Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn

tỉnh Quảng Trị

2.010 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/21

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phán Sau Khiềng 1947 – 1971 · Tân Bình - Quảng Hà - Quảng Ninh
  2. Phí Thị Thoa 1953 – 1973 · Đông Hoàng - Đông Hưng - Thái Bình
  3. Phí Văn Bẽ 1946 – 1968 · Liên Hoà - Kim Thành - Hải Hưng
  4. Phí Văn Chù 1947 – 1968 · Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  5. Phí Văn Cừ 1937 – 1969 · Thái Thuỵ, Thái Bình, Thái Bình
  6. Phí Văn Hống 1946 – 1971 · Đông Vĩnh - Đông Quan - Thái Bình
  7. Phí Văn Tuyên 1945 – 1970 · Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  8. Phí Văn Vượng 1945 – 1970 · Thượng Ngãi - Thạch Thất - Hà Tây
  9. Phí Văn Xuân 1943 – 1970 · Minh Khai - Hoài Đức - Hà Tây
  10. Phùng Chu Tình 1947 – 1972 · Vật Lại - Ba Vì - Hà Tây
  11. Phùng Công Tới 1953 – 1972 · Tây Sơn - Ba Vì - Hà Tây
  12. Phùng Cự Lâm 1938 – 1970 · Khối 69 - Đống Đa - Hà Nội
  13. Phùng Hữu Hộ 1949 – 1968 · Tân Tiến - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  14. Phùng Khắc Hữu 1939 – 1970 · Phùng Xá - Thạch Thất - Hà Tây
  15. Phùng Khắc Lĩnh Hy sinh 1973 · Cẩm Lĩnh - Ba Vì - Hà Tây
  16. Phùng Khắc Trị 1945 – 1969 · Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  17. Phùng Kim Bản 1949 – 1970 · Minh Tân - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  18. Phùng Kiên Định Sinh 1952 · Đồng Thai - Ba Vì - Hà Tây
  19. Phùng Minh Bính 1945 – 1969 · Thạch Đà - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  20. Phùng Minh Kim 1948 – 1971 · Phú Động - Ba Vì - Hà Tây
  21. Phùng Minh Lữu Hy sinh 1969 · Phúc Thịnh - Gia Lâm - Hà Nội
  22. Phùng Minh Sửu 1950 – 1969 · Phú Thuỵ - Gia Lâm - Hà Nội
  23. Phùng Minh Tân 1952 – 1973 · Đồng Thái - Ba Vì - Hà Tây
  24. Phùng Ngọc Khuyên Hy sinh 1971 · Yên Bài - Ba Vì - Hà Tây
  25. Phùng Ngọc Quang Hy sinh 1966 · Lương Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
  26. Phùng Ngọc Thiện 1943 – 1968 · Bằng Luân - Đoan Hùng - Vĩnh Phú
  27. Phùng Như Quý 1945 – 1973 · Trung Hưng - Thị Xã SơnTây - Hà Tây
  28. Phùng Phú An 1938 – 1969 · Phú Sơn - Bấn Bạt - Hà Tây
  29. Phùng Quang Chi Hy sinh 1970 · Thạch Đà - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  30. Phùng Quang Mô 1942 – 1972 · Thanh Mỹ - Ba Vì - Hà Tây
  31. Phùng Quang Ninh 1942 – 1967 · Cẩm Lĩnh - Bát Đàn - Hà Tây
  32. Phùng Quang Độ 1944 – 1968 · Đồng Thái - Quảng Oai - Hà Tây
  33. Phùng Quyết Chiến 1950 – 1972 · Phù Đặng - Ba Vì - Hà Tây
  34. Phùng Sỹ Tân 1950 – 1970 · Hoằng Xuyên - Hoằng Hoá - Thanh Hoá
  35. Phùng Thế Kính 1944 – 1966 · Cẩm Lĩnh - Bất Bạt - Hà Tây
  36. Phùng Thế Tư 1950 – 1972 · Phú Sơn - Ba Vì - Hà Tây
  37. Phùng Thị Nghị 1953 – 1972 · Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
  38. Phùng Thị Thắm 1954 – 1972 · Yên Phong - Yên Mô - Hà Nam Ninh
  39. Phùng Vinh Thanh 1948 – 1972 · Định Quả - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
  40. Phùng Văn Ban 1953 – 1973 · Phát Diệm - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
  41. Phùng Văn Bàng 1952 – 1972 · Thái Hoà - Ba Vì - Hà Tây
  42. Phùng Văn Báu 1947 – 1967 · Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  43. Phùng Văn Bắc 1948 – 1970 · Cao Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  44. Phùng Văn Châu 1932 – 1967 · Thạch Kim - Thạch Thành - Thanh Hoá
  45. Phùng Văn Công 1950 – 1971 · Phú Phương - Ba Vì - Hà Tây
  46. Phùng Văn Dinh 1950 – 1971 · Tây Sơn - Ba Vì - Hà Tây
  47. Phùng Văn Dấn 1944 – 1968 · Mỹ Cường - Gia Lương - Hà Bắc
  48. Phùng Văn Hoan 1948 – 1968 · Trích Sai - Tây Hồ - Hà Nội
  49. Phùng Văn Huế 1946 – 1966 · Hoà Xá - ứng Hoà - Hà Tây
