Danh sách liệt sĩ Vĩnh Phú

2.159 hồ sơ ghi quê quán Vĩnh Phú · trang 4/36.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Vĩnh Phú nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Vĩnh Phú, nay thuộc Phú Thọ, Vĩnh Phúc. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Phú Thọ, Vĩnh Phúc. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Đinh Văn Lộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/06/1970 Quê quán: Thanh Thủy, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/3/1971 Quê quán: Tiến Cát - Việt Trì - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1969 Quê quán: Thạch Yên - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 BT 107 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Lưu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/1/1970 Quê quán: Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Lưu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/4/1971 Quê quán: Cao Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Mừng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/7/1974 Quê quán: Xã Cửu, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Sinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/12/1973 Quê quán: Cự Thắng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Phú Khánh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Thái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Phú Ninh, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  10. Đinh Xuân Lờn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Đông Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đinh Xuân Phú Năm sinh: 10/8/1946 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Cát Trụ - Cẩm Khê - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Đinh Xuân Tất Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: Ngọc Lập - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đinh Xuân Thắng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/5/1971 Quê quán: Mạn lan - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đinh Xuân Túc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/3/1971 Quê quán: Xuân Viên - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đỗ Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1972 Quê quán: Đức Hải - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: C 2 - D2 - F219 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đỗ Bá Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1972 Quê quán: Tân Ninh - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đỗ Bá Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Đơn Nhân - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Đỗ Cao Bảy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/4/1968 Quê quán: Tiên Lữ - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đỗ Công Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/9/1974 Quê quán: Hưng Hoá - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: C20 PTM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  20. Đỗ Đại Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1979 Quê quán: Xuân Huy - Phong Châu - Vĩnh Phú Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Đỗ Đăng Khoa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Xuân Quang - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: C4 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Đỗ Đặng Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1978 Quê quán: Tiểu khu 2 - Vĩnh Trì - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  23. Đỗ Đình Chiêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/11/1970 Quê quán: Tiến Thắng - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Đỗ Đình Nguyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Xuân Phong - B. Nguyên - Vĩnh Phú Đơn vị: C6 - D512 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Đỗ Đình Phóng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/9/1971 Quê quán: Tân Phong - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Đỗ Đình Tiết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/11/1972 Quê quán: Hưng Long - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Đỗ Đức Đặng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/6/1972 Quê quán: Vũ Thắng - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Đỗ Duy Tình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/5/1972 Quê quán: Điền Đa - Cẩm Khê - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Đỗ Hùng Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Tam Phúc - Vĩnh Tương - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Đỗ Hữu Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Ba, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  31. Đỗ Khắc Lư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Liên Bảo - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Đỗ Khắc Sư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Liên Bảo - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Đỗ Kim Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1986 Quê quán: Phú Khê - Sông Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: A9 - Đ7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Đỗ Mạnh Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1969 Quê quán: Xuân Long - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Đỗ Minh Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/6/1973 Quê quán: Khai Quang - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: D19 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Đỗ Minh Hưởng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/12/1975 Quê quán: Tinh Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: C9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  37. Đỗ Minh Tôn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Sơn Chương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 - D7 - E18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Đỗ Ngọc Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Tân Hưng - Giá Phú - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Đỗ Nguyên Ngọc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/9/1971 Quê quán: Đồng Luân - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Đỗ Như Khanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/9/1972 Quê quán: Từ Đà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Đỗ Quang Hữu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Phúc Thắng - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Đỗ Quang Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/4/1970 Quê quán: Đoan Hạ - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: C11 D9 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  43. Đỗ Quang Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Đông Sơn - Đông Hưng - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Đỗ Quang Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/4/1973 Quê quán: Văn Lảng - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Đỗ Quốc Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/10/1972 Quê quán: Xuân Long - Xuân Giao - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  46. Đỗ Quyết Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/4/1972 Quê quán: Văn Hạ - Hạ Hà - Vĩnh Phú Đơn vị: C16 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  47. Đỗ Sĩ Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Từ Giả - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  48. Đỗ Tam Tung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Tiền Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Đỗ Thái Hòa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/03/1972 Quê quán: Xuân Gia - Đa Phúc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  50. Đỗ Thành Tiến Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 08/10/1968 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Đỗ Tiến Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1971 Quê quán: Minh Hoá - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Đỗ Tiến Dũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/4/1974 Quê quán: Tam Kỳ - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Đỗ Tiến Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Dạ Lập - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Đỗ Trọng Bấy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: Quảng Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Đỗ Trọng Bẩy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Quảng Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Đỗ Trọng Hiếu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/04/1969 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Đỗ Văn Bối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: Tân Thương - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 - D1 - E30 - Đ500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  58. Đỗ Văn Bường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1974 Quê quán: Văn Phố - Phú Thọ - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Đỗ Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Hợp Hoà - Tam Dương - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Đỗ Văn Cẩn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/5/1972 Quê quán: Phúc Lai - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.159.

Nghĩa trang tại Vĩnh Phú

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Vĩnh Phú, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