Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn
tỉnh Quảng Trị
2.010 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/21
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phan Bá Chân 1948 – 1968 · Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An
- Phan Bá Dinh 1935 – 1972 · Thanh Tân - Thanh Chương - Nghệ An
- Phan Bùi Viên 1951 – 1972 · Hưng Yên - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Phan Chí Dũng 1952 – 1969 · Lê Hồng Phong - Mỷ Hào - Hải Hưng
- Phan Công Dương Hy sinh 1968 · Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ An
- Phan Công Thoả 1948 – 1969 · Kỳ Thư - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Phan Công Uẩn 1945 – 1969 · Kỳ Tân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Phan Công Điền 1949 – 1971 · Nghi Diển - Nghi Lộc - Nghệ An
- Phan Công Đoàn 1949 – 1969 · Đông Tân - Đông Quan - Thái Bình
- Phan Duy Chức Sinh 1945 · Quang Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Phan Huy Lâm Hy sinh 1972 · Số 10 Phan Bội Châu Hà Nội, Số 10 Phan Bội Châu Hà Nội
- Phan Huy Phong 1949 – 1971 · Hương Lạc - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Phan Huy Ôn 1951 – 1972 · Diển Lộc - Diễn Châu - Nghệ An
- Phan Hồng Sơn Hy sinh 1974 · Tứ Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
- Phan Hữu Hã 1942 – 1970 · Đại Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Phan Hữu Hảo 1944 – 1967 · Thượng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Phan Hữu Nhâm 1948 – 1970 · Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Phan Kim Đồng 1942 – 1968 · Đức Dũng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Phan Lịa 1928 – 1966 · Hoà Bình - Bình Khê - Bình Định
- Phan Minh Phúc Hy sinh 1972 · Nghĩa Phú - Tân Kỳ - Nghệ An
- Phan Minh Trường Sinh 1952 · Xuân Thành - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Phan Mạnh Thường 1948 – 1969 · Cẩm Thạch - Cẩm Thuỷ - Thanh Hoá
- Phan Mạnh Trung 1946 – 1973 · Xuân Phong - Hoà An - Cao Lạng
- Phan Ngọc Bình 1951 – 1972 · Yên Thái - Vĩnh Yên - Hi Sơn - Lào Cai
- Phan Ngọc Thắng 1945 – 1966 · Trung Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Phan Quang Hợp Hy sinh 1967 · Yên Phú - Yên Mô - Hà Nam Ninh
- Phan Quang Trung 1942 – 1967 · Thạch Hưng - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Phan Quốc Quang 1954 – 1972 · Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Phan Sinh 1941 – 1969 · Thanh Mỹ - Tùng Thiện - Hà Tây
- Phan Sỹ Mai 1935 – 1969 · Nam Giang - Nam Đàn - Nghệ An
- Phan Sỹ Thìn 1952 – 1971 · Thanh Khê - Thanh Chương - Nghệ An
- Phan Thanh Bội 1949 – 1969 · Địa Linh - Chợ Rã - Bắc Thái
- Phan Thanh Hiền 1941 – 1970 · Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Phan Thanh Khán 1942 – 1972 · Tân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Phan Thanh Lục 1943 – 1966 · Đức Lạc - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Phan Thanh Mai 1952 – 1973 · Tự Lập - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Phan Thanh Ngọc Hy sinh 1969 · Giao Thịnh - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
- Phan Thế Lử 1952 – 1972 · Diển Lộc - Diễn Châu - Nghệ An
- Phan Thị Tâm 1955 – 1973 · Vũ Lâm - Vũ Thư - Thái Bình
- Phan Thị lan 1952 – 1972 · Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An
- Phan Tiến Danh 1944 – 1969 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An
- Phan Tiến Huề 1940 – 1968 · MỹTrạch - Bố Trạch - Quảng Bình
- Phan Tự Vệ 1946 – 1970 · Vĩnh Lợi - Sơn Dương - Hà Tuyên
- Phan Uy 1940 – 1972 · Kim Trung - Hoài Đức - Hà Tây
- Phan Viết Luyện 1941 – 1972 · Cẩm Long - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Phan Viết Quế 1941 – 1971 · Nghi Trương - Nghi Lộc - Nghệ An
- Phan Viết Tam 1951 – 1973 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
- Phan Văn 1947 – 1966 · Hương Xuân - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Phan Văn Bui 1941 – 1966 · Hà Nội, Hà Nội
- Phan Văn Bình 1954 – 1973 · Diễn Thái - Diễn Châu - Nghệ An
- Phan Văn Bảo Sinh 1948 · Nam Tuấn - Hoà An - Cao Lạng
