Danh sách liệt sĩ nghĩa trang xã Triệu Thuận, Quảng Trị

Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị

80 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Văn Hoài 1927 – 1953
  2. Hoàng Văn Man 1904 – 1949
  3. Hoàng Văn Thạnh 1916 – 1948
  4. Hoàng Văn Tuy 1929 – 1949
  5. Hoàng Đồng 1948 – 1967
  6. Hồ Bé 1926 – 1952
  7. Hồ Mịnh 1919 – 1952
  8. Hồ Sĩ Mẫn 1927 – 1952
  9. Hồ Sỹ Viện 1930 – 1952
  10. Hồ Tâm Hy sinh 1969
  11. Lê Thế Cược 1919 – 1946
  12. Lê Thị Miến 1930 – 1951
  13. Lê Văn Mảnh 1930 – 1951
  14. Lê Văn Quýnh 1922 – 1950
  15. Lê Văn Ruộng 1921 – 1947
  16. Lê Văn Đề 1932 – 1968
  17. Nguyễn Bính 1915 – 1947
  18. Nguyễn Chữ 1923 – 1947
  19. Nguyễn Dũ 1925 – 1954
  20. Nguyễn Dục 1926 – 1948
  21. Nguyễn Hiệp 1918 – 1956
  22. Nguyễn Hoàn 1909 – 1950
  23. Nguyễn Khản 1920 – 1949
  24. Nguyễn Lơ 1912 – 1954
  25. Nguyễn Phù 1917 – 1950
  26. Nguyễn Phước 1926 – 1948
  27. Nguyễn Phận 1916 – 1950
  28. Nguyễn Sơ 1929 – 1947
  29. Nguyễn Thị Tải 1924 – 1953
  30. Nguyễn Tiển 1905 – 1952
  31. Nguyễn Trụ 1928 – 1952
  32. Nguyễn Tu 1900 – 1949
  33. Nguyễn Tánh 1910 – 1947
  34. Nguyễn Tôn 1928 – 1953
  35. Nguyễn Văn Mỹ 1927 – 1949
  36. Nguyễn Văn Tư 1932 – 1968
  37. Nguyễn Xuân Long Hy sinh 1972
  38. Nguyễn Đình Diếu 1913 – 1948
  39. Nguyễn Đình Quật 1902 – 1951
  40. Phạm C Bối 1940 – 1968
  41. Trương Hoãn 1927 – 1951
  42. Trương Thế Ngoãn 1919 – 1948
  43. Trần Hiếu 1915 – 1952
  44. Trần Hoằng 1920 – 1947
  45. Trần Ly 1927 – 1954
  46. Trần Muôn 1926 – 1949
  47. Trần Ngọc Khả 1960 – 1979
  48. Trần Phước 1909 – 1948
  49. Trần Quyền 1906 – 1947
  50. Trần Son 1932 – 1949
  51. Trần Thi 1906 – 1956
  52. Trần Thận 1908 – 1948
  53. Trần Tiềng 1926 – 1947
  54. Trần Trúc 1890 – 1951
  55. Trần Trường 1911 – 1950
  56. Trần Tăng 1923 – 1947
  57. Trần Viết Kiêm 1962 – 1983
  58. Trần Văn Mãi 1918 – 1950
  59. Trần Văn Oanh 1925 – 1953
  60. Trần Văn Trung 1911 – 1949
  61. Trần Xuân Đăng 1928 – 1947
  62. Trần Đình Thận 1926 – 1973
  63. Võ Cân 1919 – 1972
  64. Võ Gái Hy sinh 1952
  65. Võ Tiết (Võ Văn Tiết) 1948 – 1973
  66. Võ Văn Cường 1958 – 1979
  67. Võ Văn Liêu 1926 – 1949
  68. Vỗ Vãn 1915 – 1950
  69. Đoàn Cừ 1926 – 1953
  70. Đoàn Phong Thỉ 1955 – 1973
  71. Đoàn Quang Dinh 1927 – 1952
  72. Đoàn Quang Em 1922 – 1951
  73. Đoàn Quang Khuyên 1928 – 1947
  74. Đoàn Quang Kiếm 1912 – 1949
  75. Đoàn Quang Lư 1910 – 1947
  76. Đoàn Quang Tẩu 1902 – 1949
  77. Đoàn Thanh Hoạch 1930 – 1954
  78. Đoàn Thanh Phi 1930 – 1951
  79. Đoàn Thanh Tản 1930 – 1953
  80. Đoàn Thị Nữ 1932 – 1953