Danh sách liệt sĩ Tam Dương, Vĩnh Phú

65 hồ sơ ghi quê quán Tam Dương, Vĩnh Phú · trang 1/2.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Tam Dương nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Cao Văn Năm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/4/1969 Quê quán: Khái Quang - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đào Kim Tập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: An Hoà - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Hợp Hoà - Tam Dương - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Mão Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Kim Long - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1969 Quê quán: Hùng Đang - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Đỗ Xuân Cương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Khai Quang - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Dương Minh Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1971 Quê quán: Khai Quang - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Thu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: An Hoà - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng C Trương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/11/1972 Quê quán: Đinh Trùng - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1974 Quê quán: Văn Hội - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đoàn 232 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Tường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Đinh Trung - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: D18 Cục hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Đinh Than - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: D48 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Lê Việt Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Hợp Châu - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: C7 - D512 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lương Khắc Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Đinh Quang - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Mùi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Hoàng Loan - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D1 E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Khuyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Hợp Hoà - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Mỹ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/5/1972 Quê quán: An Hoà - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: D16 F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1968 Quê quán: Sơn Dương - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 K7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Thạch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/10/1972 Quê quán: Đại Đình - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quốc Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1972 Quê quán: Khai Quang - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đoàn 397 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Đồng Tính - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Thế Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1971 Quê quán: Hợp Thịnh - tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: C11 - D 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Tiến Hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hợp Thịnh - Tam Đương - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Cất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: Đông Tỉnh - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: D3 - C1 - C30 - Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Chất Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/9/1972 Quê quán: Hải Quang - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/2/1976 Quê quán: Duy Phiến - Tam dương - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 Quê quán: Văn Tập - Tam Dương - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/1/1969 Quê quán: Vân Hội - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Ngọ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/6/1972 Quê quán: Tam Quan - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/4/1971 Quê quán: Kim Long - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: C4 106 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Thanh Vân - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Sơ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Thạch Văn - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Hoàng Lâu - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: E203 - BTLThiếp giáp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: Đại Đình - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Tiêm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/3/1970 Quê quán: Hoàng Lâu - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/12/1970 Quê quán: Hưng Đạo - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: C70 - Đ500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1971 Quê quán: Đạo Tú - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: CHC Miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Phạm Xuân Thạch Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Tĩnh - Tam Dương - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Phạm Xuân Thạch Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Đồng Tĩnh - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: D18 F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Phan Đăng Lưu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/04/1971 Quê quán: DuyPhiên - Tam Dương - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Phan Đăng Lưu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/4/1971 Quê quán: DuyPhiên - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Phùng Quý Ban Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18 - 03 - 1971 Quê quán: Hợp Thịnh - Tam Dương - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Phùng Quý Ban Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Hợp Thịnh - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Phùng Văn Nhạc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/04/1971 Quê quán: Thanh Vân - Tam Dương - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Phùng Văn Nhạc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/4/1971 Quê quán: Thanh Vân - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Phùng Văn Tự Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 02/01/1973 Quê quán: Hợp Thịnh - Tam Dương - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Phùng Văn Tự Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1/1973 Quê quán: Hợp Thịnh - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Phùng Xuân Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1970 Quê quán: Hội Thịnh - Tam Dương - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  49. Phùng Xuân Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/09/1970 Quê quán: Hội Thịnh - Tam Dương - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  50. Trần Bá Thanh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Quang - Tam Dương - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Trần Bá Thanh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/6 Quê quán: Tam Quang - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trần Chiến Khu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Đông Lĩnh - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: C8 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Trần Chiến Khu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Đông Lĩnh - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: C8 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Trần Quang Hiệp Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/4/1969 Quê quán: Đại Đình - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: V235 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Đôn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Đạo - Tam Dương - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Đôn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Hưng Đạo - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Mận Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoà Phú - Tam Dương - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Mận Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/9/1969 Quê quán: Hoà Phú - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Quang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/11/1967 Quê quán: Kim Long - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  60. Trần Xuân Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Long - Tam Dương - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Vĩnh Phú

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Vĩnh Phú, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