NTLS xã Triệu Thành

Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị

105 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Bé 1929 – 1963
  2. Hồ Chơn Nhơn 1907 – 1943
  3. Hồ Chấp 1925 – 1947
  4. Hồ Cáo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Hồ Công Dụ 1927 – 1954
  6. Hồ Giảng 1921 – 1968
  7. Hồ Hoà 1953 – 1972
  8. Hồ Khôi Sinh 1930
  9. Hồ Nghiễm 1927 – 1954
  10. Hồ Ngọc Thắng 1946 – 1968
  11. Hồ Ngọc Xá 1944 – 1966
  12. Hồ Trà Hy sinh 1952
  13. Hồ Từ Sinh 1942
  14. Hồ Đức Thịnh 1960 – 1979
  15. Lê Dung 1917 – 1947
  16. Lê Khắc Khoan 1918 – 1958
  17. Lê Phước Sơn Sinh 1951
  18. Lê Quang Minh 1925 – 1946
  19. Lê Sừng 1927 – 1948
  20. Lê Thị Giọt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Lê Văn Giao Hy sinh 1972
  22. Lê Đình Khương 1919 – 1945
  23. Lương Văn Dương 1931 – 1949
  24. Mai Công Tý 1962 – 1984
  25. Mai Hạc 1928 – 1948
  26. Nguyễn Cảnh 1922 – 1948
  27. Nguyễn Duy Hùng 1940 – 1968
  28. Nguyễn Giác 1919 – 1947
  29. Nguyễn Gián 1927 – 1947
  30. Nguyễn Huy 1907 – 1949
  31. Nguyễn Hữu Phú 1904 – 1945
  32. Nguyễn Hữu Thành 1935 – 1966
  33. Nguyễn Khương Cầu 1932 – 1947
  34. Nguyễn Lăng 1917 – 1968
  35. Nguyễn Lợi 1932 – 1948
  36. Nguyễn Miến 1919 – 1947
  37. Nguyễn Phò 1925 – 1951
  38. Nguyễn Sâm 1925 – 1947
  39. Nguyễn Sửu 1925 – 1947
  40. Nguyễn Thanh 1952 – 1972
  41. Nguyễn Thị Cúc 1926 – 1947
  42. Nguyễn Thị Thành 1924 – 1949
  43. Nguyễn Thị Thỏn 1924 – 1947
  44. Nguyễn Thị Tiễn 1916 – 1946
  45. Nguyễn Thụy 1918 – 1947
  46. Nguyễn Trẫn 1920 – 1947
  47. Nguyễn Tuệ 1922 – 1953
  48. Nguyễn Việt 1916 – 1949
  49. Nguyễn Văn 1918 – 1948
  50. Nguyễn Văn Chiến 1951 – 1972
  51. Nguyễn Văn Dần 1889 – 1947
  52. Nguyễn Văn Hiến 1930 – 1947
  53. Nguyễn Văn Lỳ 1919 – 1959
  54. Nguyễn Văn Nam 1926 – 1947
  55. Nguyễn Văn Soạn 1922 – 1954
  56. Nguyễn Văn Thân 1944 – 1966
  57. Nguyễn Văn Triết 1919 – 1947
  58. Nguyễn Văn Tề 1927 – 1965
  59. Nguyễn Văn Tựu 1922 – 1948
  60. Nguyễn Đoá 1924 – 1947
  61. Nguyễn Đăng 1931 – 1949
  62. Ngô Chương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Phan Công Trác 1920 – 1947
  64. Phan Thanh 1929 – 1967
  65. Quốc Thị Nhạn 1953 – 1972
  66. Quốc Đình Bỉnh 1921 – 1950
  67. Quốc Đình Luận 1928 – 1948
  68. Trần Câu 1922 – 1941
  69. Trần Công Chiêm 1920 – 1950
  70. Trần Công Lợi 1935 – 1954
  71. Trần Công Thiều 1933 – 1964
  72. Trần Công Trường 1962 – 1986
  73. Trần Hãn 1920 – 1953
  74. Trần Minh Ngọc 1917 – 1949
  75. Trần Sải 1925 – 1947
  76. Trần Thế Oanh 1912 – 1968
  77. Trần Trọng Ngung 1902 – 1948
  78. Trần Điệp 1914 – 1947
  79. Trần Đức Thống 1965 – 1985
  80. Võ Lớn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Võ Văn Minh 1927 – 1947
  82. Đoàn Hung 1927 – 1948
  83. Đoàn Lân 1907 – 1931
  84. Đoàn Nậu Hy sinh 1952
  85. Đoàn Thị Mỹ Long 1919 – 1947
  86. Đoàn Thị Nga 1950 – 1968
  87. Đoàn Thị Thu 1942 – 1969
  88. Đoàn Viết Hiền 1944 – 1967
  89. Đỗ Phổ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Đỗng Bá Chẩn 1930 – 1950
  91. Đỗng Bá Hẹ 1927 – 1948
  92. Đỗng Bá Lân 1922 – 1947
  93. Đỗng Bá Phụ 1921 – 1947
  94. Đỗng Bá Vọng 1926 – 1949
  95. Đỗng Châm 1915 – 1948
  96. Đỗng Chửng 1931 – 1950
  97. Đỗng Oanh 1903 – 1951
  98. Đỗng Quyền 1938 – 1968
  99. Đỗng Sào 1920 – 1948
  100. Đỗng Thiết 1928 – 1947