Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện

tỉnh Quảng Trị

116 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Khiển 1931 – 1950 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  2. Bùi Noàn 1956 – 1976 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  3. Bùi Sĩ Châu Hy sinh 1966
  4. Bùi Thức 1895 – 1953 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  5. Hồ Nam Hy sinh 1972
  6. Lê Anh Tuấn 1951 – 1945 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  7. Lê Bán 1932 – 1970 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  8. Lê Bò 1925 – 1950 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  9. Lê Bổng 1921 – 1971 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  10. Lê Công 1954 – 1975 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  11. Lê Dù 1920 – 1947 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  12. Lê Dư 1926 – 1950 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  13. Lê Huế 1923 – 1949 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  14. Lê Hè 1925 – 1950 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  15. Lê Hề 1955 – 1973 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  16. Lê Khẩn 1912 – 1948 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  17. Lê Kích 1934 – 1949 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  18. Lê Kết 1905 – 1969 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  19. Lê Lu 1956 – 1973 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  20. Lê Luy 1924 – 1949 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  21. Lê Lâm 1920 – 1949 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  22. Lê Lập 1927 – 1950 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  23. Lê Lỗ 1945 – 1969 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  24. Lê Lỗ 1927 – 1954 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  25. Lê Lộc 1948 – 1968 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  26. Lê Na 1954 – 1975 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  27. Lê Ngăng 1923 – 1950 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  28. Lê Noãn 1917 – 1950 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  29. Lê Phi 1926 – 1949 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  30. Lê Phúc Bảo 1942 – 1968 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  31. Lê Phúc Dốc 1928 – 1948 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  32. Lê Phúc Huyền 1923 – 1949 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  33. Lê Phúc Phan 1920 – 1954 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  34. Lê Phúc Phức 1922 – 1948 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  35. Lê Phúc Thiết 1921 – 1950 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  36. Lê Phúc Truy 1922 – 1970 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  37. Lê Phúc Trắc 1923 – 1955 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  38. Lê Phúc Tưởng 1930 – 1951 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  39. Lê Quang Phiệt 1922 – 1951 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  40. Lê Quang Trướng Hy sinh 1949 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  41. Lê Quý Hưng 1919 – 1968 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  42. Lê Sang 1907 – 1952 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  43. Lê Sung Hy sinh 1948 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  44. Lê Sấm 1922 – 1948 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  45. Lê Số 1930 – 1954 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  46. Lê Thiềm 1929 – 1952 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  47. Lê Thu 1956 – 1972 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  48. Lê Thêu 1927 – 1949 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  49. Lê Thúc 1951 – 1973 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  50. Lê Thư 1921 – 1949 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  51. Lê Thỉ 1928 – 1956 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  52. Lê Thị Giá 1951 – 1968 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  53. Lê Thị Lẹ 1954 – 1972 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  54. Lê Thị Nuôi 1925 – 1952 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  55. Lê Thị Nuôi 1925 – 1952 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  56. Lê Thị Phú 1922 – 1946 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  57. Lê Thị Vầy 1949 – 1968 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  58. Lê Thị Vững 1954 – 1972 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  59. Lê Tào 1925 – 1950 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  60. Lê Tín 1929 – 1955 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  61. Lê Tốn 1909 – 1950 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  62. Lê Tựu 1957 – 1972 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  63. Lê Văn 1926 – 1949 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  64. Lê Văn Noạn 1956 – 1972 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  65. Lê Văn Thận 1921 – 1953 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  66. Lê Văn Trá 1954 – 1972 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  67. Lê Văn Đệ 1963 – 1984 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  68. Lê Văn Độ 1947 – 1971 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  69. Lê Đinh Hy sinh 1951 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  70. Lê Đoạn 1920 – 1948 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  71. Lê Đình Phi Hy sinh 1954 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  72. Mai Thanh Duyến 1930 – 1948 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  73. Mai Vũ 1950 – 1968 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  74. Nguyễn Ngọc Chương 1913 – 1957 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  75. Nguyễn Ngọc Đàn 1915 – 1949 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  76. Nguyễn Thương 1922 – 1950 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  77. Phan Thiết 1927 – 1948 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  78. Phùng Truồng 1917 – 1951 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  79. Trần Vinh 1948 – 1968 · Trường Sơn ( Xã cũ Đức Trường ) - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  80. Vũ Quốc Uẩn Hy sinh 1972 · Châu Sơn - Kim Bảng - Hà Nam
  81. Đặng Bá Bướm 1931 – 1968 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  82. Đặng Bá Bưởi 1922 – 1950 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  83. Đặng Bá Bức 1952 – 1972 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  84. Đặng Bá Ca 1931 – 1968 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  85. Đặng Bá Chuỳ 1922 – 1949 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  86. Đặng Bá Cơ Hy sinh 1948 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  87. Đặng Bá Cảm 1935 – 1973 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  88. Đặng Bá Cọ 1950 – 1969 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  89. Đặng Bá Giáo Hy sinh 1950 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  90. Đặng Bá Niên 1925 – 1952 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  91. Đặng Bá Quốc 1923 – 1949 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  92. Đặng Bá Sử 1922 – 1950 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  93. Đặng Bá Sự 1918 – 1949 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  94. Đặng Bá Thùy 1924 – 1950 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  95. Đặng Bá Thắng 1926 – 1952 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  96. Đặng Bá Toan 1927 – 1968 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  97. Đặng Bá Trinh 1902 – 1950 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  98. Đặng Bá Trãn 1921 – 1949 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  99. Đặng Bá Tưởng 1920 – 1950 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
  100. Đặng Bá Đạo 1928 – 1955 · Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị