NTLS xã Hải Phú
Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị
1.637 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/17
Xem đường đi tới nghĩa trang- Dương Văn Thắng 1940 – 1970
- Dương Đình Loan Hy sinh 1970
- Dương Đình Thảo 1945 – 1972
- Dương Đức Phi 1952 – 1973
- Giang A Khoa 1951 – 1973
- Hoa Công ánh 1953 – 1973
- Hoang D Viên 1940 – 1972
- Hoàng A Mong 1953 – 1973
- Hoàng Bình Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng C Trương 1953 – 1972
- Hoàng Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Chính Hy sinh 1968
- Hoàng Hải 1941 – 1968
- Hoàng Hải Vân 1949 – 1972
- Hoàng Hữu Tân 1952 – 1973
- Hoàng Kim Ân 1953 – 1972
- Hoàng Lệ Tiến 1951 – 1973
- Hoàng Minh Khâm 1954 – 1974
- Hoàng Minh Quyết 1935 – 1968
- Hoàng Ngọc Hách 1951 – 1972
- Hoàng Ngọc Luận Hy sinh 1973
- Hoàng Ngọc Nghĩa 1949 – 1973
- Hoàng Ngọc Phất Hy sinh 1970
- Hoàng Ngọc Thương 1950 – 1972
- Hoàng Ngọc Trinh 1952 – 1972
- Hoàng Q Khánh 1944 – 1972
- Hoàng Quốc Lưu Hy sinh 1970
- Hoàng Thượng Yêu Hy sinh 1975
- Hoàng Trọng Bình 1953 – 1972
- Hoàng Trọng Tân Sinh 1942
- Hoàng Văn Côn 1954 – 1973
- Hoàng Văn Cẩm 1951 – 1973
- Hoàng Văn Diễu 1953 – 1972
- Hoàng Văn Dy 1953 – 1972
- Hoàng Văn Dần 1940 – 1970
- Hoàng Văn Hiến 1949 – 1972
- Hoàng Văn Hoà 1953 – 1972
- Hoàng Văn Hướng 1952 – 1975
- Hoàng Văn Học 1952 – 1973
- Hoàng Văn Hợi 1946 – 1971
- Hoàng Văn Khoa 1954 – 1973
- Hoàng Văn Khê 1950 – 1968
- Hoàng Văn Kim 1947 – 1971
- Hoàng Văn Kiêm Hy sinh 1968
- Hoàng Văn Kiệm Sinh 1953
- Hoàng Văn Lý 1953 – 1973
- Hoàng Văn Nam 1928 – 1975
- Hoàng Văn Phú 1954 – 1974
- Hoàng Văn Quynh 1953 – 1972
- Hoàng Văn Siu 1953 – 1972
- Hoàng Văn Sói 1951 – 1968
- Hoàng Văn Thi 1945 – 1970
- Hoàng Văn Thu 1953 – 1973
- Hoàng Văn Thơm 1948 – 1972
- Hoàng Văn Thường 1949 – 1968
- Hoàng Văn Thạch 1953 – 1973
- Hoàng Văn Thế 1945 – 1972
- Hoàng Văn Vân 1950 – 1972
- Hoàng Văn Vòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Văn Đinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Văn Được 1954 – 1972
- Hoàng Vẽ Vang 1949 – 1972
- Hoàng Xuân Thuỷ Hy sinh 1972
- Hoàng Xuân Đàm Hy sinh 1969
- Hoàng ít Hy sinh 1969
- Hoàng Đình Tượng 1945 – 1970
- Hoàng Đình Đại Hy sinh 1969
- Hoàng Định Hy sinh 1970
- Hoàng Đức Can 1953 – 1973
- Hoá Văn Thì Sinh 1950
- Hà Công Thận 1951 – 1972
- Hà Duy Phùng Hy sinh 1970
- Hà Huy Hoàng 1953 – 1972
- Hà Huy Hồng 1948 – 1972
- Hà Hữu Chi Hy sinh 1969
- Hà Hữu Phan 1942 – 1967
- Hà Khắc Được 1951 – 1972
- Hà Ngọc Đơ 1940 – 1972
- Hà Như Hiến 1952 – 1972
- Hà Quang Bảo 1949 – 1971
- Hà Quang Nghiễm 1944 – 1968
- Hà Quang Đạo Hy sinh 1973
- Hà Thanh Nghị Hy sinh 1972
- Hà Trung Khổ 1948 – 1972
- Hà Văn Bạch 1943 – 1970
- Hà Văn Bạch Hy sinh 1970
- Hà Văn Bảy Hy sinh 1970
- Hà Văn Chanh 1954 – 1972
- Hà Văn Chi 1947 – 1973
- Hà Văn Cách 1951 – 1971
- Hà Văn Hữu 1953 – 1972
- Hà Văn Kiên 1945 – 1975
- Hà Văn Kết 1952 – 1972
- Hà Văn Mười Sinh 1946
- Hà Văn Mừng 1954 – 1972
- Hà Văn Nam 1949 – 1972
- Hà Văn Suy 1949 – 1972
- Hà Văn Đấu Hy sinh 1969
- Hà Xuân Chiêm 1954 – 1973
- Hà Xuân Phát 1946 – 1969