Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng
tỉnh Quảng Trị
508 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/6
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Duy Ngung 1953 – 1972 · Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình
- Bùi Duy Đông Hy sinh 1972 · Thạch Thọ - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Bùi Hữu Hoà 1954 – 1973 · 45A Ngọc Lâm - Gia Lâm - Hà Nội
- Bùi Trọng Cần 1952 – 1972 · 24 Mai Hắc Đế - Hai Bà Trưng - Hà Nội
- Bùi Văn Oánh 1954 – 1973 · Trọng Quan - Đông Hưng - Thái Bình
- Bùi Xuân Thuỳ 1954 – 1972 · Gia Vượng - Gia Viễn - Ninh Bình
- Bùi Xuân Thùy 1954 – 1972 · Gia Vượng - Gia Viễn - Ninh Bình
- Bùi Xuân Thảo 1949 – 1972
- Bạch Hồng Tế 1943 – 1969 · Mỗ Lao - Văn Mỗ - Hà Đông - Hà Tây
- Cao Tiến Vơi Hy sinh 1972 · Nam Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Cao Văn Dây Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Cao Văn Khanh 1943 – 1973 · Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
- Cao Văn Thắng Sinh 1953 · Thái Nguyên, Thái Nguyên, Thái Nguyên
- Cao Xuân Cường 1953 – 1972 · Cẩm Thạch - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
- Chu Văn Đăng 1948 – 1972 · Xuân Huy - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Cái Hữu Sắc Hy sinh 1967 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
- Cáp Xuân Tăng Hy sinh 1965 · Hải Xuân - Hải Lăng - Quảng Trị
- Dương Công Xữ 1954 – 1972 · Lộc Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
- Dương Khoán Hy sinh 1968 · Kỳ Hải - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Dương Văn Biên Hy sinh 1973 · Hưng Phú - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Dương Văn Ngà 1954 – 1972 · . - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Hoàng Công Hường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Khang Hy sinh 1972 · Lạng Giang, Hà Bắc, Hà Bắc
- Hoàng Kim Lạn Hy sinh 1969 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
- Hoàng Kim Phi 1943 – 1967 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
- Hoàng Kim Sỏ 1927 – 1948 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
- Hoàng Kim Đá 1931 – 1952 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
- Hoàng Kỉnh 1925 – 1949 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
- Hoàng Lý 1923 – 1948 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
- Hoàng Minh Tánh Hy sinh 1972 · Số 20 Ngõ Huyện - Yết Kiêu - Hà Nội
- Hoàng Minh Tự 1937 – 1972 · Liên Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
- Hoàng Ngọc Hệt 1942 – 1970 · Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hoàng Ngọc Đinh 1924 – 1947 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
- Hoàng Sơ 1930 – 1963 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
- Hoàng Văn Bỉnh Hy sinh 1972 · Vĩnh Yên, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
- Hoàng Văn Lợi 1952 – 1972 · Thọ Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An
- Hoàng Văn Nhàn Hy sinh 1968 · Nghi Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Hoàng Văn Phước 1946 – 1972 · Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ An
- Hoàng Văn Điền 1953 – 1972 · Tào Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Hoàng Văn Đàm 1941 – 1968 · Rã Bản - Chợ Đồn - Bắc Thái
- Hoàng Xuân Châu 1954 – 1972 · Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Hoàng Xuân Thể Hy sinh 1974 · Sơn Phương - Phú Bình - Bắc Thái
- Huỳnh Tấn Hy sinh 1973 · Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
- Hà Huy Toàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hà Như Ngọ Hy sinh 1968 · Minh Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Hà Quốc Khanh Hy sinh 1972
- Hà Văn Minh 1954 – 1974 · Cẩm Ngọc - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
- Hà Văn Sửu 1954 – 1972 · Bảo Cường - Định Hoá - Thái Nguyên
- Hồ Chương 1918 – 1970 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
- Hồ Công Dương 1908 – 1950 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
- Hồ Công Kiên 1945 – 1967 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
- Hồ Thị Huế 1950 – 1972 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
- Hồ Trọng Trung Hy sinh 1968 · Quỳnh Thương - Quỳnh Bao - Nghệ Tĩnh
- Hồ Tuấn Hy sinh 1968
- Hồ Văn Bình Hy sinh 1975 · A Vao - Hướng Hoá - Quảng Trị
- Hồ Văn Vĩnh Đông Lương - Yên Lạc - Vĩnh Phú
- Hồ Đức Tính 1949 – 1972 · Tiên Thuỷ - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Kiều Văn Chi Hy sinh 1975 · Phú Hoà - Phú Thọ - Hà Tây
- Liêu Văn Thanh Hy sinh 1968 · Lưu Phương - Tiên Lữ - Hải Hưng
- Lánh Xuân Thắng 1952 – 1972 · Bảo Trúc - Nhạc Kỷ - Lạng Sơn
- Lê Ba 1937 – 1965 · Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Bá 1946 – 1972 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê C Chánh Hy sinh 1966
- Lê Cao Chính Hy sinh 1973 · . - Khoái Châu - Hải Hưng
- Lê Dưỡng 1937 – 1967 · Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Hiếu 1951 – 1968 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Hoài Thanh Hy sinh 1972 · Quảng Lĩnh - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Hải Hy sinh 1972 · Xã Hợp - Quảng Hợp - Thanh Hóa
- Lê Hồng Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Hữu Lễ 1950 – 1972 · Vĩnh Yên, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
- Lê Hữu Việt 1952 – 1973 · Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình
- Lê Hữu Việt 1952 – 1973 · Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình
- Lê Kim Thoại Hy sinh 1972 · 14 Hàng Khoai - Hoàn Kiếm - Hà Nội
- Lê Kiên 1933 – 1968 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Kế 1927 – 1950 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Lợi 1951 – 1971 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Minh Lịch 1933 – 1972 · . - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Minh Tập Hy sinh 1972 · Lai Cách - Cẩm Giàng - Hải Hưng
- Lê Minh Đức 1940 – 1972 · Phú Trạch - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Lê Nghệ 1943 – 1968 · Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Ngọc Thái Hy sinh 1968 · Nam Tuấn - Kim Hà - Cao Bằng
- Lê Ngọc Thái Hy sinh 1968 · Nam Tuấn - Kim Hà - Cao Bằng
- Lê Song 1956 – 1975 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Thanh Chì Hy sinh 1968 · Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lê Thanh Cảnh 1942 – 1972 · Quảng Hưng - An Thuỵ - Hải Phòng
- Lê Thanh Phiên 1948 – 1975 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Thành Hy sinh 1966 · Tường Vân, Tường Vân
- Lê Thể Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Thị Sâm 1933 – 1968 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Thị Thí 1933 – 1968 · Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Thị Xuân 1952 – 1972 · Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Lê Tiến Minh Hy sinh 1972
- Lê Trung Xô Hy sinh 1972 · Tĩnh Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
- Lê Trường 1955 – 1973 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Viết Cầm 1955 – 1974 · Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Lê Văn Cánh 1954 – 1968 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Lê Văn Cẩm 1910 – 1967 · Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Văn Lới 1943 – 1966 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Văn Qua 1954 – 1979 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Văn Sảo Hy sinh 1968 · Xuân Ninh - Thọ Xuân - Thanh Hóa