NTLS xã Triệu Đại

Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị

136 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Viết Lãng Hy sinh 1972
  2. Bùi Xuân Cáp 1949 – 1972
  3. Hoàng Méo 1926 – 1950
  4. Hồ Văn Túc 1903 – 1948
  5. Lê Chước 1900 – 1952
  6. Lê Côn 1920 – 1947
  7. Lê Công Thế 1932 – 1967
  8. Lê Dư 1930 – 1947
  9. Lê Hữu Cháu 1920 – 1947
  10. Lê Hữu Sắc 1922 – 1947
  11. Lê Hữu Thi 1925 – 1948
  12. Lê Hữu Tý 1925 – 1953
  13. Lê Hữu Định 1920 – 1947
  14. Lê Minh Hy sinh 1972
  15. Lê Ngọc Tuế 1926 – 1950
  16. Lê Quang An 1927 – 1948
  17. Lê Quang Cư 1909 – 1947
  18. Lê Quang Huệ 1922 – 1947
  19. Lê Quang Khôi 1917 – 1949
  20. Lê Quang Lân 1914 – 1950
  21. Lê Quang Mậu 1925 – 1951
  22. Lê Quang Nghị 1929 – 1950
  23. Lê Quang Phù 1927 – 1951
  24. Lê Quang Phạn 1921 – 1951
  25. Lê Quang Sản 1921 – 1950
  26. Lê Quang Thành 1931 – 1954
  27. Lê Quang Thưởng 1924 – 1948
  28. Lê Quang Tiếp 1929 – 1950
  29. Lê Quang Tiềm 1919 – 1945
  30. Lê Quang Trầm 1923 – 1948
  31. Lê Thích Hy sinh 1972
  32. Lê Thị Dỏ 1956 – 1972
  33. Lê Thị Loan 1950 – 1972
  34. Lê Thị Sinh 1923 – 1946
  35. Lê Tâm 1924 – 1949
  36. Lê Viết Bảo 1949 – 1972
  37. Lê Xuân Khôi 1927 – 1960
  38. Nguyễn Anh Sô 1957 – 1980
  39. Nguyễn Con 1922 – 1946
  40. Nguyễn Công Bàn 1931 – 1952
  41. Nguyễn Công Hải 1925 – 1950
  42. Nguyễn Công Lộc 1930 – 1952
  43. Nguyễn Công Mão 1921 – 1969
  44. Nguyễn Công Phác 1932 – 1953
  45. Nguyễn Công Sỏ 1908 – 1948
  46. Nguyễn Công Thành 1950 – 1968
  47. Nguyễn Công Thê 1922 – 1950
  48. Nguyễn Cũ 1931 – 1950
  49. Nguyễn Cược 1929 – 1966
  50. Nguyễn Cửu Khoa 1930 – 1965
  51. Nguyễn Cửu Thuỳ 1919 – 1949
  52. Nguyễn Giai Thuyết 1927 – 1947
  53. Nguyễn Hước 1924 – 1950
  54. Nguyễn Hữu Châu 1909 – 1948
  55. Nguyễn Hữu Doàn 1916 – 1953
  56. Nguyễn Hữu Hùng 1926 – 1957
  57. Nguyễn Hữu Khoan 1913 – 1947
  58. Nguyễn Hữu Khôn 1908 – 1951
  59. Nguyễn Hữu Lạn 1932 – 1953
  60. Nguyễn Hữu Man 1929 – 1951
  61. Nguyễn Hữu Miêu 1927 – 1947
  62. Nguyễn Hữu Mão 1909 – 1933
  63. Nguyễn Hữu Sô 1923 – 1949
  64. Nguyễn Hữu Sắc 1930 – 1950
  65. Nguyễn Hữu Tháo 1903 – 1947
  66. Nguyễn Hữu Thọ 1954 – 1972
  67. Nguyễn Hữu Trạc 1930 – 1958
  68. Nguyễn Kim Khánh 1940 – 1968
  69. Nguyễn Lẩm 1923 – 1951
  70. Nguyễn Nghị 1915 – 1952
  71. Nguyễn Ngọc Cược 1914 – 1946
  72. Nguyễn Ngọc Dung 1910 – 1956
  73. Nguyễn Ngọc Dy 1928 – 1951
  74. Nguyễn Ngọc Hai 1955 – 1976
  75. Nguyễn Ngọc Hiễn 1953 – 1972
  76. Nguyễn Ngọc Liệu 1931 – 1950
  77. Nguyễn Ngọc Nam 1924 – 1950
  78. Nguyễn Ngọc Sùng 1921 – 1954
  79. Nguyễn Ngọc Đính 1911 – 1946
  80. Nguyễn Phiếm 1927 – 1948
  81. Nguyễn Quang Thán 1927 – 1951
  82. Nguyễn Quốc Tám 1939 – 1967
  83. Nguyễn Sung 1914 – 1948
  84. Nguyễn Thanh 1947 – 1972
  85. Nguyễn Thanh Bường 1927 – 1949
  86. Nguyễn Thiêm 1929 – 1947
  87. Nguyễn Thành Công 1952 – 1972
  88. Nguyễn Vinh 1928 – 1950
  89. Nguyễn Văn Cược 1908 – 1946
  90. Nguyễn Văn Diệp 1935 – 1954
  91. Nguyễn Văn Thí 1927 – 1950
  92. Nguyễn Văn Thại 1900 – 1947
  93. Nguyễn Văn Trú 1909 – 1947
  94. Nguyễn Văn Đức 1954 – 1975
  95. Nguyễn Xuân Minh 1952 – 1972
  96. Nguyễn Xuân Tịch 1922 – 1949
  97. Nguyễn Đinh 1933 – 1952
  98. Nguyễn Điệt 1926 – 1954
  99. Nguyễn Đồng 1930 – 1951
  100. Ngô Phú 1919 – 1947