Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng
tỉnh Quảng Trị
508 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/6
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Văn Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Khuyên 1950 – 1972 · Thọ Xuân - Đan Phượng - Hà Tây
- Trần Văn Lát Hy sinh 1968 · Tân Kỳ - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Trần Văn Lợi 1949 – 1972 · Xuân Khí - Lý Nhân - Nam Hà
- Trần Văn Lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Lực Hy sinh 1968 · Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Văn Mỹ 1952 – 1974 · Vạn Xuân - Văn Lâm - Hưng Yên
- Trần Văn Ngọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Nhâm Hy sinh 1967 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Thoản Hy sinh 1968 · An Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Thính Hy sinh 1968 · Sơn La - Bình Lục - Nam Hà
- Trần Văn Thể 1952 – 1972 · Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Trần Văn Tín 1950 – 1968 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Văn Tăng 1965 – 1986 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Văn Tăng 1965 – 1986 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Xuân Bữu 1943 – 1968 · Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Xuân Hạ Hy sinh 1968 · Kỳ Thịnh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Trần Xuân Hồng 1951 – 1973 · Hưng Lã, Thái Bình, Thái Bình
- Trần Xuân Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Xuân Trường Hy sinh 1968 · Đồng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Trần Xếp 1946 – 1967 · Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Đào 1926 – 1966 · Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Đình Hùng Hy sinh 1974 · Kim Thái - Vũ An - Hà Nam Ninh
- Trần Đình Hợi 1953 – 1968 · Xuân Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
- Trần Đình Ty 1954 – 1972 · Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Trần Đăng Huệ Hy sinh 1972 · Cương Chính - Tiên Lữ - Hải Hưng
- Trần Đức Vải Hy sinh 1972 · Hồng Minh - Phú Xuyên - Hà Tây
- Trịnh Công Đình 1946 – 1972 · Quảng Tân - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Trịnh Hồng Hoà 1954 – 1972 · Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Trịnh Văn Sản 1950 – 1972 · Quý Trường, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Trịnh Văn Xê 1948 – 1972 · Xuân Ninh - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Trịnh Xuân Giám 1946 – 1972 · Trung Kiên - An Lão - Vĩnh Phú
- Trịnh Xuân Vương Hy sinh 1972 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Tô Văn Bảy Hy sinh 1974 · Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình
- Tô Văn Thiết 1942 – 1973 · Tùng Phúc - Trùng Khánh - Cao Bằng
- Tạ Văn Mạnh Hy sinh 1972 · Dị Nậu - Tam Thanh - Vĩnh Phú
- Tống Quang Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- V N H Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vi Hải Thiết Hy sinh 1972 · Châu Nga - Quỳ Châu - Nghệ An
- Vi Văn Nết 1952 – 1972 · Bình Thuận, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Vy Văn Việt Hy sinh 1972 · Châu Nga - Quỳnh Châu - Nghệ An
- Võ Quang Thắng Hy sinh 1972 · Lương Khê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Võ Văn Hải 1949 – 1970 · Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An
- Văn Trọng Viện Hy sinh 1972 · Na Mao - Đại Từ - Bắc Thái
- Vũ H Tiên Hy sinh 1964 · Quyết Thắng - Thạch Hà - Hải Hưng
- Vũ Hồng Thuần Hy sinh 1972 · Hồng Thắng - Tiên lãm - Hải Phòng
