Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn
tỉnh Quảng Trị
2.010 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/21
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phạm Văn Sỹ 1947 – 1967 · Thanh Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Sỹ Hy sinh 1971 · Nghi Ân - Nghi Lộc - Nghệ An
- Phạm Văn Tam 1944 – 1968 · Xuân Phong - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Tam 1954 – 1973 · Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Phạm Văn Thang 1948 – 1972 · Ngũ Lão - ứng Hoà - Hà Tây
- Phạm Văn Thanh 1950 – 1968 · Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Thanh 1934 – 1966 · Cẩm Liên - Cẩm Thuỷ - Thanh Hoá
- Phạm Văn Thi 1945 – 1972 · Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Phạm Văn Thiều 1950 – 1968 · Nam Thắng - Nam Trực - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Thiện 1950 – 1971 · Quỳnh Hội - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Phạm Văn Thiện 1953 – 1972 · Lưu Phương - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Thung 1950 – 1969 · Nam Long - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Thuật 1948 – 1968 · Quỳnh Ninh - Quỳnh Côi - Thái Bình
- Phạm Văn Thuật Hy sinh 1968 · Đông Ninh - Tiền Hải - Thái Bình
- Phạm Văn Thuỵ 1946 – 1969 · Phong Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
- Phạm Văn Thuỵ 1947 – 1966 · Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội
- Phạm Văn Thuỷ 1930 – 1970 · Thái Thọ - Thái Ninh - Thái Bình
- Phạm Văn Thuỷ 1952 – 1972 · Nghĩa Châu - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Thuỷ 1953 – 1972 · Nghi Thiết - Nghi Lộc - Nghệ An
- Phạm Văn Thành 1952 – 1971 · Diển Kỷ - Diễn Châu - Nghệ An
- Phạm Văn Thái 1947 – 1970 · Trưng Vương - T.p Thái Nguyên - Bắc Thái
- Phạm Văn Tháp 1945 – 1971 · Minh Hoà - Ninh Giang - Hà Bắc
- Phạm Văn Thát 1951 – 1971 · Thống Nhất - Hưng Hà - Thái Bình
- Phạm Văn Thân 1950 – 1969 · Liên Minh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Thê 1949 – 1969 · Phúc Lâm - Mỹ Đức - Hà Tây
- Phạm Văn Thìn 1950 – 1970 · Xuân Lương - Lạng Giang - Hà Bắc
- Phạm Văn Thìn 1938 – 1967 · Thái Hồng - Thái Ninh - Thái Bình
- Phạm Văn Thìn Thạch Vĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Phạm Văn Thìn 1944 – 1971 · Hồng Hà - Đan Phượng - Hà Tây
- Phạm Văn Thông 1944 – 1968 · Đại Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Phạm Văn Thông 1950 – 1971 · Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Thường 1924 – 1968 · Thuỵ Duyên - Thuỵ Anh - Thái Bình
- Phạm Văn Thược 1934 – 1972 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây
- Phạm Văn Thảo 1943 – 1968 · Phù Vân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Thảo 1939 – 1970 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình
- Phạm Văn Thắng 1952 – 1971 · Ngõ 39 Tiến bộ - Lê Chân - Hải Phòng
- Phạm Văn Thắng 1945 – 1970 · Đồng Tâm - Mỹ Đức - Hà Tây
- Phạm Văn Thể 1948 – 1970 · Định Thành - Yên Định - Thanh Hoá
- Phạm Văn Thịnh 1951 – 1970 · Tân Xuân - Tân Kỳ - Nghệ An
- Phạm Văn Thịnh 1947 – 1968 · Quang Huy - Ninh Giang - Hải Hưng
- Phạm Văn Thịnh 1944 – 1970 · Nguyễn Bình - Tỉnh Gia - Thanh Hoá
- Phạm Văn Thọ 1952 – 1972 · Tích Giang - Ba Vì - Hà Tây
- Phạm Văn Thọ 1946 – 1972 · Hạnh Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hoá
- Phạm Văn Thọ 1947 – 1972 · Diển Yên - Diễn Châu - Nghệ An
- Phạm Văn Thời 1941 – 1971 · Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Phạm Văn Thức 1948 – 1968 · Cao Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hoá
- Phạm Văn Thức Hy sinh 1967 · An Hồng - An Hải - Hải Phòng
- Phạm Văn Thử 1948 – 1971 · Thủ Thác - Na Rỳ - Bắc Thái
- Phạm Văn Thử 1937 – 1968 · Nga Gấp - Nga Sơn - Thanh Hoá
