Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn
tỉnh Quảng Trị
2.010 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/21
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phạm Văn Tộ 1943 – 1969 · Phú Vân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Tụng 1937 – 1969 · Phúc Châu - Ba Vì - Hà Tây
- Phạm Văn Từ 1953 – 1973 · Diển Tạo - Diễn Châu - Nghệ An
- Phạm Văn Từa 1946 – 1969 · Hùng Dũng - Duyên Hà - Thái Bình
- Phạm Văn Viễn 1952 – 1970 · Minh Đồng - Văn Giang - Yên Bái
- Phạm Văn Việt 1950 – 1971 · Lương Phong - Hiệp Hoà - Hà Bắc
- Phạm Văn Vân 1950 – 1970 · Yên Mật - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Vấn 1947 – 1970 · Long Quân - Yên Sơn - Hà Tuyên
- Phạm Văn Vẽ 1935 – 1969 · Thiệu Quang - Thiệu Hoá - Thanh Hoá
- Phạm Văn Vỡ 1942 – 1968 · Phương Tú - ứng Hoà - Hà Tây
- Phạm Văn Xít 1944 – 1969 · Ngũ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng
- Phạm Văn Xế Nam Sơn - Kim Động - Hải Hưng
- Phạm Văn Y 1944 – 1966 · Phú Minh - Đa Phúc - Vĩnh Phú
- Phạm Văn Y 1943 – 1971 · Nam Hoa - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Yên 1953 – 1971 · Song An - Thư Trì - Thái Bình
- Phạm Vĩnh Bảo 1939 – 1973 · Vũ Phong - Vũ Thư - Thái Bình
- Phạm Vũ Bình 1950 – 1970 · Phú Doãn Hà Nội, Phú Doãn Hà Nội
- Phạm Vũ Tình 1948 – 1969 · Hội Ninh - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
- Phạm Xoàn 1953 – 1972 · Đức Trung - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Phạm Xuân Hy sinh 1966 · Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Phạm Xuân Chiến 1942 – 1970 · Vĩnh Hồng - Bình Giang - Hải Hưng
- Phạm Xuân Dương 1949 – 1974 · Thuỵ Bình - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Xuân Giáp 1938 – 1967 · Văn Khê - Hoài Đức - Hà Tây
- Phạm Xuân Hiền 1946 – 1969 · Xuân Quang - Văn Giang - Hải Hưng
- Phạm Xuân Hường 1951 – 1972 · Cẩm Dương - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Phạm Xuân Hạnh 1949 – 1969 · Hải Phúc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Phạm Xuân Hải 1945 – 1972 · Hùng Dũng - Hưng Hà - Thái Bình
- Phạm Xuân Hội 1944 – 1965 · Nhân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Phạm Xuân Hội 1949 – 1970 · Cầu Đá Hà Lương - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
- Phạm Xuân Khanh Sinh 1949 · Liên Bảo - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
- Phạm Xuân Kỹ 1947 – 1967 · Thượng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Phạm Xuân Lang Hy sinh 1969 · Tây Sơn - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Phạm Xuân Liên 1939 – 1970 · Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc
- Phạm Xuân Lục 1950 – 1972 · Hương Liên - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Phạm Xuân Nam 1942 – 1968 · Nam Kim - Nam Đàn - Nghệ An
- Phạm Xuân Nghiêm 1940 – 1969 · Trung Nghĩa - Tiên Lử - Hải Hưng
- Phạm Xuân Niệm 1946 – 1972 · Kỳ Phúc - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Phạm Xuân Sinh 1949 – 1971 · Khuyến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hoá
- Phạm Xuân Sử 1940 – 1966 · Việt Hùng - Thư Trì - Thái Bình
- Phạm Xuân Thanh 1952 – 1971 · Phong Vân - Tân Yên - Hà Bắc
- Phạm Xuân Thu 1941 – 1969 · Hán Quảng - Quế Võ - Hà Bắc
- Phạm Xuân Thu 1946 – 1969 · Bố Hà - Yên Thế - Hà Bắc
- Phạm Xuân Thuý 1949 – 1968 · Yên Bình - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Phạm Xuân Thuỷ Hy sinh 1970 · Dương Quang - Hải Dương - Hải Hưng
- Phạm Xuân Thành 1948 – 1970 · Đồng Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc
- Phạm Xuân Thăng 1953 – 1972 · Hồng Phong - Duyên Hà - Thái Bình
- Phạm Xuân Thường 1948 – 1970 · Đông Mỹ - Đông Quan - Thái Bình
