Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng
tỉnh Quảng Trị
508 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/6
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Văn Thành Sinh 1954 · Châu Hạnh - Quỳ Châu - Nghệ An
- Lê Văn Thành Sinh 1954 · Châu Hạnh - Quỳ Châu - Nghệ An
- Lê Văn Thổi 1950 – 1967 · Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Văn Thứ 1951 – 1972 · Sông Nha - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
- Lê Văn Xin 1927 – 1968 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Văn Điện Hy sinh 1968 · Cẩm Văn - Cẩm Giang - Hải Hưng
- Lê Xuân Cúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Xuân Mao Hy sinh 1972 · Giang Sơn - Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa
- Lê Đình Dược 1949 – 1972 · Liên Khê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Lê Đăng Bảy 1946 – 1972 · Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
- Lê Đăng Khoa 1949 – 1972 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Lê Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lù á Vẫn Hy sinh 1972 · Đông Hà - Quận 3 - Hà Giang
- Lưu Ngọc Chan 1953 – 1972 · Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lưu Thị An Hy sinh 1972 · Thanh Mỹ - Thanh Chương - Nghệ An
- Lương Khắc Biển 1948 – 1968 · Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hóa
- Lương Quý Chất 1953 – 1972 · Thạch Thất, Hà Tây, Hà Tây
- Lương Trí Dũng Hy sinh 1972 · Thanh Thuỷ - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
- Lương Trọng Vinh 1952 – 1972 · Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lương Văn Hiễn Hy sinh 1972 · Hà Bắc, Hà Bắc
- Lương Văn Khản 1953 – 1972 · Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình
- Lương Xuân Bẩm 1931 – 1972 · Ngô Quyền - Tiên Lữ - Hưng Yên
- Lương Đăng Chuông An Chu - Đạo Lý - Lý Nhân - Nam Hà
- Lữ Văn Vương 1953 – 1972 · Con Cuông, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Mai Thị Bình 1950 – 1972 · Hải Phú - Hải Hậu - Nam Hà
- Mai Văn Kha Hy sinh 1972 · Văn Lý - Lý Nhân - Nam Hà
- Mai Văn Đức Quang Chiến - Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa
- Ng Văn Phức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Bá Hoà 1948 – 1969 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Bá Luân Hy sinh 1973 · Hạ Hoà, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
- Nguyễn Bá Tĩnh 1960 – 1985 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Cháu Hy sinh 1968 · Mai Đàn, Mai Đàn
- Nguyễn Công Chất An Hoà - Lạng Giang - Hà Bắc
- Nguyễn Công Toàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Công Toàn 1947 – 1970 · Tây Tựu - Từ Liêm - Hà Nội
- Nguyễn Cơ Hy sinh 1966
- Nguyễn Cử 1946 – 1968 · Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Danh An 1954 – 1973 · Định Tường - Yên Định - Thanh Hóa
- Nguyễn Duệ 1939 – 1964 · Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Gia Sôi Hy sinh 1968 · Thịnh Xá - Bình Lục - Nam Hà
- Nguyễn Hiếu Khoá 1954 – 1973 · Yên Mỹ, Hải Hưng, Hải Hưng
- Nguyễn Huy Hoàng Hy sinh 1972 · Nam Đông - Đống Đa - Hà Nội
- Nguyễn Huy Thảo 1939 – 1972 · Việt Hùng - Đông Anh - Hà Nội
- Nguyễn Huế 1940 – 1965 · Tân Chánh - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Hải Tuyến 1952 – 1972 · Thanh Sơn - Kim Bảng - Nam Hà
- Nguyễn Hồng Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Hồng Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Hữu Hạnh 1948 – 1972 · Phủ Cừ, Hải Hưng, Hải Hưng
- Nguyễn Hữu Lân Hy sinh 1972
- Nguyễn Hữu Lĩnh 1953 – 1973 · . - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Hữu Lợi 1954 – 1972 · Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyễn Hữu Nghi 1952 – 1972 · Hương Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
- Nguyễn Hữu Sơn 1923 – 1967 · Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Hữu Sự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Hữu Thiện 1943 – 1967 · Quang Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Hữu Thắng Hy sinh 1970 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng
- Nguyễn Hữu Tạo 1950 – 1972 · Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyễn Ke Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Khánh Toàn Hy sinh 1972 · Nguyễn Thái Học - Hà Tây - Hà Tây
- Nguyễn Khắc Ngà 1953 – 1972 · Bát Tràng - Gia Lâm - Hà Nội
- Nguyễn Khắc Sửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Khắc Tử Đức Long - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Nguyễn Kiểm 1938 – 1972 · Cá Tuân - Phúc Thọ - Hà Tây
- Nguyễn Lục 1946 – 1965 · Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Minh Chúng Hy sinh 1968 · Tân Kỳ - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Minh Huệ Hy sinh 1972 · Liên Hạ - Minh Phân Bản - Nam Hà
- Nguyễn Mạnh Cừ 1954 – 1974 · Giằng Giang - An Hải - Hải Phòng
- Nguyễn Ngọc Binh Hy sinh 1973 · Vĩnh Ngọc - Đông Anh - Hà Nội
- Nguyễn Ngọc Hà 1952 – 1972 · Quỳnh Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Nguyễn Ngọc Ruệ 1935 – 1972 · Trực Nam - Nam Ninh - Nam Hà
- Nguyễn Nhân Hùng 1953 – 1972 · Đại Kim - Thanh Trì - Hà Nội
- Nguyễn Như Hồ Hy sinh 1972 · Vĩnh Thuận - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
- Nguyễn Nhật Vinh Hy sinh 1972 · Quỳ Vinh - Quỳ Châu - Nghệ An
- Nguyễn Năm Hy sinh 1969 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Năm Hy sinh 1968 · Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Nguyễn Pháp 1934 – 1965 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Quang Hiền Hy sinh 1972 · Cổ Nhuế - Từ Liêm - Hà Nội
- Nguyễn Quế 1942 – 1968 · Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Sỹ Năng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Sỹ Thiết 1940 – 1970 · Quỳnh Vinh - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Nguyễn Thanh Bình 1954 – 1973
- Nguyễn Thanh Tùng 1953 – 1972 · Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Thanh Vy 1950 – 1973 · Quảng Ninh, Quảng Bình, Quảng Bình
- Nguyễn Thiện Ngừng 1954 – 1972 · Quỳnh Thọ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Nguyễn Thoan 1942 – 1968 · Tân Chánh - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Thuân 1932 – 1972 · Chân Lý - Lý Nhân - Hà Nam
- Nguyễn Thuận 1929 – 1948 · Mai Đàn - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Thành 1947 – 1967 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Thành Chợ Tréo, Quảng Bình, Quảng Bình
- Nguyễn Thành Hy sinh 1968 · Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Thược 1944 – 1965 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Thảnh 1937 – 1970 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Thế Bao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Thị Ba 1953 – 1972 · Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Thị Hương 1954 – 1972 · Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Thị Liên 1946 – 1969 · Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Thị Lành 1946 – 1968 · Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Thị Lý 1954 – 1972 · Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An
- Nguyễn Thị Sinh Hy sinh 1972 · Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Thị Tam 1952 – 1972 · Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh