Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng

tỉnh Quảng Trị

508 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Đức Đề 1939 – 1971 · Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
  2. Ngô Phú Ba 1949 – 1972 · Điện Văn - Điện Bàn - Quảng Nam
  3. Ngô Quang Triều 1945 – 1972 · Nghĩa Châu - Nghĩa Hưng - Nam Hà
  4. Ngô Thị Cẩn 1948 – 1972 · Nam Ngạn - Hàm Rồng - Thanh Hóa
  5. Ngô Xuân Nghiêm Hy sinh 1967
  6. Ngô Đình Ty 1951 – 1972 · Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  7. Nhiên Văn Chương Hy sinh 1972 · Thanh Chương - Thanh Liêm - Nghệ Tĩnh
  8. Nông Văn Chẻn Hy sinh 1968 · Nông Thượng - Tx Bắc Kạn - Bắc Kạn
  9. P H Đánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Ph Đ Tan ĐT, HT, HT
  11. Phan Bá Cầm 1948 – 1972 · Việt Xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  12. Phan Khắc Lý 1929 – 1955 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
  13. Phan Thỏn 1935 – 1965 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
  14. Phan Tài Anh VL, VL
  15. Phan Văn Ngạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Phan Văn Sử 1950 – 1972 · Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  17. Phan Xuân Sinh 1950 – 1968 · Thanh Mỹ - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  18. Phan Đội Hy sinh 1953
  19. Phạm Chiến Huấn 1940 – 1972 · Yên Thành, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  20. Phạm Công Nhiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Phạm Hùng Cường 1949 – 1972 · Bố Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình
  22. Phạm Hồng Tăng Hy sinh 1963 · Diễn Mỹ - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  23. Phạm Khoa Đăng 1953 – 1972 · Mai Hịch - Mai Châu - Hòa Bình
  24. Phạm Kỳ 1951 – 1969 · Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
  25. Phạm Lâm Thao Hy sinh 1973 · Nam Hải - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  26. Phạm N Hiếu 1943 – 1969 · Xuân Ninh - Xuân Trường - Nam Định
  27. Phạm Ngọc Đạo Hy sinh 1972 · Hương Mai - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  28. Phạm Quang Cách Hy sinh 1972 · Xuân Lộc - Xuân Thuỷ - Vĩnh Phú
  29. Phạm Quang Nghĩa Hy sinh 1972 · Đông Mỹ - Thanh Trì - Hà Nội
  30. Phạm Quang Rấu 1948 – 1970 · Q.Thọ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  31. Phạm Thanh Sử 1955 – 1972 · Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  32. Phạm Thị Hồng 1954 – 1972 · Yên Thành, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  33. Phạm Trường 1951 – 1971 · Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
  34. Phạm Văn Bích Hy sinh 1968 · Trường Ninh - Nông Cống - Thanh Hóa
  35. Phạm Văn Bảnh 1955 – 1973 · Hải An - Hải Lăng - Quảng Trị
  36. Phạm Văn Công Hy sinh 1972 · Trung Phu - Liên Ban - Vũ bản - Nam Hà
  37. Phạm Văn Cờ 1946 – 1971 · Trung Nghĩa - Tiên Lữ - Hưng Yên
  38. Phạm Văn Kiên 1949 – 1972 · Châu Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
  39. Phạm Văn Liên Hy sinh 1968 · Thanh Hà - Thanh Chương - Hà Tĩnh
  40. Phạm Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Phạm Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Phạm Văn Thú 1953 – 1972 · Mai Đông - Trung Lương - Bình Lục - Nam Hà
  43. Phạm Văn Thắng 1950 – 1972 · Cừ khôi - Gia Lâm - Hà Nội
  44. Phạm Văn Thắng 1950 – 1972 · Cừ khôi - Gia Lâm - Hà Nội
  45. Phạm Văn Toán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Phạm Văn Vót Hy sinh 1972 · Triệu Phú - Triệu Hoá - Thanh Hóa
  47. Phạm Xuân Nhỏ 1950 – 1972 · An Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
  48. Phạm Đình Trở Hy sinh 1972 · Hồng Nam - Tiên Lữ - Hải Hưng
  49. Phạm Đình ái 1948 – 1970 · Cẩm Long - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  50. Phạm Đồng Mậu Hy sinh 1968 · Sơn Lệ - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  51. Phạm Đức Thuận Hy sinh 1972 · Số 32 - Vũ Xá - Hà Nam
