NTLS xã Hải Phú
Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị
1.637 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/17
Xem đường đi tới nghĩa trang- An Chí Mạnh Hy sinh 1971
- Biện Tần Hy sinh 1970
- Bùi Công Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Công Trình Hy sinh 1975
- Bùi Duy Tài Hy sinh 1968
- Bùi Huy Thục 1947 – 1969
- Bùi Khắc Đạt 1952 – 1972
- Bùi Ngọc Tính 1952 – 1972
- Bùi Quang Xuyến 1951 – 1972
- Bùi Quốc Hướng 1921 – 1971
- Bùi Sĩ Thiên 1953 – 1974
- Bùi Thanh Chiến 1950 – 1973
- Bùi Thanh Luỹ 1945 – 1970
- Bùi Thanh Vân 1949 – 1972
- Bùi Thiết Đông 1950 – 1973
- Bùi Thế Kính 1935 – 1974
- Bùi Trọng Bằng 1952 – 1971
- Bùi Việt 1952 – 1972
- Bùi Văn Biên Hy sinh 1972
- Bùi Văn Bình 1954 – 1973
- Bùi Văn Bôn 1954 – 1972
- Bùi Văn Bộ 1954 – 1972
- Bùi Văn Công 1950 – 1972
- Bùi Văn Huyền Hy sinh 1972
- Bùi Văn Hội 1953 – 1973
- Bùi Văn Khoáng 1954 – 1972
- Bùi Văn Nen 1953 – 1973
- Bùi Văn Ngoãn 1954 – 1973
- Bùi Văn Ngoạn Hy sinh 1969
- Bùi Văn Nhinh Hy sinh 1970
- Bùi Văn Những Hy sinh 1972
- Bùi Văn Quỳnh Hy sinh 1972
- Bùi Văn Thanh 1954 – 1973
- Bùi Văn Thục Hy sinh 1967
- Bùi Văn Tiên Hy sinh 1968
- Bùi Văn Tiến Sinh 1948
- Bùi Văn Trung 1952 – 1972
- Bùi Văn Trọng 1953 – 1973
- Bùi Văn Tấn 1943 – 1969
- Bùi Văn Xá 1950 – 1974
- Bùi Văn Xét 1952 – 1972
- Bùi Văn ộp 1954 – 1973
- Bùi Xuân Cầu 1952 – 1972
- Bùi Xuân Lượng 1946 – 1969
- Bùi Xuân Truyền 1950 – 1971
- Bùi Xuân Tùng Hy sinh 1968
- Bùi Xuân Đình Hy sinh 1962
- Bùi Đình Bình Hy sinh 1972
- Bùi Đình Châu 1954 – 1972
- Bùi Đình Luân 1948 – 1972
- Bùi Đình Tư Hy sinh 1970
- Bùi Đức Chung Hy sinh 1973
- Bùi Đức Thiện 1953 – 1972
- Cao Mười 1954 – 1973
- Cao Thái Nguyên Hy sinh 1968
- Cao Tiến Dần Hy sinh 1972
- Cao Tiến Sỹ 1953 – 1972
- Cao Viết Tuy Hy sinh 1973
- Cao Văn Minh 1952 – 1972
- Cao Văn Ngân 1948 – 1969
- Cao Văn Sinh 1939 – 1969
- Cao Văn Sơn 1949 – 1972
- Cao Xuân Châu Hy sinh 1972
- Cao Xuân Ngọc Hy sinh 1974
- Cao Xuân ý 1945 – 1972
- Cao Xuân Đạt 1952 – 1972
- Chai Hào Hy sinh 1968
- Chu Bá Hựu 1954 – 1974
- Chu Huy Hồng 1953 – 1972
- Chu Ngọc Lan 1947 – 1972
- Chu Viết Dịp 1952 – 1972
- Chu Văn Cược 1943 – 1969
- Chu Văn Mộc Hy sinh 1971
- Chu Văn Quần 1952 – 1972
- Chu Văn Thành 1952 – 1972
- Chu Văn Toản Hy sinh 1969
- Châu Trọng Thành 1949 – 1971
- Cu In Hy sinh 1969
- Căn Lý 1945 – 1969
- Căn Phách Hy sinh 1969
- Cơ Ri Rô 1949 – 1972
- Dương A Nguyên 1953 – 1972
- Dương Công Cho Hy sinh 1972
- Dương Hồng Chiêm 1951 – 1973
- Dương Hồng Chuyên 1946 – 1974
- Dương Hồng Sân 1955 – 1973
- Dương Ngọc Quý 1941 – 1970
- Dương Viết Vang 1952 – 1972
- Dương Văn An Hy sinh 1968
- Dương Văn Chung Hy sinh 1973
- Dương Văn Chuyến 1953 – 1973
- Dương Văn Hay Hy sinh 1968
- Dương Văn Hùng 1951 – 1972
- Dương Văn Khuynh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Dương Văn Khuôn 1946 – 1972
- Dương Văn Lộc 1953 – 1972
- Dương Văn Mão Hy sinh 1968
- Dương Văn Quy 1954 – 1972
- Dương Văn Quyết 1942 – 1968
- Dương Văn Thu 1933 – 1972