NTLS xã Vĩnh Thành

Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị

290 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Công Mạnh Hy sinh 1968
  2. Nguyễn Danh Lương 1959 – 1980
  3. Nguyễn Danh Vòi 1909 – 1948
  4. Nguyễn Diệu 1933 – 1968
  5. Nguyễn Duy Mật 1947 – 1968
  6. Nguyễn Duy Nghĩa Hy sinh 1967
  7. Nguyễn Dường 1945 – 1967
  8. Nguyễn Gái 1949 – 1968
  9. Nguyễn Hữu Huấn Hy sinh 1968
  10. Nguyễn Hữu Lê 1927 – 1967
  11. Nguyễn Hữu Ngạc 1943 – 1968
  12. Nguyễn Hữu Tình Hy sinh 1968
  13. Nguyễn Khắc Hy sinh 1964
  14. Nguyễn Khắc Hy sinh 1943
  15. Nguyễn Kim Tấn 1959 – 1978
  16. Nguyễn Kiểm Hy sinh 1959
  17. Nguyễn Kỷ 1941 – 1966
  18. Nguyễn Lam Hy sinh 1948
  19. Nguyễn Lễ 1948 – 1969
  20. Nguyễn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Minh Diễn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Mạnh Sửu Hy sinh 1968
  23. Nguyễn Nghê 1939 – 1965
  24. Nguyễn Ngọc Oai Hy sinh 1968
  25. Nguyễn Ngọc Oanh Hy sinh 1964
  26. Nguyễn Ngọc Sư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Ngọc Tư 1937 – 1964
  28. Nguyễn Nậy Hy sinh 1968
  29. Nguyễn Phú Khu Hy sinh 1968
  30. Nguyễn Phúc Hy sinh 1968
  31. Nguyễn Quang Hinh Hy sinh 1972
  32. Nguyễn Quốc Thực Hy sinh 1968
  33. Nguyễn Thiệm Hy sinh 1947
  34. Nguyễn Thoại 1941 – 1966
  35. Nguyễn Thuận Kinh Hy sinh 1953
  36. Nguyễn Thuận Xây Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Thưởng 1926 – 1947
  38. Nguyễn Thế Hai 1949 – 1967
  39. Nguyễn Thế Thí 1950 – 1967
  40. Nguyễn Thế Tuất 1944 – 1972
  41. Nguyễn Thị Dạng 1951 – 1971
  42. Nguyễn Thị Hường Hy sinh 1972
  43. Nguyễn Thị Nhị 1950 – 1968
  44. Nguyễn Thị Quế 1949 – 1967
  45. Nguyễn Thị Thiệp 1944 – 1968
  46. Nguyễn Thị ý Hy sinh 1949
  47. Nguyễn Tiến Tâm Hy sinh 1965
  48. Nguyễn Triều 1923 – 1949
  49. Nguyễn Trường Thêm 1957 – 1978
  50. Nguyễn Trường Điệp 1960 – 1982
  51. Nguyễn Văn Biểu 1945 – 1967
  52. Nguyễn Văn Biểu Hy sinh 1964
  53. Nguyễn Văn Bảy Hy sinh 1967
  54. Nguyễn Văn Chính 1957 – 1977
  55. Nguyễn Văn Côi Hy sinh 1968
  56. Nguyễn Văn Cầm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Nguyễn Văn Dúng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn Văn Giám Hy sinh 1950
  59. Nguyễn Văn Hiền 1958 – 1978
  60. Nguyễn Văn Hiển 1927 – 1947
  61. Nguyễn Văn Hiệu 1932 – 1950
  62. Nguyễn Văn Hà 1910 – 1950
  63. Nguyễn Văn Hón 1925 – 1948
  64. Nguyễn Văn Le Hy sinh 1972
  65. Nguyễn Văn Lạc Hy sinh 1968
  66. Nguyễn Văn Mại 1923 – 1949
  67. Nguyễn Văn Phúc 1926 – 1947
  68. Nguyễn Văn Quang 1935 – 1968
  69. Nguyễn Văn Thung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Văn Thuận 1942 – 1967
  71. Nguyễn Văn Thân 1942 – 1965
  72. Nguyễn Văn Thí 1911 – 1948
  73. Nguyễn Văn Thạo 1947 – 1969
  74. Nguyễn Văn Tiến 1960 – 1979
  75. Nguyễn Văn Tú 1959 – 1982
  76. Nguyễn Văn Đen 1945 – 1972
  77. Nguyễn Văn Đề 1910 – 1948
  78. Nguyễn Xoa Hy sinh 1952
  79. Nguyễn Xuân Chiến Hy sinh 1972
  80. Nguyễn Xuân Chiến Hy sinh 1968
  81. Nguyễn Xuân Hồng Hy sinh 1968
  82. Nguyễn Xuân Tiễn Hy sinh 1972
  83. Nguyễn Xuân Tèo Hy sinh 1973
  84. Nguyễn Xuân Điều Hy sinh 1972
  85. Nguyễn Xuân Đoan Hy sinh 1966
  86. Nguyễn Xuân Đăng Hy sinh 1961
  87. Nguyễn Yến Hy sinh 1953
  88. Nguyễn Đình Hiến Hy sinh 1972
  89. Nguyễn Đình Huề Hy sinh 1968
  90. Nguyễn Đình Hàm 1927 – 1951
  91. Nguyễn Đình Phúc 1945 – 1971
  92. Nguyễn Đình Phục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Nguyễn Đình Quốc 1956 – 1980
  94. Nguyễn Đình Thép Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Nguyễn Đình Toàn 1925 – 1952
  96. Nguyễn Đình Xanh 1928 – 1968
  97. Nguyễn Đôn Khiêm 1900 – 1950
  98. Nguyễn Đăng Tiết 1944 – 1964
  99. Nguyễn Đệ 1918 – 1950
  100. Nguyễn Đức Hy sinh 1972