NTLS xã Hải Phú

Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị

1.637 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hà Đình Phùng 1954 – 1972
  2. Hán Văn Bang 1944 – 1972
  3. Hùng Văn Trang 1952 – 1972
  4. Hồ B Tấn 1949 – 1972
  5. Hồ Chiến Hy sinh 1971
  6. Hồ Chí Hùng 1954 – 1973
  7. Hồ Mười 1940 – 1972
  8. Hồ Nga Đạt 1950 – 1972
  9. Hồ Ngọc Liên 1946 – 1970
  10. Hồ Thể 1945 – 1969
  11. Hồ Thị Mai 1949 – 1968
  12. Hồ Trung Giang 1947 – 1973
  13. Hồ Tá Nồn 1935 – 1968
  14. Hồ Vu Hy sinh 1969
  15. Hồ Văn Hoá 1961 – 1972
  16. Hồ Văn Ngắn 1953 – 1972
  17. Hồ Văn Thanh Hy sinh 1970
  18. Hồ Văn Thanh 1941 – 1970
  19. Hồ Văn Thiên 1942 – 1967
  20. Hồ Văn Thọ Hy sinh 1969
  21. Hồ Văn Tứ 1945 – 1971
  22. Hồ Văn trơ 1941 – 1975
  23. Hồ Văn Đài 1941 – 1968
  24. Hồ Xua 1942 – 1969
  25. Hồ Xuân Đương 1953 – 1973
  26. Hồ Xuân Ướt 1942 – 1971
  27. Hồ Đại Hy sinh 1968
  28. Hứa Trọng Chính 1948 – 1972
  29. Khuất Đ Hùng 1953 – 1972
  30. Khúc Trí Bái 1953 – 1972
  31. Kiều Đỗng Tua 1946 – 1974
  32. La Văn Lập Hy sinh 1969
  33. Lâm Tiến Xuân 1952 – 1972
  34. Lâm Văn Chân Hy sinh 1972
  35. Lê Bá Hồng 1951 – 1972
  36. Lê Bá Phường 1949 – 1972
  37. Lê Bá Tước 1950 – 1972
  38. Lê Chí Mai 1945 – 1972
  39. Lê Danh Thưng 1943 – 1972
  40. Lê Hiếu Quý Hy sinh 1968
  41. Lê Hoàng Khanh Hy sinh 1969
  42. Lê Huy Nữa 1954 – 1972
  43. Lê Huy Tĩnh 1952 – 1972
  44. Lê Hường 1933 – 1970
  45. Lê Hồng Bảy Hy sinh 1972
  46. Lê Hồng Hải 1931 – 1972
  47. Lê Hồng Khuyên 1953 – 1972
  48. Lê Hữu Côi Hy sinh 1972
  49. Lê Hữu Mậu Hy sinh 1968
  50. Lê Khá Thịnh 1940 – 1972
  51. Lê Khánh Tài 1953 – 1972
  52. Lê Khắc Biên 1953 – 1972
  53. Lê Khắc Phóng 1947 – 1973
  54. Lê Khắc Thiện 1944 – 1969
  55. Lê Khắc Tý 1951 – 1972
  56. Lê Kim Đảm 1927 – 1970
  57. Lê Ký Thiếm 1947 – 1972
  58. Lê Minh Nghĩa 1944 – 1973
  59. Lê Mạnh Hùng 1953 – 1973
  60. Lê Nguyên Hồng Hy sinh 1969
  61. Lê Ngọc Nghĩa 1949 – 1972
  62. Lê Ngọc Tiên 1948 – 1972
  63. Lê Phỏng 1891 – 1956
  64. Lê Quang Bảo 1952 – 1973
  65. Lê Quang Châu 1948 – 1971
  66. Lê Quang Phùng 1952 – 1972
  67. Lê Quang Sơn 1952 – 1973
  68. Lê Thế Diễn 1925 – 1972
  69. Lê Thế Tiết 1900 – 1940
  70. Lê Thế Vinh 1953 – 1972
  71. Lê Thị Hinh 1950 – 1971
  72. Lê Thị Kiệm 1949 – 1972
  73. Lê Thị Phượng 1944 – 1970
  74. Lê Thừa Hướng Hy sinh 1967
  75. Lê Trường Vân Hy sinh 1973
  76. Lê Trọng Huệ 1942 – 1972
  77. Lê Tuấn Sơn 1954 – 1972
  78. Lê Tây Hải 1949 – 1972
  79. Lê Tất Đạt 1952 – 1973
  80. Lê Vi Oát 1953 – 1972
  81. Lê Viên 1944 – 1972
  82. Lê Viết Cường 1950 – 1972
  83. Lê Văn Bình 1949 – 1973
  84. Lê Văn Chương 1953 – 1972
  85. Lê Văn Cung 1943 – 1969
  86. Lê Văn Công 1951 – 1972
  87. Lê Văn Cơ 1944 – 1972
  88. Lê Văn Cường Hy sinh 1972
  89. Lê Văn Cảnh 1953 – 1972
  90. Lê Văn Do 1952 – 1972
  91. Lê Văn Dõi 1953 – 1971
  92. Lê Văn Hiệp 1948 – 1972
  93. Lê Văn Hoà Hy sinh 1972
  94. Lê Văn Hoà 1954 – 1972
  95. Lê Văn Hoá 1944 – 1969
  96. Lê Văn Hoạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Lê Văn Hải 1955 – 1972
  98. Lê Văn Hồng 1954 – 1972
  99. Lê Văn Kim 1941 – 1972
  100. Lê Văn Kim Hy sinh 1972