- Phan Văn Chưởng 1943 – 1968 · Gia Xuyên - Gia Lộc - Hải Hưng
- Phan Văn Chất 1939 – 1971 · Sơn Tiến - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Phan Văn Cỏi 1952 – 1974 · Xuân Chung - Bảo Thắng - Lào Cai
- Phan Văn Cử 1948 – 1971 · Yên Động - Yên Mô - Hà Nam Ninh
- Phan Văn Du 1945 – 1966 · Quảng Sơn - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Phan Văn Hai 1946 – 1965 · Xuân Hoa - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Phan Văn Hoàn Sinh 1946 · Đức Long - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Phan Văn Huệ 1951 – 1970 · Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Phan Văn Hữu 1943 – 1966 · Bắc Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
- Phan Văn Kiền 1938 – 1968 · Tân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Phan Văn Kỳ 1940 – 1969 · Đức Bình - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Phan Văn Liệu 1945 – 1969 · Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Phan Văn Luật 1942 – 1971 · Hàm Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
- Phan Văn Lách 1944 – 1969 · Thạch Điền - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Phan Văn Lưu 1944 – 1970 · Hương Bình - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Phan Văn Minh 1953 – 1973 · Quảng Lưu - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Phan Văn Mận Sinh 1952 · Thạch Hưng - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Phan Văn Ngụ Hy sinh 1966 · Song Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Phan Văn Nhi 1948 – 1971 · Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội
- Phan Văn Nhuần 1938 – 1967 · Thái Dương - Bình Giang - Hải Hưng
- Phan Văn Nhân 1939 – 1966 · Cẩm Trung - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Phan Văn Nhã Hy sinh 1971 · Diển Hoà - Diễn Châu - Nghệ An
- Phan Văn Nhẩn 1953 – 1972 · Thạch Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Phan Văn Niệm 1944 – 1968 · Đức Thuận - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Phan Văn Phù 1939 – 1970 · Tống Còn - Hà Quảng - Cao Lạng
- Phan Văn Phú 1947 – 1968 · Thạch Châu - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Phan Văn Phước Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An
- Phan Văn Sáng 1943 – 1966 · Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An
- Phan Văn Thu 1942 – 1967 · Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An
- Phan Văn Thuý 1945 – 1967 · Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Phan Văn Thuận Hy sinh 1969 · Đại Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Phan Văn Thái 1949 – 1969 · Kỳ Sơn - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Phan Văn Thìn 1953 – 1972 · Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Phan Văn Thìn 1954 – 1970 · Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Phan Văn Thống 1942 – 1970 · Xuân Yên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Phan Văn Trước 1926 – 1966 · Điện An - Điện Bàn - Quảng Nam - Đà Nẵng
- Phan Văn Trẻn 1935 – 1969 · Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hoá
- Phan Văn Tấn 1949 – 1973 · Diển Thái - Diễn Châu - Nghệ An
- Phan Văn Vạn Sinh 1938 · Đông Sơn - Đông Quan - Thái Bình
- Phan Văn Vỹ 1945 – 1972 · Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An
- Phan Văn Đích Hy sinh 1972 · Đức Thuận - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Phan Văn Đông 1952 – 1971 · Trù Hữu - Lục Ngạn - Hà Bắc
- Phan Văn Đậu 1943 – 1967 · Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An
- Phan Xuân Niêm 1946 – 1972 · Hương Giang - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Phan Xuân Quỹ 1951 – 1971 · Sơn Lễ - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Phan Xuân Đạo 1938 – 1970 · Xuân An - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Phan Đăng Lưu 1939 – 1971 · DuyPhiên - Tam Dương - Vĩnh Phú
- Phan Đức Công 1950 – 1973 · Tân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Phan Đức Vịnh 1944 – 1969 · Lê Lợi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh