NTLS xã Cam Thuỷ

Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị

125 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Huy 1947 – 1970
  2. Hoàng Phước 1933 – 1954
  3. Hoàng Thị Nhung 1941 – 1968
  4. Hoàng Văn Tham Hy sinh 1963
  5. Hoàng Xuân Sinh Hy sinh 1972
  6. Hồ Tiết 1941 – 1966
  7. Lê Dung 1921 – 1951
  8. Lê Em 1930 – 1954
  9. Lê Hoa 1942 – 1970
  10. Lê Hà Hy sinh 1972
  11. Lê Hích 1930 – 1953
  12. Lê Hùng 1938 – 1968
  13. Lê Khanh 1920 – 1951
  14. Lê Khắc Thổ 1948 – 1972
  15. Lê Kế 1951 – 1969
  16. Lê Lành 1928 – 1954
  17. Lê Nghĩa 1918 – 1949
  18. Lê Ngọc Khiêm 1928 – 1954
  19. Lê Phước Hằng 1946 – 1971
  20. Lê Phước Linh 1950 – 1972
  21. Lê Phước Lượng 1928 – 1972
  22. Lê Phước Niệm 1929 – 1968
  23. Lê Phước Sơn 1942 – 1971
  24. Lê Quang Hiệp 1962 – 1983
  25. Lê Quốc Tuân 1953 – 1972
  26. Lê Sấm 1931 – 1954
  27. Lê Thái 1919 – 1948
  28. Lê Thị Diêu 1946 – 1968
  29. Lê Thị Hồng 1952 – 1969
  30. Lê Thị Luyến Hy sinh 1970
  31. Lê Thị Lựu 1947 – 1968
  32. Lê Thị Lựu 1937 – 1968
  33. Lê Thị Mĩa 1942 – 1972
  34. Lê Thị Nhàn 1954 – 1972
  35. Lê Thị Vườn 1921 – 1948
  36. Lê Trang 1945 – 1975
  37. Lê Tài Vọng Hy sinh 1949
  38. Lê Văn Diêm 1924 – 1951
  39. Lê Văn Huy Hy sinh 1972
  40. Lê Văn Lối 1966 – 1985
  41. Lê Văn Nhĩ 1914 – 1951
  42. Lê Văn Thình 1965 – 1985
  43. Lê Văn Viêm 1927 – 1952
  44. Lê Văn Viển Hy sinh 1948
  45. Lê Văn Xá 1925 – 1947
  46. Lê Văn Đạt 1963 – 1984
  47. Lê Xuân Bệ 1945 – 1972
  48. Mai Công Phúc Hy sinh 1972
  49. Nguyễn Châm 1948 – 1970
  50. Nguyễn Châu Trân 1917 – 1948
  51. Nguyễn Cầu 1930 – 1956
  52. Nguyễn Duy Tản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Hồi 1922 – 1964
  54. Nguyễn Hữu Thành Hy sinh 1972
  55. Nguyễn Khán Hy sinh 1957
  56. Nguyễn Minh 1922 – 1952
  57. Nguyễn Mãi 1902 – 1953
  58. Nguyễn Như Kiêm Sinh 1952
  59. Nguyễn Như Trì 1917 – 1949
  60. Nguyễn Năng 1918 – 1947
  61. Nguyễn Phúng 1930 – 1950
  62. Nguyễn Sừng 1913 – 1948
  63. Nguyễn Thanh Lăng 1946 – 1970
  64. Nguyễn Thi 1950 – 1970
  65. Nguyễn Thành Quỳnh 1923 – 1949
  66. Nguyễn Thị Diệu 1927 – 1968
  67. Nguyễn Thị Lan 1954 – 1968
  68. Nguyễn Thị Thẻo 1949 – 1970
  69. Nguyễn Thị Đức 1954 – 1972
  70. Nguyễn Thỏ 1918 – 1945
  71. Nguyễn Toản Hy sinh 1979
  72. Nguyễn Trâm 1947 – 1971
  73. Nguyễn Viết Đời Hy sinh 1972
  74. Nguyễn Văn Ban 1940 – 1970
  75. Nguyễn Văn Chắt 1931 – 1955
  76. Nguyễn Văn Giao 1927 – 1954
  77. Nguyễn Văn Hoạt 1949 – 1970
  78. Nguyễn Văn Hải 1943 – 1970
  79. Nguyễn Văn Khuyên 1949 – 1967
  80. Nguyễn Văn Nghiễm 1933 – 1968
  81. Nguyễn Văn Nhường 1926 – 1965
  82. Nguyễn Văn Phúc 1945 – 1969
  83. Nguyễn Văn Sưu 1927 – 1953
  84. Nguyễn Văn Sưu 1925 – 1947
  85. Nguyễn Văn Sỏ 1916 – 1949
  86. Nguyễn Văn Thoa Hy sinh 1968
  87. Nguyễn Văn Trinh 1914 – 1949
  88. Nguyễn Văn Tình Hy sinh 1972
  89. Nguyễn Văn Ve Hy sinh 1972
  90. Nguyễn Văn Đạo 1947 – 1968
  91. Nguyễn Vỹ 1941 – 1972
  92. Nguyễn Đen 1945 – 1968
  93. Nguyễn Đình Tụng 1921 – 1949
  94. Nguyễn Đạm Hy sinh 1972
  95. Nguyễn Định Hy sinh 1972
  96. Nguyễn Đức Kiềm 1931 – 1952
  97. Nguyễn Đức Nhân Hy sinh 1968
  98. Nguyễn Đức Phán 1932 – 1968
  99. Nông Quốc Xìn 1940 – 1972
  100. Phạm Công Bùi Hy sinh 1972