê quán: Văn Lang - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Minh Cốc - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1970 Quê quán: Xuân Mỹ - Hạ Hoà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Lâm Lợi - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/4/1970 Quê quán: Liên Phương - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: C14 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/3/1972 Quê quán: Minh Côi - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phương Viển - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/4/1968 Quê quán: Vụ Cần - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Thú Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/6/1972 Quê quán: Du cầu - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: C21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Xoan Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 31/3/1969 Quê quán: Ban Khoa - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Phạm Hồng Dần Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/11/1971 Quê quán: PhươngViển - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Phạm Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1969 Quê quán: Nguyên Kỷ - Hạ Hoà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  60. Phạm Văn Hạnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/4/1970 Quê quán: Đan Hạ - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Vĩnh Phú

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Vĩnh Phú, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