Danh sách liệt sĩ Vĩnh Long

30 hồ sơ ghi quê quán Vĩnh Long.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Vĩnh Long nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1978 Quê quán: Vĩnh Long, Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Cao Hoàng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Trung Thành - Vũng Liêm - Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Chương Văn Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1979 Quê quán: Thanh Mỹ - châu Thành - Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Tắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/09/1968 Quê quán: Trà Vinh, Vĩnh Long, Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đỗ Hoài Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/02/1987 Quê quán: Hiệp Hoà - Cầu Ngang - Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Mai Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/09/1979 Quê quán: Tam long - Long Hồ - Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/09/1987 Quê quán: Mỹ An - Mang Thít - Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Thị Ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Long, Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Lê Công Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Xuân Hiệp - Tam Bình - Vĩnh Long Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lương Văn Quàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Vĩnh Long, Vĩnh Long, Vĩnh Long Đơn vị: Trinh sát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Du Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 01/05/1969 Quê quán: Thiên Đức - Châu Thành - Vĩnh Long Đơn vị: E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tấn Tước (9 Nguyên) Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 02/1990 Quê quán: Tam Bình, Vĩnh Long, Vĩnh Long Đơn vị: Tỉnh đội Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hờn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Vĩnh Long, Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Lộc Hồng, Vĩnh Long, Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1979 Quê quán: Long hoà - Châu Thành - Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Ngạn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/3/1969 Quê quán: Trung Thành - Vũng Liêm - Vĩnh Long Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Chí Cường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 22/06/1969 Quê quán: Hiệp Thành Trung - Tân Bình - Vĩnh Long Đơn vị: C11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Phạm Kế Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Cầu Ngang, Vĩnh Long, Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Dũng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 04/11/1969 Quê quán: Nguyên An - Chợ Chánh - Vĩnh Long Đơn vị: E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Phót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1967 Quê quán: Long Đức - Châu Thành - Vĩnh Long Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Tân Huyền - Chợ Bánh - Vĩnh Long Đơn vị: D2 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Tân Huyền - Chợ Bánh - Vĩnh Long Đơn vị: D2 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Phan Sơn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1982 Quê quán: Phường 9, Vĩnh Long, Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  24. Tạ Văn Bi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/8/1967 Quê quán: Vĩnh Long, Vĩnh Long Đơn vị: Xã Tam Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ quận Thủ Đức, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1984 Quê quán: Phường 2, Vĩnh Long, Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  26. Trương Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1988 Quê quán: Thạnh Mỹ - Châu Thành - Vĩnh Long Đơn vị: E205 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Võ Tấn Phương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/12/1963 Quê quán: Thuận Đông - Sa Đéc - Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Võ Tấn Phương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/12/1963 Quê quán: Thuận Đông - Sa Đéc - Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Võ Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cái Tú - Tam Bình - Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  30. Vũ Xuân Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/04/1975 Quê quán: Vĩnh Long, Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Vĩnh Long

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Vĩnh Long, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