Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng

tỉnh Quảng Trị

508 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Thị Tài 1951 – 1967 · Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
  2. Nguyễn Thị Tồ 1919 – 1967 · Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
  3. Nguyễn Tri Kiệt 1940 – 1965 · Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
  4. Nguyễn Trung Hậu 1950 – 1972 · Đông Tân - Đông Hưng - Thái Bình
  5. Nguyễn Trường Việt Hy sinh 1973 · Lộc Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
  6. Nguyễn Trọng Hào 1951 – 1972 · Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  7. Nguyễn Trọng Luyến Hy sinh 1972 · Số 29 - Hàng Sắn - Nam Định
  8. Nguyễn Trọng Thanh Hy sinh 1972 · Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  9. Nguyễn Trọng Tấn Sinh 1954 · Nghĩa Lợi - Nam Đàn - Nghệ An
  10. Nguyễn Tài Thang 1950 – 1974 · Quang - Ba Vì - Hà Tây
  11. Nguyễn Tánh 1936 – 1966 · Tân Chánh - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
  12. Nguyễn Tường Vinh 1954 – 1972 · Tiên Phương - Chương Mỹ - Hà Tây
  13. Nguyễn Tất Toàn Hy sinh 1968 · Đại Thắng - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  14. Nguyễn Từ 1932 – 1964 · Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
  15. Nguyễn Vinh Hy sinh 1967 · Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
  16. Nguyễn Viết Cường 1949 – 1974
  17. Nguyễn Viết Hoà 1952 – 1972 · Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An
  18. Nguyễn Vy Hy sinh 1953
  19. Nguyễn Văn Bao Hy sinh 1974 · Tư Hồ - Yên Phú - Yên Mỹ - Hải Hưng
  20. Nguyễn Văn Bình 1952 – 1972 · Tòng, Cao Bằng, Cao Bằng
  21. Nguyễn Văn Búa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Văn Bảo Hy sinh 1973 · Lãng Thành - Yên Thành - Nghệ An
  23. Nguyễn Văn Chiến Hy sinh 1972 · Lương Phú - Phủ Bình - Bắc Thái
  24. Nguyễn Văn Chiến Hy sinh 1972 · Lương Phú - Phủ Bình - Bắc Thái
  25. Nguyễn Văn Chiến Hy sinh 1972 · Lương Phú - Phủ Bình - Bắc Thái
  26. Nguyễn Văn Chiến Hy sinh 1972 · Lương Phú - Phủ Bình - Bắc Thái
  27. Nguyễn Văn Chuyên 1931 – 1969 · Vân Dương - Quế Võ - Hà Bắc
  28. Nguyễn Văn Chuất 1955 – 1972 · Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  29. Nguyễn Văn Chỉnh Hy sinh 1968 · Yên Tâm - Yên Định - Thanh Hóa
  30. Nguyễn Văn Cừ 1949 – 1973 · Pháp Miếu - Tx Phúc Yên - Vĩnh Phú
  31. Nguyễn Văn Giót 1950 – 1972 · Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  32. Nguyễn Văn Giăng 1927 – 1953 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
  33. Nguyễn Văn Hiếu 1953 – 1972 · Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình
  34. Nguyễn Văn Hiếu 1953 – 1972 · Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình
  35. Nguyễn Văn Hiều 1950 – 1970 · Đại Đồng - Kiến Thụy - Hải Phòng
  36. Nguyễn Văn Hoàng Hy sinh 1968 · Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa
  37. Nguyễn Văn Hoạt 1931 – 1965 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
  38. Nguyễn Văn Hồng Hy sinh 1972 · Quốc từ - Tiên Lãm - Hải Phòng
  39. Nguyễn Văn Liệu Hy sinh 1968 · Minh Cương - Thường Tín - Hà Tây
  40. Nguyễn Văn Loát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Văn Luận Hy sinh 1972 · Hạ Hoà, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  42. Nguyễn Văn Lý Đức Bổng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  43. Nguyễn Văn Lý Đức Bổng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  44. Nguyễn Văn Lý Đức Bổng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  45. Nguyễn Văn Lưu 1950 – 1972 · . - Vũ Thư - Thái Bình
  46. Nguyễn Văn Ngọ 1945 – 1972 · Tam Quan - Tam Dương - Vĩnh Phú
  47. Nguyễn Văn Ngọ 1945 – 1972 · Tam Quan - Tam Dương - Vĩnh Phú
  48. Nguyễn Văn Ngọc Hy sinh 1972 · 13 Trần Khánh Dư - Hai Bà Trưng - Hà Nội
  49. Nguyễn Văn Ngụ Hy sinh 1968 · Nam Hồng - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  50. Nguyễn Văn Nông 1953 – 1972 · Nghĩa Bình - Tân Trí - Nghệ An
  51. Nguyễn Văn Reo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Văn Sen Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Văn Soạn 1952 – 1972 · Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  54. Nguyễn Văn Sáu 1950 – 1972 · Tân Minh - Đa Phúc - Vĩnh Phúc
  55. Nguyễn Văn Sửu 1954 – 1972 · Thạch Lưu - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  56. Nguyễn Văn Thiên Hy sinh 1972 · An Khánh - Hoà Ân - Bình Định
  57. Nguyễn Văn Thái Hy sinh 1968 · Kỳ Sơn - Kỳ Nam - Hà Tĩnh
  58. Nguyễn Văn Thân 1932 – 1972 · Diễn Bích - Diễn Châu - Nghệ An
  59. Nguyễn Văn Thông Hy sinh 1972 · Hoàng Hoá - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú
  60. Nguyễn Văn Thức Hy sinh 1974 · Mô Đức - Đ Đức - B Xuyên - Vĩnh Phú
  61. Nguyễn Văn Trung Vượng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  62. Nguyễn Văn Trà Hy sinh 1972 · Tân Thuật - Kiến Xương - Thái Bình
  63. Nguyễn Văn Trình Hy sinh 1972 · Thái Hoà - Thái Thuỵ - Thái Bình
  64. Nguyễn Văn Tuyên 1942 – 1972 · Đồng Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  65. Nguyễn Văn Tài 1954 – 1972 · Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình
  66. Nguyễn Văn Tình Tiến lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  67. Nguyễn Văn Tẩu Hy sinh 1972 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng
  68. Nguyễn Văn Tỵ 1907 – 1950 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
  69. Nguyễn Văn Việt Sinh 1950 · Quảng Trung - Quảng Trạch - Quảng Bình
  70. Nguyễn Văn Vân Hy sinh 1968 · Triệu Hợp, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  71. Nguyễn Văn Vân Hy sinh 1968 · Triệu Hợp, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  72. Nguyễn Văn Xuân Hy sinh 1974 · Ngõ 13 - K13 - Ba Đình - Hà Nội
  73. Nguyễn Văn Điền Hy sinh 1968 · Thương Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  74. Nguyễn Văn Đình 1954 – 1972 · Lệ Thuỷ, Quảng Bình, Quảng Bình
  75. Nguyễn Văn Đông 1953 – 1972 · Lãng Tây - Kim Lãng - Hà Nam Ninh
  76. Nguyễn Văn Đúc Sinh 1954 · Xóm Chùa - Đồng áng - Phú Yên - Bắc Thái
  77. Nguyễn Văn Định 1953 – 1972 · Đình Cao - Phù Cừ - Hải Hưng
  78. Nguyễn Văn Định 1953 – 1972 · Đình Cao - Phù Cừ - Hải Hưng
  79. Nguyễn Văn Đức (HL - QT) - Hải Lăng - Quảng Trị
  80. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1972 · Hải Phòng, Hải Phòng
  81. Nguyễn Xuân Cát Hy sinh 1972 · Yên Phong - Yên Định - Thanh Hóa
  82. Nguyễn Xuân Cường 1946 – 1972 · Bố Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình
  83. Nguyễn Xuân Hoà 1951 – 1972 · Cốc Trấn - Đông Kinh - Lạng Sơn - Lạng Sơn
  84. Nguyễn Xuân Hàng Hy sinh 1972 · Hương Tân - Hương Khê - Hà Tĩnh
  85. Nguyễn Xuân Hải 1954 – 1972 · Số 46 Hoàng Hoa Thám, Hà Nội, Hà Nội
  86. Nguyễn Xuân Nha Hy sinh 1972 · Diễn Kim - Diễn Châu - Nghệ An
  87. Nguyễn Xuân Đạc Hy sinh 1972 · Châu Hà - Hà Trung - Thanh Hóa
  88. Nguyễn Xảo 1923 – 1948 · Mai Đàn - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
  89. Nguyễn ích 1933 – 1967 · Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
  90. Nguyễn Đang Tô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Nguyễn Đình Bình Hy sinh 1968 · Phong Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  92. Nguyễn Đình Bình Hy sinh 1968 · Phong Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  93. Nguyễn Đình Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Nguyễn Đình Nghiệm Hy sinh 1968 · Cẩm Bình - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
  95. Nguyễn Đăng Hy sinh 1972 · . - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  96. Nguyễn Đăng Tuế Hy sinh 1968 · Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  97. Nguyễn Đăng Đàn 1925 – 1969 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
  98. Nguyễn Đồng Hy sinh 1968 · Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
  99. Nguyễn Đức Bốn 1946 – 1969 · Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
  100. Nguyễn Đức Thịnh 1950 – 1972 · Thuỷ Bồi - Kim Bảng - Hà Nam Ninh