Danh sách liệt sĩ Yên Lạc, Vĩnh Phú
130 hồ sơ ghi quê quán Yên Lạc, Vĩnh Phú · trang 3/3.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Yên Lạc nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Trịnh Quang Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Quang Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: Trung Nguyên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: C8 - D8 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Quang Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: Trung Nguyên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: C8 - D8 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Kỹ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồng Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Kỹ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Hồng Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Văn Tiến Sửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21 - 04 - 1972 Quê quán: Đại Trì - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Văn Tiến Sửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/4/1972 Quê quán: Đại Trì - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Lư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/7/1969 Quê quán: Bình Định - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Vĩnh Phú
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Vĩnh Phú, bất kể quê ở đâu: