NTLS thôn Xuân Hoà

Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị

80 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Minh 1946 – 1968
  2. Hoàng Minh Châu 1950 – 1972
  3. Hoàng Minh Tự 1958 – 1975
  4. Hoàng Thị Huyên 1946 – 1968
  5. Hoàng Văn Hiền 1952 – 1971
  6. Hoàng Văn Lành 1951 – 1972
  7. Hoàng Văn Minh (Xảo) 1928 – 1967
  8. Hoàng Văn Mu 1924 – 1968
  9. Hoàng Văn Toán 1926 – 1952
  10. Hoàng Văn Tuyên 1946 – 1971
  11. Hoàng Văn ái 1943 – 1974
  12. Lê Cu 1954 – 1967
  13. Lê Thị Vinh 1960 – 1977
  14. Nguyễn Hoàn 1952 – 1975
  15. Nguyễn Lộc Lực Hy sinh 1953
  16. Nguyễn Lộc Tháo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Nguyễn Minh Huề 1961 – 1977
  18. Nguyễn Minh Lung 1930 – 1949
  19. Nguyễn Minh Sáng Hy sinh 1967
  20. Nguyễn Ngọc Trai 1914 – 1953
  21. Nguyễn Nuôi 1924 – 1948
  22. Nguyễn Thị Kiều 1947 – 1968
  23. Nguyễn Thừa 1931 – 1952
  24. Nguyễn Viết 1923 – 1949
  25. Nguyễn Văn Bồng 1945 – 1967
  26. Nguyễn Văn Dũng 1956 – 1972
  27. Nguyễn Văn Mùi 1926 – 1972
  28. Nguyễn Văn Nuôi Hy sinh 1952
  29. Nguyễn Văn Quế 1953 – 1972
  30. Nguyễn Văn Tùng 1918 – 1969
  31. Nguyễn Văn Đột 1932 – 1969
  32. Nguyễn Văn Đợi 1918 – 1952
  33. Nguyễn Xuân Lương 1931 – 1974
  34. Trần Hoè 1950 – 1971
  35. Trần Huy Tính 1943 – 1970
  36. Trần Lương Ban 1915 – 1951
  37. Trần Lương Chống 1954 – 1967
  38. Trần Lương Cường 1929 – 1953
  39. Trần Lương Lo 1939 – 1972
  40. Trần Lương Lẫm 1950 – 1969
  41. Trần Lương Mạng 1927 – 1949
  42. Trần Lương Nãn 1906 – 1952
  43. Trần Lương Oanh 1925 – 1951
  44. Trần Lương Siếc 1926 – 1967
  45. Trần Lương Thiềm 1907 – 1948
  46. Trần Lương Thúc 1949 – 1968
  47. Trần Lương Thảo 1943 – 1967
  48. Trần Lương Thọ 1951 – 1968
  49. Trần Lương Triều 1914 – 1952
  50. Trần Lương Tứ 1944 – 1968
  51. Trần Lương Đát 1919 – 1950
  52. Trần Lương Đước 1908 – 1968
  53. Trần Lương Đức 1947 – 1969
  54. Trần Lực 1943 – 1966
  55. Trần Nguyện 1946 – 1972
  56. Trần Quán 1945 – 1970
  57. Trần Sý 1922 – 1950
  58. Trần Thị Hia 1944 – 1968
  59. Trần Thị Minh 1925 – 1950
  60. Trần Thị Miến 1947 – 1968
  61. Trần Thị Tạo 1933 – 1968
  62. Trần Thị Xuân 1953 – 1969
  63. Trần Văn Luật 1950 – 1971
  64. Trần Văn Lựu 1951 – 1975
  65. Trần Văn Nhâm 1937 – 1970
  66. Trần Văn Quạ 1926 – 1949
  67. Trần Văn Truyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Trần Văn Viện 1926 – 1948
  69. Trần Văn Xiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Trần Văn Đỉu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Đào Công Hào 1948 – 1968
  72. Đào Công Lô 1930 – 1970
  73. Đào Công Mạc 1926 – 1948
  74. Đào Công Thuận Hy sinh 1968
  75. Đào Công Thình Hy sinh 1968
  76. Đào Công Tâm 1944 – 1971
  77. Đào Công Tẩm 1950 – 1972
  78. Đào Công Đắc 1931 – 1970
  79. Đào Công ẩn 1950 – 1969
  80. Đào Xuân Quynh Hy sinh 1964