Danh sách liệt sĩ Yên Lạc, Vĩnh Phú

130 hồ sơ ghi quê quán Yên Lạc, Vĩnh Phú · trang 2/3.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Yên Lạc nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Văn Bạch Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/1/1968 Quê quán: Đại Từ - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bò Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/1/1972 Quê quán: Tề Lổ - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Côn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Yên Đông - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/6/1971 Quê quán: Hồng Phương - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/11/1972 Quê quán: Yên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hới Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/3/1971 Quê quán: Yên Phwng - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/10/1974 Quê quán: Đại Tự - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Ky Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 16/9/1966 Quê quán: Tam Bàng - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Liệp Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1/1972 Quê quán: Trung Nguyên - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mạc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/10/1973 Quê quán: Tiến Thịnh - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1968 Quê quán: Trang Việt - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Yên Đồng - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 04/05/1973 Quê quán: Đông Cường - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: E2076 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/11/1968 Quê quán: Đồng Lạc - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1972 Quê quán: Hồng Phượng - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1971 Quê quán: Thực Tố - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/05/1974 Quê quán: Đông Cường - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: C12 - D180 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Vôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1972 Quê quán: Trung Nguyên - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 Quê quán: Minh Tân - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nhuyễn Văn Đinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/10/1973 Quê quán: Trung Hà - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: C11 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  21. Phạm Quang Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Đồng Cương - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn Đáp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/2/1970 Quê quán: ĐôngCường - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Lẩm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/3/1972 Quê quán: Minh Tâm - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Phạm Văn Mật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1971 Quê quán: Đông Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Phạm Văn Nha Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/3/1971 Quê quán: Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Phùng Đắc Hương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20 - 03 - 1971 Quê quán: Hợp Thịnh - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Phùng Đắc Hương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Hợp Thịnh - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Phùng Kim Bản Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/03/1970 Quê quán: Minh Tân - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Phùng Kim Bản Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/3/1970 Quê quán: Minh Tân - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Phùng Văn Ang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/03/1974 Quê quán: Dây Cương - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  31. Phùng Văn Ang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/3/1974 Quê quán: Dây Cương - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  32. Phùng Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Phú Khánh - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: D2 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Phùng Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Phú Khánh - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: D2 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Phùng Văn Đủ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Cuội - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Phùng Văn Đủ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/10/1972 Quê quán: Đồng Cuội - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Phùng Văn Tạo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Phùng Văn Tạo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Liên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Tạ Công Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1970 Quê quán: Bình Định - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Tạ Huy Chương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/5/1968 Quê quán: Yên Đồng - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: C9 - D2 - E2 - F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Tạ Quang Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/02/1971 Quê quán: Nguyệt Đức - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Tạ Quang Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1971 Quê quán: Nguyệt Đức - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Tạ Văn Cúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/02/1968 Quê quán: Yên Đồng - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Tạ Văn Cúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Yên Đồng - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Tạ Văn Tống Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/01/1971 Quê quán: Văn Tiến - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Tạ Văn Tống Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/1/1971 Quê quán: Văn Tiến - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trần Công Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Hà - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Trần Công Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Trung Hà - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Trần Đức Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Quang - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Trần Đức Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 Quê quán: Yên Quang - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Lộc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/05/1971 Quê quán: Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Lộc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/5/1971 Quê quán: Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Sen Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/04/1971 Quê quán: Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Sen Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/4/1971 Quê quán: Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Thật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1971 Quê quán: hồng phượng - yên lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Thật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1971 Quê quán: hồng phượng - yên lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Thời Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 06/09/1969 Quê quán: Nguyển Đức - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Thời Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/9/1969 Quê quán: Nguyển Đức - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Trần Xuân Tài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/2/1971 Quê quán: Trung hoà - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  59. Trần Xuân Tài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/2/1971 Quê quán: Trung hoà - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  60. Trịnh Quang Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Vĩnh Phú

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Vĩnh Phú, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