NTLS xã Vĩnh Thành

Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị

290 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Công Cung 1939 – 1968
  2. Bùi Hữu Trãi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Bùi Thị Tuyết 1922 – 1968
  4. Bùi Đức Linh Hy sinh 1972
  5. Bạch Ngọc Đào Hy sinh 1968
  6. Cao Xuân Thông 1956 – 1978
  7. Cao Đức Long Hy sinh 1972
  8. Chu Văn Tuấn Hy sinh 1968
  9. Dương Bá Khoa Hy sinh 1972
  10. Dương Khương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Dương Quốc Hiệu Hy sinh 1972
  12. Dương Văn Đa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Dương Xuân Kiều Hy sinh 1968
  14. Hoàng Chước Hy sinh 1950
  15. Hoàng Công Tiệm Sinh 1932
  16. Hoàng Dàn 1929 – 1951
  17. Hoàng Dục 1948 – 1967
  18. Hoàng Hữu Tình 1955 – 1978
  19. Hoàng Khắc Kim Hy sinh 1968
  20. Hoàng Nguyện 1923 – 1951
  21. Hoàng Sỹ Trực Hy sinh 1968
  22. Hoàng Thị Hạnh 1952 – 1972
  23. Hoàng Văn Trí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Hoàng Văn Đới 1932 – 1968
  25. Hồ Hữu Hoạch Hy sinh 1968
  26. Hồ Thị Dạn Hy sinh 1950
  27. Khương Ngọc Trung Hy sinh 1968
  28. Kiêm Văn Bảo Hy sinh 1972
  29. Kiều Bàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Lê Bùi Kỷ Hy sinh 1968
  31. Lê Công Bổn 1959 – 1980
  32. Lê Công Khê 1958 – 1979
  33. Lê Công Quốc 1958 – 1978
  34. Lê Danh Hùng 1960 – 1979
  35. Lê Duy Luật Hy sinh 1968
  36. Lê Dõng Hy sinh 1947
  37. Lê Dương 1945 – 1967
  38. Lê Dạn Hy sinh 1950
  39. Lê Hướng Hy sinh 1947
  40. Lê Hồi Hy sinh 1949
  41. Lê Ngọc Khán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Lê Ngọc Thắng Hy sinh 1972
  43. Lê Ngọc Tôn 1946 – 1967
  44. Lê Ngọc Uy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Lê Phước Biên 1932 – 1985
  46. Lê Phận 1940 – 1967
  47. Lê Thanh Cải 1942 – 1970
  48. Lê Thanh Hiệu 1948 – 1968
  49. Lê Thương 1942 – 1967
  50. Lê Thị Luột 1944 – 1968
  51. Lê Thị Thoại Hy sinh 1953
  52. Lê Thị Trốn 1947 – 1968
  53. Lê Trái 1917 – 1972
  54. Lê Tích Hỏn Hy sinh 1950
  55. Lê Tích Ngọ 1942 – 1968
  56. Lê Tích Sửu 1925 – 1950
  57. Lê Tích Thìn 1941 – 1972
  58. Lê Tôn Hy sinh 1948
  59. Lê Văn Ba 1927 – 1967
  60. Lê Văn Hiếu 1927 – 1967
  61. Lê Văn Hoá 1922 – 1968
  62. Lê Văn Hón 1934 – 1968
  63. Lê Văn Lương 1958 – 1978
  64. Lê Văn Ngởi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Lê Văn Phòng 1946 – 1968
  66. Lê Văn Phòng 1946 – 1968
  67. Lê Văn Quang Hy sinh 1968
  68. Lê Văn Sính Hy sinh 1968
  69. Lê Văn Sở Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Lê Văn Thanh Hy sinh 1972
  71. Lê Văn Thung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Lê Văn Thành Hy sinh 1968
  73. Lê Văn Thức 1947 – 1972
  74. Lê Văn Tuyên Hy sinh 1972
  75. Lê Văn Uyển Hy sinh 1967
  76. Lê Văn Yết Hy sinh 1967
  77. Lê Xuân Miến Hy sinh 1972
  78. Lê Xuân Quy Hy sinh 1972
  79. Lê Xuân Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Lê Đình Chính Hy sinh 1969
  81. Lê Đình Ngụ Hy sinh 1964
  82. Lê Đăng Thuấn 1938 – 1968
  83. Lê Đước 1925 – 1967
  84. Lê Đức Thiện 1922 – 1948
  85. Lưu Chư 1918 – 1949
  86. Lưu Ngọc Khả 1956 – 1979
  87. Lương Quốc Xuân Hy sinh 1972
  88. Lương Văn Thanh Hy sinh 1973
  89. Lương Văn Đạt Hy sinh 1972
  90. Lương Xuân Khánh Hy sinh 1973
  91. Lương Xuân Khánh Hy sinh 1973
  92. Mai Tăng Hy sinh 1970
  93. Mai Xuân Dụng Hy sinh 1965
  94. Nguyễn Bích Hy sinh 1948
  95. Nguyễn Chánh Hy sinh 1948
  96. Nguyễn Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Nguyễn Chư 1928 – 1950
  98. Nguyễn Chức Hy sinh 1949
  99. Nguyễn Công Hoá 1949 – 1967
  100. Nguyễn Công Lợi 1957 – 1980