Danh sách liệt sĩ Yên Lạc, Vĩnh Phú

130 hồ sơ ghi quê quán Yên Lạc, Vĩnh Phú · trang 1/3.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Yên Lạc nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Đình Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1970 Quê quán: Ngọc Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Bùi Hồng Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Đại Thịnh - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1966 Quê quán: Hương Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1972 Quê quán: Hồng Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Soay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1966 Quê quán: Tề Lổ - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Cao Quang Thử Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/10/1972 Quê quán: Đại Từ - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 - D1 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Chu Văn Thuý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Tam Hồng - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D5 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  8. Đại Văn Được Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/9/1969 Quê quán: Minh Tân - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đặng Ký Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/7/1969 Quê quán: Hoàng Phường - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Đặng Quang Vinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/12/1967 Quê quán: Hồng Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đặng Quốc Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 Quê quán: Yên Xương - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Đặng Thanh Ngọ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 23/9/1972 Quê quán: Hồng Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đặng Tiến Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/3/1966 Quê quán: Mỷ Lương - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đặng Trung Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/9/1974 Quê quán: Đại Từ - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Kế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Hồng Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đào Tiến Hộ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/8/1968 Quê quán: Lương Sơn - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đỗ Đình Chiêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/11/1970 Quê quán: Tiến Thắng - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đỗ Mạnh Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/11/1968 Quê quán: Liên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đỗ Minh Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/6/1973 Quê quán: Khai Quang - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: D19 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đỗ Tiến Dũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/4/1974 Quê quán: Tam Kỳ - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Đỗ Văn Ngọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/3/1974 Quê quán: Yên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  22. Đỗ Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1980 Quê quán: Hùng Vương - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  23. Đỗ Xuân Tuấn Năm sinh: 1877 Ngày hy sinh: 29/4/1968 Quê quán: Trung Hạ - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Dương Minh Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Trang Nguyên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Dương Văn Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1968 Quê quán: Minh Tân - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Hà Khắc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1969 Quê quán: Đồng Lạc - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Hà Văn Tiến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/10/1968 Quê quán: Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Hồ Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Lương - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Kiều Xuân Lan Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/11/1966 Quê quán: Yên Phương - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Kim Văn Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/6/1968 Quê quán: Bình Định - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Lại Quang Huy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/6/1972 Quê quán: Tam Quan - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: D16 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Lê Đình Chức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Lê Thanh Đà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Vân Khê - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Phân khu 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Lê Thanh Long Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/4/1969 Quê quán: Trung Hà - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Lê Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 Quê quán: Tiên Hưng - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Lê Văn Thà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Trung Nguyên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Lê Văn Thêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/3/1974 Quê quán: Đông Phương - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: C7 E2 D28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  38. Ngô Ngọc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Liên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: D2 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Ngô Quốc Sự Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: Đại Từ - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  40. Ngô Văn Đáy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Liên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Anh Thịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Trung Nguyên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Bá Tước Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Công Giám Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/9/1970 Quê quán: Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Đăng Loan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/2/1968 Quê quán: Trung Hòa - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Đình Bản Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Minh Tân - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Đình Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12 Quê quán: Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Đức Nhen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 Quê quán: Trung Nguyên - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Hữu Môn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1968 Quê quán: Yên Đông - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Hữu Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Hữu Sam Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/11/1972 Quê quán: Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Hữu Thân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Yên Đồng - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Hữu Thăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/3/1969 Quê quán: Tam Hồng - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: D1 - BT44 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Hữu Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Liên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Khắc Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Khắc Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1974 Quê quán: Đồng Mầu - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1969 Quê quán: Yên Đồng - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Minh Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/11/1968 Quê quán: Châu Phan - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Ngọc Ngà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/6/1972 Quê quán: Trung Nguyên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Thành Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Yên Lộc - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Tiến Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Bình Định - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Vĩnh Phú

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Vĩnh Phú, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