NTLS xã Trung Giang

Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị

158 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Quang Khảm 1924 – 1969
  2. Bùi Quang Linh 1947 – 1968
  3. Bùi Quang Truyện 1948 – 1967
  4. Bùi Quang Tấn 1947 – 1972
  5. Bùi Quang Đề 1920 – 1947
  6. Bùi Thị Hồng 1949 – 1969
  7. Bùi Thị Lê 1950 – 1970
  8. Bùi Thị Thơm 1948 – 1967
  9. Bùi Tường 1925 – 1949
  10. Bùi Văn Kinh 1933 – 1968
  11. Bùi Văn Phương 1950 – 1968
  12. Bùi Đăng Quy 1931 – 1953
  13. Dương Công Hường Hy sinh 1971
  14. Dương Minh Giải 1956 – 1974
  15. Dương Thi Con 1936 – 1967
  16. Dương Tường 1925 – 1952
  17. Dương Văn Lân 1954 – 1976
  18. Dương Văn Thọ 1940 – 1968
  19. Dương Văn Xử 1920 – 1967
  20. Dương Xuân Dõng 1936 – 1966
  21. Dương Đức Giảm 1931 – 1968
  22. Dương Đức Hùng 1949 – 1968
  23. Dương Đức Mày 1949 – 1969
  24. Dương Đức Quyền 1903 – 1950
  25. Dương Đức Thừa 1938 – 1969
  26. Dương Đức Toán 1948 – 1969
  27. Dương Đức Xuyến 1932 – 1966
  28. Hoàng Ba 1950 – 1970
  29. Hoàng Cừu 1910 – 1948
  30. Hoàng Giảng 1935 – 1967
  31. Hoàng Ninh 1935 – 1956
  32. Hoàng Phó 1928 – 1950
  33. Hoàng Trưa 1928 – 1948
  34. Hoàng Văn Bích 1950 – 1968
  35. Hoàng Văn Thành 1946 – 1972
  36. Hoàng Văn Thân Hy sinh 1972
  37. Hoàng Đỏ 1939 – 1968
  38. Hoàng Đức Hải 1942 – 1967
  39. Hoàng Đức Thọ 1942 – 1968
  40. Hồ Lỏn 1946 – 1968
  41. Hồ Văn Hưởng 1951 – 1968
  42. Hồ Văn Quy 1946 – 1968
  43. Hồ Văn Quản 1928 – 1969
  44. Lê Thị Nậy 1926 – 1967
  45. Lê Văn Phố Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Lê Văn Tươi 1936 – 1968
  47. Lê Văn Vận 1944 – 1967
  48. Nguyễn Chí Dinh 1937 – 1968
  49. Nguyễn Chí Lơ 1940 – 1970
  50. Nguyễn Chí Quýnh 1947 – 1967
  51. Nguyễn Chút 1950 – 1968
  52. Nguyễn Công Sỹ 1942 – 1967
  53. Nguyễn Công Thí 1932 – 1949
  54. Nguyễn Công Điền 1936 – 1967
  55. Nguyễn Công Đức 1929 – 1949
  56. Nguyễn Hàm 1926 – 1949
  57. Nguyễn Hân 1949 – 1965
  58. Nguyễn Hữu Tình 1947 – 1968
  59. Nguyễn Phúc Hậu 1949 – 1971
  60. Nguyễn Quang Phụng 1926 – 1968
  61. Nguyễn Thanh 1949 – 1972
  62. Nguyễn Thanh Tỉnh 1954 – 1984
  63. Nguyễn Thi Huế 1945 – 1968
  64. Nguyễn Thoại 1933 – 1965
  65. Nguyễn Thế Kỷ 1939 – 1967
  66. Nguyễn Thị Hoa 1936 – 1966
  67. Nguyễn Thị Học 1942 – 1972
  68. Nguyễn Thị Lằn 1928 – 1967
  69. Nguyễn Thị Nậy 1930 – 1967
  70. Nguyễn Thị Oai 1933 – 1967
  71. Nguyễn Thị Tùng 1934 – 1968
  72. Nguyễn Thị Đinh 1930 – 1967
  73. Nguyễn Tiến Phúc 1958 – 1979
  74. Nguyễn Tài Vinh 1951 – 1968
  75. Nguyễn Tính lành Hy sinh 1967
  76. Nguyễn Văn A 1940 – 1967
  77. Nguyễn Văn Ba 1921 – 1947
  78. Nguyễn Văn Biên 1932 – 1970
  79. Nguyễn Văn Bốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Nguyễn Văn Chiến 1929 – 1969
  81. Nguyễn Văn Chút 1949 – 1967
  82. Nguyễn Văn Chứa 1950 – 1969
  83. Nguyễn Văn Chức 1910 – 1967
  84. Nguyễn Văn Dốc 1940 – 1968
  85. Nguyễn Văn Hiên Hy sinh 1969
  86. Nguyễn Văn Hữu 1942 – 1969
  87. Nguyễn Văn Khiêm 1921 – 1953
  88. Nguyễn Văn Lang 1939 – 1968
  89. Nguyễn Văn Ly 1950 – 1971
  90. Nguyễn Văn Nam 1945 – 1971
  91. Nguyễn Văn Ngà 1963 – 1982
  92. Nguyễn Văn Nậy 1938 – 1973
  93. Nguyễn Văn Sung 1934 – 1972
  94. Nguyễn Văn Thang 1941 – 1967
  95. Nguyễn Văn Thiên 1932 – 1951
  96. Nguyễn Văn Thiên 1932 – 1951
  97. Nguyễn Văn Thí 1919 – 1967
  98. Nguyễn Văn Thơ 1940 – 1968
  99. Nguyễn Văn Thọ 1931 – 1965
  100. Nguyễn Văn Trung 1953 – 1972