- Phạm Xuân Thược 1948 – 1971 · Trực Mỹ - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Phạm Xuân Tiến 1947 – 1971 · Ninh Thành - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
- Phạm Xuân Tiền 1948 – 1971 · Thượng Hiền - Kiến Xương - Thái Bình
- Phạm Xuân Tiểu 1948 – 1969 · Bình Xuyên - Kiến Xương - Thái Bình
- Phạm Xuân Trọng 1947 – 1968 · Sơn Hoà - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Phạm Xuân Trực Hy sinh 1970 · Vĩnh Quang - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá
- Phạm Xuân Tình 1951 – 1971 · Đại Bình - Đầm Hà - Quảng Ninh
- Phạm Xuân Tính 1945 – 1970 · Dương Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
- Phạm Xuân Vinh 1945 – 1968 · Khu phố 2 - Vinh - Nghệ An
- Phạm Xuân Vọng 1951 – 1970 · Yên Bình - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Phạm Xuân Xanh 1948 – 1970 · Hồng Minh - Phú Xuyên - Hà Tây
- Phạm Xuân Xá 1947 – 1968 · An Thạch - Gia Lương - Hà Bắc
- Phạm Xuân Đi Sinh 1938 · Vĩnh Lập - Thanh Hà - Hải Hưng
- Phạm Xuân Đề 1948 – 1969 · Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Hưng
- Phạm Xuân Đề 1950 – 1972 · Cẩm Huy - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Phạm Xuân Đệ 1939 – 1973 · Thanh Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
- Phạm Xuân Ưng 1930 – 1966 · Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Quan Văn Hùng 1950 – 1971 · Tân Mỹ - Chiêm Hoá - Hà Tuyên
- Quang Văn Kính 1951 – 1970 · Châu Thôn - Quế Phong - Nghệ An
- Quang Văn Xuân 1947 – 1966 · Đức Ninh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Quyết Văn Tiển 1948 – 1972 · Đồng Luận - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú
- Quách Công Hoàn Hy sinh 1971 · Gia Trường - Gia Viển - Hà Nam Ninh
- Quách Công Mâu 1952 – 1972 · Hoà Cách - Đà Bắc - Hoà Bình
- Quách Công Tuân 1952 – 1971 · Đồng Phong - Nho Quan - Hà Nam Ninh
- Quách Hồng Ngải Hy sinh 1971 · Cao thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hoá
- Quách Hồng Son 1941 – 1969 · Chí Thiện - Lạc Sơn - Hoà Bình
- Quách Minh Tiến 1949 – 1974 · Ngọc Trạc - Triệu Thanh - Thanh Hoá
- Quách Sỹ Quý Hy sinh 1969 · Quỳnh Hợp - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Quách Văn Bằng 1948 – 1972 · Thạch Lâm - Thạch Thành - Thanh Hoá
- Quách Văn Hạt 1940 – 1969 · Kiên Thọ - Ngọc Lạc - Thanh Hoá
- Quách Văn Lệ 1943 – 1969 · An Lạc - Lạc Thuỷ - Hoà Bình
- Quách Văn Nổm 1949 – 1971 · Hải Vân - Như Xuân - Thanh Hoá
- Quách Văn Thái 1945 – 1968 · Đông Lĩnh - Đông Quan - Thái Bình
- Quách Văn Thịnh 1947 – 1970 · Đa Phúc - Lạc Sơn - Hoà Bình
- Quách Văn Thọ 1954 – 1974 · Cẩm Quang - Cẩm Thuỷ - Thanh Hoá
- Quách Văn Ty Hy sinh 1968 · Thành Minh - Thạch Thành - Thanh Hoá
- Quách Văn ỏng Sinh 1942 · Quy Hoà - Lạc Sơn - Hoà Bình
- Quách Xuân Vinh 1943 – 1968 · Nguyễn Trãi - Ân Thi - Hải Hưng
- Quách Đại Cư Hy sinh 1971 · Thanh Xá - Thanh Hà - Hải Hưng
- Quánh Hữu Bản 1948 – 1973 · Tiến Xuân - Lương sơn - Hoà Bình
- Quản Thiết Quỳ 1935 – 1968 · Thanh Văn - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Quản Văn Gia 1944 – 1973 · Đồng Tiến - ứng Hoà - Hà Tây
- Quảng Văn Sinh Hy sinh 1968 · Quái Nưa - Tuần Giáo - Lai Châu
- Rơ Ma Hrưng 1942 – 1969 · Làng Ga Xa - E13 khu5 - Gia Lai
- Rơ Manh Nghĩa 1944 – 1969 · Làng O Vung - khu 5 - Gia Lai
- Sa Hồng Sum 1943 – 1968 · Cao Sơn - Đà Bắc - Hoà Bình
- Sâm Quang Biến Hy sinh 1969 · Thị Trấn Nứoc Hai - Hà An - Cao Lạng
- Sùng Mi Chứ 1946 – 1969 · Gia Vi - Mỡo Vạc - Hà Tuyên
- Sấm Văn Viện 1944 – 1972 · Châu Thái - Quỳ Hợp - Nghệ An
- Sầm Mai Châu 1943 – 1972 · Châu Quang - Quỳ Hợp - Nghệ An
- Sầm Minh Thiết 1933 – 1969 · Lê Trung - Hoà An - Cao Lạng
- Sầm Văn Phòng 1951 – 1971 · Châu Hạnh - Quỳ Châu - Nghệ An
- TRần Trọng Quãng 1944 – 1970 · Thuận Mỹ - Ba Vì - Hà Tây