  52. Quách Công Phương Hy sinh 1972 · Thạch Quan - Thạch Thành - Thanh Hóa
  53. Thái Thị Năm 1950 – 1972 · . - Đô Lương - Nghệ An
  54. Thái Văn Lia 1941 – 1973 · Hà Giang, Hà Giang
  55. Thái Văn Đại 1950 – 1968 · Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  56. Triệu A Núng Hy sinh 1972
  57. Trung Văn Trường Hà Lương - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  58. Trương Công Nhâm 1950 – 1972 · Gia Sàng - Thái Nguyên - Bắc Thái
  59. Trương Văn Điệu 1953 – 1972 · Minh Hoà - Kinh Môn - Hải Hưng
  60. Trần Bá Hựu 1932 – 1948 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
  61. Trần Bá Tước Hy sinh 1972 · Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  62. Trần Bích Toàn Số 14 Công nhân tiện Phú Yên, Hà Nội, Hà Nội
  63. Trần Chuân Sinh 1949 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  64. Trần Công Minh 1953 – 1973 · Sơn Hà - Nho Quan - Ninh Bình
  65. Trần Công Tích 1952 – 1972 · Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh
  66. Trần Công Tích Hy sinh 1972 · Nội Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh
  67. Trần Công Tứnh 1948 – 1975 · Nhân Phú - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  68. Trần Cường 1941 – 1965 · Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
  69. Trần Danh 1944 – 1967 · Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
  70. Trần Doãn Đoàn 1954 – 1972 · Bảo Cường - Định Hoá - Thái Nguyên
  71. Trần Hiểu 1957 – 1968 · Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
  72. Trần Hạnh 1931 – 1967 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
  73. Trần Hữu 1941 – 1967 · Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
  74. Trần Kháng 1953 – 1970 · Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
  75. Trần Khắc Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Trần Luy 1908 – 1956 · Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
  77. Trần Lời 1946 – 1968 · Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
  78. Trần Minh Chường 1933 – 1970 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
  79. Trần Mạnh Tuấn Hy sinh 1974 · Phường Vĩnh - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
  80. Trần Nam Chợ Tréo, Quảng Bình, Quảng Bình
  81. Trần Ngọc Lân Hy sinh 1968 · Kỳ Mình - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  82. Trần Quang Tuyên Hy sinh 1972 · Hồng Trung - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  83. Trần Quốc Hưng Hy sinh 1973 · Số 34 - Lê Văn Hưu - Hà Nội
  84. Trần Sương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Trần Thanh Tùng 1946 – 1971 · Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
  86. Trần Thị Bàn 1946 – 1968 · Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
  87. Trần Thị Chung 1944 – 1969 · Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
  88. Trần Thị Duyên 1949 – 1968 · Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
  89. Trần Thị Kim 1940 – 1972 · Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An
  90. Trần Thị Lượng 1951 – 1968 · Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
  91. Trần Thị Phụng 1952 – 1969 · Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
  92. Trần Thị Thuỷ 1947 – 1967 · Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
  93. Trần Thị Vàng 1956 – 1973 · Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
  94. Trần Trọng Thắng Hy sinh 1972 · Mỹ Trung - Nam Định - Nam Hà
  95. Trần Tình 1928 – 1969 · Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
  96. Trần Văn Chiêm 1949 – 1972 · Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình
  97. Trần Văn Chiến Hy sinh 1972
  98. Trần Văn Chức Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình
  99. Trần Văn Cát Hy sinh 1968 · Cát Lai - Bình Lục - Nam Hà
  100. Trần Văn Cường 1956 – 1971 · Bồ Đề - Bình Lục - Hà Nam Ninh