- Vũ Minh Hiền 1946 – 1972
- Vũ Mạnh Hà 1954 – 1972 · Tây Phong - Tiền Hải - Thái Bình
- Vũ Ngọc Vấn 1932 – 1969 · Hải An - Hải Hậu - Nam Hà
- Vũ Quốc Nhung Hy sinh 1972 · Ninh Đức - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Vũ Trường Sơn Hy sinh 1972 · Thuỷ Hoà - Thái Thuỷ - Thái Bình
- Vũ Trọng Kính 1945 – 1972 · Hữu Vĩnh - Bắc Sơn - Lạng Sơn
- Vũ Văn Bình 1954 – 1973 · Tổ 6 - K51 - Hai Bà Trưng - Hà Nội
- Vũ Văn Bông 1949 – 1972 · Nghĩa Hoà - Nghĩa Hưng - Nam Hà
- Vũ Văn Lập Hy sinh 1972 · Dũng Tiến - Vĩnh bảo - Hải Phòng
- Vũ Văn Thước 1943 – 1972 · Kim Dương - ứng Hoà - Hà Tây
- Vũ Đình Nga 1950 – 1972 · ; - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Vũ Đăng Dung Hy sinh 1972 · Vũ Điện - Tân Lý - Lý Nhân - Nam Hà
- ĐInh Huấn 1940 – 1966 · Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Đinh Văn Nho 1941 – 1969 · Đồng Lĩnh - Thanh Ba - Phú Thọ
- Đinh Văn Thái Thái Bình, Thái Bình
- Đinh Xuân Hợi Sinh 1949 · Hợp Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình
- Đinh Xuân Thịnh Hy sinh 1972 · Phú Diễm - Từ Liêm - Hà Nội
- Đoàn Anh Chung 1930 – 1972 · Đức Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
- Đoàn Ngọc Liên Hy sinh 1968 · Nghi Thu - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
- Đoàn Văn Thuỵ 1954 – 1974 · Thái Miên, Hải Hưng, Hải Hưng
- Đoàn Văn Tân Hy sinh 1968 · Phú Lộc - Hải Hậu - Thanh Hóa
- Đào Duy Thịnh 1949 – 1972 · Đồng Lai - Lai Thanh - Hà Sơn Bình
- Đào Hữu Thích Hy sinh 1973 · Cam Khê Nhi - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Đào Thiên Mai Hy sinh 1972 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Đào Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đào Văn Xuân 1953 – 1973 · Quỳnh Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Đào Xuân Thể Hy sinh 1972
- Đình Văn Chung 1954 – 1968 · Cẩm Thương - Cẩm Giang - Hải Hưng
- Đông Thanh Cầu 1953 – 1972 · Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Đậu Đức Loan 1951 – 1973 · Hồng Long - Nam Đàn - Nghệ An
- Đặng Công Nhật Hy sinh 1973 · Đức Thắng - Tiên Lữ - Hải Hưng
- Đặng Công Quý Hy sinh 1968 · Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
- Đặng Hữu Bình Hy sinh 1968 · Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
- Đặng Quang Tiến 1951 – 1972 · Mỹ Hưng - Tp Nam Định - Nam Hà
- Đặng Thị Trung 1954 – 1972 · Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Đặng Văn Viên Hy sinh 1968 · Hồng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Đặng Xuân Phú Hy sinh 1972 · Đông Du - Bình Lục - Nam Hà
- Đặng Đình Bảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đồng chí: Bé Hy sinh 1967
- Đồng chí: Chánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đồng chí: Chầm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đồng chí: Côn Hy sinh 1972 · Hải Phòng, Hải Phòng
- Đồng chí: Ka Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đồng chí: Khanh Hy sinh 1966
- Đồng chí: Quang Hy sinh 1972
- Đồng chí: Sơ Hy sinh 1972 · Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội
- Đồng chí: Thông Hy sinh 1972
- Đồng chí: Thới Hy sinh 1972
- Đồng chí: Viên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đồng chí: Đê Hy sinh 1968 · Nam Hà, Nam Hà
- Đồng chí: Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đồng Đức Tôn 1954 – 1972 · Tân Thái - Đại Từ - Bắc Thái
- Đỗ Khắc Cách 1954 – 1973 · Mỹ Yên - Đại Từ - Bắc Thái
- Đỗ Mạnh Chiến Hy sinh 1972 · Xóm Thông - Cộng Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh