Danh sách liệt sĩ Lào Cai
100 hồ sơ ghi quê quán Lào Cai · trang 1/2.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Lào Cai nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Bùi Đức Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tp. Giàng - Bảo Yên - Lao Cai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Tài Ba Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Bản Qua - Bát Sát - Lao Cai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Bùi Trọng Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Sơn Hà - Bảo Thắng - Lao Cai Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/2/1975 Quê quán: Sa Pa, Lào Cai, Lào Cai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/12/1970 Quê quán: Phong Niên - Bảo Thắng - Lao Cai Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Dự Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/12/1977 Quê quán: Khu Kim Tân - TX Lao Cai - Lao Cai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Lệnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/8/1972 Quê quán: Phú Nhuận - Bảo Thắng - Lao Cai Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Giang A Khoa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/3/1973 Quê quán: Sa Pa, Lao Cai, Lao Cai Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Khắc Cương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/1/1974 Quê quán: Hông Ca - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn - Lào Cai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hà Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1979 Quê quán: Đồng Cương - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn - Lào Cai Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1979 Quê quán: Hồng Ca - Chấn Yên - Hoàng Liên Sơn - Lào Cai Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Văn Thếng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/11/1978 Quê quán: Yên Thượng - Văn Bàn - Lao Cai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hậu Quang Phà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Na Hối - Bắc Hà - Lao Cai Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Sĩ Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Lao Cai, Lao Cai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Huân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Khánh Yên Thượng - Văn Bàn - Lao Cai Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Sơn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1984 Quê quán: La Văn Chấn - Thượng Băng - Hoàng Liên Sơn - Lào Cai Đơn vị: A9 - Đặc Công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Sử Dìn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/2/1970 Quê quán: Hà Bắc - Sa Pa - Lao Cai Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đoỏng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/10/1969 Quê quán: Khánh Yên Thượng - Văn Bàn - Lao Cai Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Loan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/8/1973 Quê quán: Nghĩa Đô - Bảo Yên - Lao Cai Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Phân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1979 Quê quán: Yên Thượng - Văn Bàn - Hoàng Liên Sơn - Lào Cai Đơn vị: C11 - D9 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 Quê quán: Nghĩa Độ - Bảo Yên - Hoàng Liên Sơn - Lào Cai Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 Quê quán: Quang Ngói A - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn - Lào Cai Đơn vị: C3 - D1 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- La Văn Lỏ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Dương Quỳ - Văn Bàn - Lao Cai Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Nghĩa Dĩu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 03/07/1971 Quê quán: Mường Khương, Lao Cai, Lao Cai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Quang Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 Quê quán: Tân Thịnh - Chấn Yên - Hoàng Liên Sơn - Lào Cai Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Quang Vinh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 26/7/1982 Quê quán: Nghĩa Tân - Văn Chiến - Hoàng Liên Sơn - Lào Cai Đơn vị: B41 - A382 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lò Văn Hay Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1/1969 Quê quán: Phù Nham - Văn Chấn - Hi Sơn - Lao Cai Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lư Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bảo Hà - Bảo Yên - Lao Cai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lục Văn Chúng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/10/1968 Quê quán: Bảo Thăng, Lao Cai, Lao Cai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lương Văn Tím Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/12/1972 Quê quán: Cam Dương - Bảo Thắng - Lao Cai Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Đức Lâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/5/1971 Quê quán: Số 78 - Cốc Lếu - Lào Cai - Lao Cai Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lý Láo Sử Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/6/1970 Quê quán: Nậm Phung - Bát Xát - Lao Cai Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mùi Chẩn Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/8/1971 Quê quán: Na Hối - TT Bắc Hà - Bắc Hà - Lao Cai Đơn vị: F473 - 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/12/1984 Quê quán: Yên Bình - Hoàng Liên Sơn - Lào Cai Đơn vị: A5 Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Danh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/10/1971 Quê quán: Cổ Sung - Bát Sát - Lao Cai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khả Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Cốt Mỹ - Bát Sát - Lao Cai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhật Duật Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1972 Quê quán: Quảng Kim - Bát Sát - Lao Cai Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Pha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phố Lũng - Bảo Thắng - Lao Cai Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Nộ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 9/2/1971 Quê quán: Thái Nhiên - Bảo Thắng - Lao Cai Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chuế Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/4/1968 Quê quán: Thạch Hương - Văn Chấn - Nghĩa Lộ - Lao Cai Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Táp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Bảo Nhai - Bắc Hà - Lao Cai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Minh Tân - Bảo Yên - Lao Cai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/05/1970 Quê quán: Sơn Hà - Bảo Thăng - Lao Cai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nông Văn Hản Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/09/1978 Quê quán: La Hồi - Bắc Hà - Lao Cai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nông Văn Thàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Hợp Thành - Hợp Thắng - Lao Cai Đơn vị: 158 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Công Thiệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/5/1973 Quê quán: Thái Niên - Bảo Thắng - - Lào Cai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Công Thiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/5/1973 Quê quán: Bảo Thanh - Lào Cai - Lao Cai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Lưu Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/3/1973 Quê quán: Cam Đường - Bảo Thắng - Lao Cai Đơn vị: C15 K13 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Đoàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Bản Vượt - Bát Sát - Lao Cai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mộc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Cóc Hầu - Bắc Hà - Lao Cai Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Đường - Bảo Thắng - Lao Cai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Đường - Bảo Thắng - Lao Cai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/01/1972 Quê quán: Yên Thái - Vĩnh Yên - Hi Sơn - Lào Cai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1/1972 Quê quán: Yên Thái - Vĩnh Yên - Hi Sơn - Lao Cai Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Cỏi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 08/06/1974 Quê quán: Xuân Chung - Bảo Thắng - Lào Cai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Cỏi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/6/1974 Quê quán: Xuân Chung - Bảo Thắng - Lao Cai Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Văn Lai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/01/1971 Quê quán: Bảo Thăng, Lào Cai, Lào Cai Đơn vị: C3 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tô Văn Lai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/01/1971 Quê quán: Bảo Thăng, Lao Cai, Lao Cai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Đạo - Khu Cố Nên - Lao Cai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Đạo - Khu Cố Nên - Lao Cai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Lào Cai
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Lào Cai, bất kể quê ở đâu: