NTLS xã Vĩnh Hiền
Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị
119 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Văn Sơn Hy sinh 1968
- Dương Văn Tuyết Hy sinh 1967
- Hà Huy Chiểu Hy sinh 1968
- Lê Bảo 1944 – 1968
- Lê Dương 1910 – 1947
- Lê Dần 1914 – 1940
- Lê Giạc 1932 – 1948
- Lê Hoằng Hy sinh 1948
- Lê Hề 1930 – 1967
- Lê Ngữ Hy sinh 1954
- Lê Nuôi Hy sinh 1954
- Lê Quang Cẩm 1905 – 1949
- Lê Quyệt 1921 – 1967
- Lê Sắt 1922 – 1951
- Lê Sừng 1930 – 1955
- Lê Thao Hy sinh 1949
- Lê Thiệm Hy sinh 1947
- Lê Thuỷ 1930 – 1967
- Lê Thế Quy 1946 – 1967
- Lê Thị Cù Hy sinh 1949
- Lê Thị Hường 1930 – 1967
- Lê Thị Liệu 1922 – 1952
- Lê Thị Thoả 1954 – 1973
- Lê Thị Thân 1945 – 1968
- Lê Thị Đo Hy sinh 1950
- Lê Trí 1912 – 1950
- Lê Tích Cảo 1925 – 1948
- Lê Tích Lương Hy sinh 1952
- Lê Tích Sanh 1924 – 1949
- Lê Tích Thình Hy sinh 1967
- Lê Tích Thỉu 1930 – 1948
- Lê Tích Trà 1922 – 1949
- Lê Tích Đám 1913 – 1953
- Lê Tích Đằng 1920 – 1949
- Lê Tường 1929 – 1947
- Lê Tất Trọng 1908 – 1950
- Lê Tỵ 1930 – 1968
- Lê Văn Anh 1948 – 1967
- Lê Văn Chức Hy sinh 1949
- Lê Văn Liễn 1959 – 1979
- Lê Văn Mạnh 1941 – 1967
- Lê Văn Mỉnh 1964 – 1967
- Lê Văn Ninh 1945 – 1967
- Lê Văn Quang 1952 – 1967
- Lê Văn Thà 1942 – 1966
- Lê Văn Tùng Hy sinh 1967
- Lê Văn Tược Hy sinh 1968
- Lê Văn Tỵ 1943 – 1970
- Lê Đăng Cho Hy sinh 1947
- Lê Đăng Hoà 1948 – 1967
- Nguyễn Diệu 1923 – 1950
- Nguyễn Dụ 1923 – 1953
- Nguyễn Giang 1929 – 1968
- Nguyễn Kỷ Hy sinh 1969
- Nguyễn Lạc 1938 – 1968
- Nguyễn Nhâm 1926 – 1953
- Nguyễn Quang 1919 – 1953
- Nguyễn Quang Khâm 1942 – 1960
- Nguyễn Quốc Bình Hy sinh 1967
- Nguyễn Sơn Phượng 1963 – 1983
- Nguyễn Thiệm Hy sinh 1953
- Nguyễn Thuân Diễn Hy sinh 1947
- Nguyễn Thuận Hùng Sinh 1962
- Nguyễn Thuận Ninh 1936 – 1954
- Nguyễn Thuận Nuôi 1915 – 1968
- Nguyễn Thuận Thắng 1916 – 1949
- Nguyễn Thành 1932 – 1948
- Nguyễn Thưởng 1912 – 1967
- Nguyễn Thẻn 1925 – 1947
- Nguyễn Thể 1933 – 1967
- Nguyễn Thỉ 1913 – 1947
- Nguyễn Thỉnh 1932 – 1952
- Nguyễn Thị Ba 1954 – 1967
- Nguyễn Thị Nồng 1943 – 1968
- Nguyễn Thị Phê 1947 – 1967
- Nguyễn Thị Thoả 1949 – 1962
- Nguyễn Thị Thí Hy sinh 1967
- Nguyễn Thị Tiển Hy sinh 1968
- Nguyễn Thị Viễn 1917 – 1967
- Nguyễn Thị Yêm 1920 – 1966
- Nguyễn Trở 1923 – 1954
- Nguyễn Trợ Hy sinh 1952
- Nguyễn Tuất 1947 – 1967
- Nguyễn Văn Dự 1957 – 1978
- Nguyễn Văn Mãi 1959 – 1981
- Nguyễn Văn Thanh 1945 – 1972
- Nguyễn Văn Thái Hy sinh 1967
- Nguyễn Văn Trãn 1944 – 1972
- Nguyễn Văn Xuyên 1945 – 1967
- Nguyễn Văn Đại Hy sinh 1949
- Nguyễn Văn Đồng Hy sinh 1967
- Nguyễn Xảo Hy sinh 1953
- Nguyễn Xử Hy sinh 1954
- Nguyễn Đình Nghị Hy sinh 1951
- Nguyễn Đình Thân 1943 – 1972
- Nguyễn Đình Vì 1944 – 1968
- Nguyễn Đỉu 1923 – 1949
- Nguyễn Đức Trúc 1958 – 1983
- Nguyễn Đức Xuyên Hy sinh 1947
- Phan Ngọc An Hy sinh 1967