NTLS xã Trung Sơn

Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị

184 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Lội 1946 – 1967
  2. Hoàng Minh Kiểm 1935 – 1971
  3. Hoàng Thái 1950 – 1968
  4. Hoàng Văn Chiếm 1951 – 1971
  5. Hoàng Văn Khánh 1947 – 1970
  6. Hoàng Văn Quang 1927 – 1976
  7. Hoàng Văn Quốc 1942 – 1967
  8. Hoàng Văn Thiệp 1927 – 1953
  9. Hoàng Văn Tình 1944 – 1970
  10. Hoàng Văn Tấn 1930 – 1967
  11. Hồ Phương 1952 – 1968
  12. Hồ Thị Lào 1927 – 1968
  13. Hồ Thị Quỳ 1927 – 1968
  14. Hồ Thị Thia 1934 – 1967
  15. Hồ Văn Tưởng 1938 – 1970
  16. Lê Bòn 1945 – 1968
  17. Lê Chè 1928 – 1947
  18. Lê Dĩnh 1915 – 1948
  19. Lê Hảo 1942 – 1967
  20. Lê Hữu Sen 1951 – 1967
  21. Lê Hữu Đức 1921 – 1949
  22. Lê Khảm 1922 – 1950
  23. Lê Khắc Tiệp 1907 – 1948
  24. Lê Ngọc Bạc Hy sinh 1964
  25. Lê Quốc Gia 1936 – 1963
  26. Lê Thiệu 1947 – 1967
  27. Lê Thị Con 1934 – 1968
  28. Lê Thị Sớ 1942 – 1967
  29. Lê Tịnh 1937 – 1966
  30. Lê Văn Chút 1948 – 1966
  31. Lê Văn Duyệt 1941 – 1968
  32. Lê Văn Gián 1955 – 1967
  33. Lê Văn Hồng 1927 – 1949
  34. Lê Văn Khuyên 1935 – 1972
  35. Lê Văn Kiếm 1927 – 1951
  36. Lê Văn Kỳ 1930 – 1949
  37. Lê Văn Lạc 1950 – 1968
  38. Lê Văn Mão 1914 – 1967
  39. Lê Văn Quang 1930 – 1964
  40. Lê Văn Sung 1945 – 1968
  41. Lê Văn Sâm 1925 – 1967
  42. Lê Văn Thiệp 1941 – 1967
  43. Lê Văn Thí 1917 – 1951
  44. Lê Văn Thảo Hy sinh 1967
  45. Lê Văn Tùng 1948 – 1968
  46. Lê Văn Xoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Lê Đình Bảng 1926 – 1969
  48. Lê Đăng Tuý 1940 – 1969
  49. Lê Đức 1952 – 1968
  50. Lý Hưu 1927 – 1949
  51. Lương Thái 1930 – 1952
  52. Nguyễn Bốn 1949 – 1968
  53. Nguyễn Chí Thiên 1952 – 1976
  54. Nguyễn Hữu Lự 1930 – 1969
  55. Nguyễn Hữu Quế 1934 – 1967
  56. Nguyễn Lý 1942 – 1967
  57. Nguyễn Mặc 1945 – 1967
  58. Nguyễn Phương Đông 1950 – 1972
  59. Nguyễn Quốc Ba 1930 – 1966
  60. Nguyễn Quốc Hào 1929 – 1951
  61. Nguyễn Quốc Quỳ 1937 – 1971
  62. Nguyễn Quốc Tiếu 1944 – 1967
  63. Nguyễn Quốc Toàn 1938 – 1967
  64. Nguyễn Quốc Điền Hy sinh 1971
  65. Nguyễn Sen 1939 – 1971
  66. Nguyễn Sằn 1926 – 1950
  67. Nguyễn Sừng 1939 – 1971
  68. Nguyễn Thưởng 1952 – 1970
  69. Nguyễn Thế Xuân 1955 – 1972
  70. Nguyễn Thị Lựu 1938 – 1965
  71. Nguyễn Thị Mích 1946 – 1969
  72. Nguyễn Thị Nga 1949 – 1970
  73. Nguyễn Thị Thái 1951 – 1971
  74. Nguyễn Thị Thương 1947 – 1968
  75. Nguyễn Thị Thỏn 1921 – 1967
  76. Nguyễn Tri Phương 1915 – 1967
  77. Nguyễn Viết Dạn 1927 – 1970
  78. Nguyễn Viết Hội 1915 – 1948
  79. Nguyễn Viết Lô 1926 – 1963
  80. Nguyễn Viết Ngạn 1921 – 1949
  81. Nguyễn Viết Phước 1940 – 1968
  82. Nguyễn Viết Sái 1946 – 1966
  83. Nguyễn Viết Thắng 1944 – 1971
  84. Nguyễn Viết Toản 1940 – 1968
  85. Nguyễn Viết Xuân 1948 – 1968
  86. Nguyễn Việt 1953 – 1967
  87. Nguyễn Văn Cặn 1917 – 1949
  88. Nguyễn Văn Hoa 1945 – 1966
  89. Nguyễn Văn Hãn 1938 – 1969
  90. Nguyễn Văn Kinh 1930 – 1952
  91. Nguyễn Văn Mạc 1930 – 1951
  92. Nguyễn Văn Ngọc 1928 – 1953
  93. Nguyễn Văn Nước 1954 – 1972
  94. Nguyễn Văn Quý 1945 – 1968
  95. Nguyễn Văn Quốc Hy sinh 1970
  96. Nguyễn Văn Thiệp 1944 – 1968
  97. Nguyễn Văn Thiệu 1925 – 1972
  98. Nguyễn Văn Thí 1920 – 1948
  99. Nguyễn Văn Thảo 1941 – 1967
  100. Nguyễn Văn Tùng 1945 – 1966