Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa

tỉnh Quảng Trị

139 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Tô Minh Hưng Sinh 1950 · Khánh Thuỵ - Yên Khánh - Ninh Bình
  2. Tô Thanh Vân Đức Vân - Ngân Sơn - Bắc Thái
  3. Tạ Minh Châu Hy sinh 1971 · Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình
  4. Tạ Ngọc Luyện Sinh 1943 · Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An
  5. Tạ Quang Chung Hy sinh 1971 · Đức Lý - Lý Nhân - Nam Hà
  6. Tạ Quang Khai Sinh 1945 · Hiệp Hoà, Hà Bắc, Hà Bắc
  7. Tạ Quang Kiều Thạch Đĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  8. Van Xa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Vi Minh Giãn Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ An
  10. Von Pinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Vôn Pinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Võ Công Thành Hy sinh 1969 · Hoàng Đồng - Cao Lộc - Lạng Sơn
  13. Võ Thanh Tao 1962 – 1984 · Quảng Đông - Quảng Trạch - Quảng Bình
  14. Võ Văn Bầu (bia Dầu) Sinh 1961 · Lục Gia - Con Cuông - Nghệ An
  15. Võ Văn Chư 1949 – 1972 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An
  16. Võ Xuân Khương Sinh 1944
  17. Võ Đức Mạnh Sinh 1956 · Xuân Phú - Xuân Thuỷ - Nam Hà
  18. Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Văn Vinh Sinh 1951
  20. Văn Đức Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Vũ Bai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Vũ H. Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Vũ Hiền Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Vũ Huy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Vũ Hới Nông Cống, Thanh Hoá, Thanh Hoá
  26. Vũ Mạnh Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Vũ Ngọc Chuyên 1949 – 1968 · Trung Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá
  28. Vũ Ngọc Lân (tức Huân) Hy sinh 1965 · Trực Ninh, Nam Hà, Nam Hà
  29. Vũ Ngọc Sức Đức Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá
  30. Vũ Ngọc Tảnh Sinh 1937 · Quốc Tuấn - An Lão - Hải Hưng
  31. Vũ Quang Ngọc 1949 – 1969 · Hải Quang - Hải Hậu - Nam Hà
  32. Vũ Thành Các Sinh 1947 · Trực Mỹ - Trực Minh - Nam Hà
  33. Vũ Thế Hiển Sinh 1959 · Số 10 - Khánh Thiệp - Hải Phòng
  34. Vũ Thị Oanh Sinh 1967 · Thị trấn Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An
  35. Vũ Thị Vỹ Hy sinh 1972 · Thư Phú - Thường Tín - Hà Tây
  36. Vũ Tèo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Vũ Tông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Vũ Đức Thiên Sinh 1944 · Khả Phong - Kim Bảng - Nam Hà
  39. Vỗ Phương (Bác Phong) 1919 – 1974 · Kỳ Nơi - Hướng Hoá - Quảng Trị