- Phạm Văn Thực 1937 – 1968 · Việt Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc
- Phạm Văn Thực 1947 – 1969 · Đông Hà - Đông Quan - Thái Bình
- Phạm Văn Tiêu Hy sinh 1971 · Ninh Tiến - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Tiêu 1938 – 1971 · Hồng Hà - Đan Phượng - Hà Tây
- Phạm Văn Tiêu 1935 – 1968 · Hải Thịnh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Tiến 1942 – 1970 · Quảng Long - Quảng Xương - Thanh Hoá
- Phạm Văn Tiến 1950 – 1970 · Cẩm Bình - Cẩm Thuỷ - Thanh Hoá
- Phạm Văn Tiển 1936 – 1974 · Đức Xương - Gia Lộc - Hải Hưng
- Phạm Văn Toan 1943 – 1970 · Hà Lâm - Hà Trung - Thanh Hoá
- Phạm Văn Toán 1935 – 1972 · Hợp Hưng - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Triệu Hy sinh 1969 · Đông Giang - Đông Quan - Thái Bình
- Phạm Văn Trung 1945 – 1966 · Kiến Thọ - Ngọc Lạc - Thanh Hoá
- Phạm Văn Trung 1936 – 1969 · Đông Hải - Đông Sơn - Thanh Hoá
- Phạm Văn Truyền 1948 – 1968 · Công Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Phạm Văn Trình 1950 – 1970 · Nghĩa Thịnh - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Phạm Văn Trọng 1952 – 1969 · Ninh Hoà - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Trọng 1937 – 1972 · Đông Dương - Đông Hưng - Thái Bình
- Phạm Văn Trụ 1944 – 1970 · Bắc Lũng - Lục Nam - Hà Bắc
- Phạm Văn Tuý 1947 – 1970 · Lương Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
- Phạm Văn Tuấn 1953 – 1973 · Cổ Động - Ba Vì - Hà Tây
- Phạm Văn Tuỳ 1959 – 1972 · Văn Đốn - Mỹ Hưng - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Tài 1949 – 1972 · Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây
- Phạm Văn Tân 1947 – 1970 · Vĩnh Hợp - Thanh Hà - Hải Hưng
- Phạm Văn Tân 1947 – 1970 · Nguyễn Bình - Tỉnh Gia - Thanh Hoá
- Phạm Văn Tân 1940 – 1970 · Hà Tân - Hà Trung - Thanh Hoá
- Phạm Văn Tê 1945 – 1968 · Thuỵ Minh - Thuỵ Anh - Thái Bình
- Phạm Văn Tình 1942 – 1969 · Ngụ Lộc - ứng Hoà - Hà Tây
- Phạm Văn Tình 1944 – 1969 · Đức Giang - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Phạm Văn Tích 1946 – 1971 · Thuý Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hoá
- Phạm Văn Tín 1950 – 1968 · Khánh Thành - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Tý 1949 – 1972 · Nghĩa Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
- Phạm Văn Tý 1948 – 1971 · Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ An
- Phạm Văn Tý 1948 – 1970 · Khánh Hoà - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Tý 1952 – 1972 · Hải Hoà - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Tư 1945 – 1968 · Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
- Phạm Văn Tư 1949 – 1972 · Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây
- Phạm Văn Tư 1954 – 1972 · Chiến Thắng - Tiên Lử - Hải Hưng
- Phạm Văn Tươm 1951 – 1972 · Thống Nhất - Hưng Hà - Thái Bình
- Phạm Văn Tước 1946 – 1969 · Lê Lợi - Gia Lộc - Hải Hưng
- Phạm Văn Tường 1938 – 1969 · Hưng Đạo - Tiên Lử - Hải Hưng
- Phạm Văn Tưởng Sinh 1948 · Thanh Mỹ - Thanh Chương - Nghệ An
- Phạm Văn Tưởng 1951 – 1969 · Tân Dân - Khoái Châu - Hải Hưng
- Phạm Văn Tạ 1948 – 1970 · Thanh Văn - Thanh Oai - Hà Tây
- Phạm Văn Tạm 1949 – 1972 · Định Thành - Yên Định - Thanh Hoá
- Phạm Văn Tất 1948 – 1971 · Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Phạm Văn Tặng 1954 – 1973 · Đại Đồng - Kiến Thuỵ - Hải Phòng
- Phạm Văn Tỉnh 1940 – 1971 · Việt Yên - Khoái Châu - Hải Hưng
- Phạm Văn Tịch Hy sinh 1968 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An
- Phạm Văn Tịnh 1933 – 1969 · Nam Hải - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Tối 1946 – 1968 · Kỳ Tân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Phạm Văn Tộ 1945 – 1971 · Trần Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú