Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa
tỉnh Quảng Trị
139 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phan Thanh Diệu Mai Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
- Phan Viết Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phan Văn Yên Sinh 1951 · Xuân Lai - Thọ Xuân - Thanh Hoá
- Phan Văn Yên Sinh 1914 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phan Xuân Văn Hy sinh 1969 · Quảng Tân - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Phí Ngọc Thân Đông á - Đông Quang - Thái Bình
- Phùng Khanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phùng Thế Thiện Hy sinh 1981 · HG 195 - Cam Phú - Bắc Cam Ranh
- Phùng Văn Lam Sinh 1945 · An Bồi - Kiến Xương - Thái Bình
- Phùng Văn Lượng Sinh 1945 · Nam Mẫn - Lục Nam - Hà Bắc
- Phương Dược Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Son(Sơn) Nam Hùng - Nam Ninh - Nam Hà
- Phạm Văn Thanh Sinh 1947 · Quảng Ninh - Quảng Xương - Hải Hưng
- Phạm Văn Thiệm Phùng Lâm - Thuỵ Anh - Thái Bình
- Phạm Văn Thạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Thống Sinh 1946 · Đồng Quang - Quốc Oai - Hà Tây
- Phạm Văn Tình Lý Nhân, Nam Hà, Nam Hà
- Phạm Văn Vắc Tân Sơn - Kim Bảng - Nam Hà
- Phạm Văn Vẽ Sinh 1952 · Mễ Linh - Đông Hưng - Thái Bình
- Phạm Văn Xích Sinh 1946 · Hoài Nghĩa - Kiến Thuỵ - Hải Phòng
- Phạm Xuân Hợi Yên Mạc - Yên Mô - Ninh Bình
- Phạm Xuân Đệ 1948 – 1969 · Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Hưng
- Quách Công Loan Sinh 1950 · Đức Long - Nho Quan - Ninh Bình
- Quách Hướng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Quách Như Khuôn Sinh 1942 · Trường Chinh - Phú Cừ - Hải Hưng
- Quách Thanh Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Quách Văn Long Sinh 1948 · Thạch Tân - Thạch Thành - Thanh Hoá
- Quách Văn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Sầm Văn Hạnh Hy sinh 1972 · Hoàng Phong - Yên Lý - Tuyên Quang
- Thanh Tám Hồng Thuỷ - Quận 3 - Thừa Thiên - Huế
- Thào My Vũ(Vữ) Sinh 1943 · Cán Chư Nhơn - Mèo Vạc - Hà Giang
- Tiêu Văn Nho Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Triệu Đức Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Công Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Mẫu Tấu 1935 – 1969 · Lam Sơn - Thanh Miện - Hải Hưng
- Trương Ngọ Sinh 1943 · Bạch Đằng - Ân Thi - Hải Hưng
- Trương Thành ý Sinh 1948 · Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Nam Hà
- Trương Trọng Hoà 1950 – 1971 · Số 72, Quán Thánh Hà Nội, Quán Thánh Hà Nội
- Trương Văn Ban Sinh 1939 · Lộc Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hoá
- Trương Văn Sẩm(Sâm) 1954 – 1975 · Bạch Ngọc - Bắc Giang - Hà Bắc
- Trương Đăng Vinh Hy sinh 1980 · Tân Mai - Hai Bà Trưng - Hà Nội
- Trần Bá Hiển Hy sinh 1965
- Trần Bá Tu 1937 – 1968 · Bình Lục, Nam Hà, Nam Hà
- Trần Cao Đại Hy sinh 1976 · Đào Viên - Yên Định - Lạng Sơn
- Trần Danh Thông Sinh 1947 · Thống Nhất - Thường Tín - Hà Tây
- Trần Duy Mật Hợp Thành - Mỹ Đức - Hà Tây
- Trần Dật Duyệt Sinh 1956 · Đức Hương - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Trần Huy Sơn Hy sinh 1969 · Số 142 - Cầu Đất - Hải Phòng
- Trần Hải Châu Sinh 1954 · Yên Thành - ý Yên - Nam Hà
- Trần Hữu Phòng Sinh 1943 · Nhân Tiến - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Hữu Tuân Sinh 1951 · Nga Điền - Nga Sơn - Thanh Hoá
- Trần Lập Sinh 1950
- Trần Ngọc Cầu Sinh 1945 · Hoài Nhơn, Bình Định, Bình Định
- Trần Năng Sơn(Son) Sinh 1950 · K.7Ng.Công Trứ Thái Bình, K.7Ng.Công Trứ Thái Bình
- Trần Nạc(Văn) Quang Liên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc
- Trần Phương Sinh 1965 · Điền Lộc - Hương Điền - Thừa Thiên - Huế
- Trần Quang Thọ Xuân An - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Trần Quốc Tảo Sinh 1948 · Tây Linh - Tiền Hải - Thái Bình
- Trần Sinh Phất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Sỹ Vinh 1957 – 1978 · Nhân Tiến - Lý Nhân - Nam Hà
- Trần Thị Ninh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Thị Thanh Hương Sinh 1949 · Yên Tuệ - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
- Trần Thị Tuyết Sinh 1954 · Thạch Kim - Thạch Thành - Thanh Hoá
- Trần Thị Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Tiến Bình Sinh 1955 · Hồng Kỳ - Đa Phúc - Vĩnh Phú
- Trần Trung Năm Sinh 1954
- Trần Tứ Đức Sinh 1950 · Tế Tân - Nông Cống - Thanh Hoá
- Trần Tự Khịch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Chiến 1949 – 1969 · Tịnh Cương - Cẩm Khê - Phú Thọ
- Trần Văn Cổn Cát Thành, Nam Hà, Nam Hà
- Trần Văn Dong Sinh 1948 · Thiệu Châu - Thiệu Hoá - Thanh Hoá
- Trần Văn Dược Sinh 1938 · Hải Bắc - Hải Hậu - Nam Hà
- Trần Văn Hoa Hy sinh 1969
- Trần Văn Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Hùng 1958 – 1977 · Mai Hùng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Trần Văn Lâm Hy sinh 1969 · Cẩm Thăng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Trần Văn Ngày Thiệu Phú - Thiệu Hóa - Thanh Hóa
- Trần Văn Nãi An Lão - Bình Lục - Nam Hà
- Trần Văn Sánh 1953 – 1982 · Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Trần Văn Thiệp Sinh 1950 · Nam Hồng - Nam Sách - Hải Hưng
- Trần Văn Thành Thịnh Sơn - Thanh Sơn - Nghệ An
- Trần Văn Thìn Hy sinh 1969 · Hải Anh - Hải Hậu - Nam Hà
- Trần Văn Trinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Tràng 1945 – 1970 · Thạch Hội - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Trần Văn Đạt Sinh 1944 · Thái Nguyên - Thái Ninh - Thái Bình
- Trần Văn Đối Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hoá
- Trần Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Xuân Linh Sinh 1949 · Đức Hoà - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Trần Xuân Liệu Sinh 1955 · Biển Đông - Lục Ngạn - Hà Bắc
- Trần Xuân The Sinh 1960 · A Lưới - Thừa Thiên - Huế
- Trần Xuân Vũ 1940 – 1972 · Quảng Trung - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Đình Chiến Sinh 1947 · Ninh Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Đình Giếp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Đăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Đăng Oánh Sinh 1947 · Mỹ Phú - Mỹ Lộc - Nam Hà
- Trịnh Thị Xuân Sinh 1953 · Bắc Thành - Yên Thành - Hà Bắc
- Trịnh Văn Bảy Tân Dân - Tĩnh Gia - Thanh Hoá
- Trịnh Văn Suốt Hy sinh 1967 · Thường Quốc - Mỹ Đức - Hà Tây
- Trịnh Văn Tịch 1950 – 1971 · Hải An - Hải Hậu - Nam Hà
- Trịnh Đức Khương Sinh 1942 · Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Thái Bình