  50. Phùng Văn Hộ 1942 – 1970 · Thái Hoà - Ba Vì - Hà Tây
  51. Phùng Văn Khương 1937 – 1968 · Hoà Thạch - Quốc Oai - Hà Tây
  52. Phùng Văn Lam 1945 – 1969 · An Bồi - Kiến Xương - Thái Bình
  53. Phùng Văn Lén 1950 – 1970 · Quảng Long - Hà Quảng - Cao Lạng
  54. Phùng Văn Lỵ 1944 – 1970 · Thanh Loà - Cao Lộc - Cao Lạng
  55. Phùng Văn Mậu 1949 – 1972 · Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ An
  56. Phùng Văn Nhạc 1945 – 1971 · Thanh Vân - Tam Dương - Vĩnh Phú
  57. Phùng Văn Phu 1952 – 1972 · Minh Nông - Việt Trì - Vĩnh Phú
  58. Phùng Văn Phẩu 1950 – 1970 · Tỉnh Húc - Bình Liêu - Quảng Ninh
  59. Phùng Văn Quyến Hy sinh 1967 · Dự Hàng - An Hải - Hải Phòng
  60. Phùng Văn Sinh 1951 – 1970 · Trung Hoà - Từ Liêm - Hà Nội
  61. Phùng Văn Sáu 1947 – 1970 · Cao Sơn - Bạch Thông - Cao Lạng
  62. Phùng Văn Sắn 1949 – 1970 · Cao Sơn - Bạch Thông - Bắc Thái
  63. Phùng Văn Thanh 1954 – 1974 · Vân Sơn - Ba Vì - Hà Tây
  64. Phùng Văn Thái 1929 – 1969 · Đông Ninh - Tiền Hải - Thái Bình
  65. Phùng Văn Thẹp 1944 – 1970 · Phú Mỹ - Quảng Oai - Hà Tây
  66. Phùng Văn Tuấn 1948 – 1971 · Hoà Xá - ứng Hoà - Hà Tây
  67. Phùng Văn Tác 1937 – 1971 · Mỹ Đình - Từ Liêm - Hà Nội
  68. Phùng Văn Tý 1943 – 1971 · Trung Hùng - Tùng Thiện - Hà Tây
  69. Phùng Văn Tường Hy sinh 1973 · Quốc Tuấn - Hiệp Hoà - Hà Bắc
  70. Phùng Văn Tự 1952 – 1973 · Hợp Thịnh - Tam Dương - Vĩnh Phú
  71. Phùng Văn Viện 1952 – 1969 · Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  72. Phùng Văn Vượng 1951 – 1972 · Đồng Thái - Ba Vì - Hà Tây
  73. Phùng Văn Xuân 1947 – 1967 · Tân Hưng - Thanh Hà - Hải Hưng
  74. Phùng Văn Đoàn 1951 – 1970 · ý Sơn - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
  75. Phùng Vĩnh Sàn 1944 – 1970 · Gia Miễn - Văn Lãng - Cao Lạng
  76. Phùng Xuân Tân 1943 – 1971 · Chiến Thắng - Hoài Đức - Hà Tây
  77. Phùng Xuân Đợi 1944 – 1971 · Đồng Thái - Ba Vì - Hà Tây
  78. Phùng Yên Bình Hưng Hoá - Tam Uông - Vĩnh Phú
  79. Phùng Yên Bình 1942 – 1969 · Công ty Len Hà Nội, Công ty Len Hà Nội
  80. Phùng Đình Phương 1940 – 1967 · Sơn Quang - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  81. Phùng Đình Thắng 1954 – 1971 · Phú Sơn - Ba Vì - Hà Tây
  82. Phùng Đại Bàng Hy sinh 1971 · Cẩm Lĩnh - Ba Vì - Hà Tây
  83. Phùng Đức Quang 1950 – 1972 · Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc
  84. Phúc Hữu Tuyến 1953 – 1971 · Thanh Khải - Thanh Chương - Nghệ An
  85. Phúc Văn Lan 1948 – 1968 · Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  86. Phúc Vượng 1947 – 1969 · Huyền Tụng - Bạch Thông - Bắc Thái
  87. Phương Minh Nhan 1944 – 1974 · Toàn Thắng - Lục Ngạn - Hà Bắc
  88. Phương Văn Phúc 1945 – 1971 · Việt Chu - Hà Quảng - Cao Lạng
  89. Phạm Viết Ba 1943 – 1966 · Nghi Thượng - Nghi Lộc - Nghệ An
  90. Phạm Viết Liên 1946 – 1970 · Thanh Luân - Thanh Chương - Nghệ An
  91. Phạm Viết Long 1952 – 1972 · Hoa Đông - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  92. Phạm Viết Mạnh 1947 – 1969 · Thiệu Quang - Thiệu Hoá - Thanh Hoá
  93. Phạm Viết Mục 1946 – 1973 · Yên Nghĩa - ý Yên - Hà Nam Ninh
  94. Phạm Viết Trung 1941 – 1966 · Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  95. Phạm Viết Trọng 1941 – 1969 · Quỳnh Lập - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  96. Phạm Văn Hiền 1947 – 1969 · Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng
  97. Phạm Văn Sung 1949 – 1968 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây
  98. Phạm Văn Sơn Hy sinh 1972 · Vĩnh Tuy - Bắc Quang - Hà Tuyên
  99. Phạm Văn Sơn 1948 – 1968 · Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ An
  100. Phạm Văn Sức 1946 – 1970 · Nam Thịnh - Tiền Hải - Thái Bình