NTLS xã Hải Phú

Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị

1.637 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Ký 1950 – 1972
  2. Lê Văn Lang 1946 – 1972
  3. Lê Văn Liệu 1950 – 1973
  4. Lê Văn Lân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Lê Văn Lưu 1953 – 1973
  6. Lê Văn Nhuần Hy sinh 1973
  7. Lê Văn Nhân Hy sinh 1968
  8. Lê Văn Phúc 1952 – 1972
  9. Lê Văn Qui 1950 – 1972
  10. Lê Văn Quyền 1947 – 1972
  11. Lê Văn Quý 1953 – 1972
  12. Lê Văn Thích Hy sinh 1970
  13. Lê Văn Thông 1950 – 1972
  14. Lê Văn Thước 1946 – 1967
  15. Lê Văn Thảo (Hoà) 1928 – 1967
  16. Lê Văn Thắng 1950 – 1972
  17. Lê Văn Thừa 1943 – 1969
  18. Lê Văn Toi 1947 – 1972
  19. Lê Văn Truy 1953 – 1972
  20. Lê Văn Tuân Sinh 1949
  21. Lê Văn Ty Hy sinh 1968
  22. Lê Văn Tải 1953 – 1972
  23. Lê Văn Tự 1948 – 1969
  24. Lê Văn Việt Sinh 1954
  25. Lê Văn Vào 1947 – 1971
  26. Lê Văn Yên 1947 – 1972
  27. Lê Văn ổn 1948 – 1968
  28. Lê Xuân Bình 1953 – 1972
  29. Lê Xuân Hoạch 1953 – 1972
  30. Lê Xuân Khúc 1941 – 1972
  31. Lê Xuân Kính 1953 – 1972
  32. Lê Xuân Kỷ Hy sinh 1969
  33. Lê Xuân Lý Hy sinh 1970
  34. Lê Xuân Minh 1952 – 1972
  35. Lê Xuân Ngũ 1954 – 1975
  36. Lê Xuân Sinh Hy sinh 1970
  37. Lê Xuân Sáng 1953 – 1975
  38. Lê Xuân Thảo 1948 – 1972
  39. Lê Đoàn Hỷ Hy sinh 1969
  40. Lê Đình Chức 1950 – 1972
  41. Lê Đình Nam Hy sinh 1972
  42. Lê Đình Ngôn 1949 – 1969
  43. Lê Đình Nhiễu Sinh 1947
  44. Lê Đình Song 1953 – 1972
  45. Lê Đình Trọng 1957 – 1973
  46. Lê Đình Tịnh 1945 – 1972
  47. Lê Đình Đề 1939 – 1970
  48. Lê Đỗ lan Hy sinh 1972
  49. Lê Đức Anh 1950 – 1971
  50. Lê Đức Long 1957 – 1972
  51. Lê Đức Quynh 1951 – 1972
  52. Lê Đức Thiệm 1948 – 1973
  53. Lê ất 1937 – 1969
  54. Lý Hồng Miên 1947 – 1969
  55. Lý Thanh Sỹ Hy sinh 1972
  56. Lý Tiến Hương Hy sinh 1973
  57. Lý Văn Anh 1946 – 1972
  58. Lý Văn Ban Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Lư Văn Lâm Hy sinh 1970
  60. Lưu Danh Đoa 1953 – 1972
  61. Lưu Văn Ngừ 1954 – 1972
  62. Lưu Văn Tựu Hy sinh 1970
  63. Lưu Văn ánh 1953 – 1972
  64. Lưu Xuân Đĩnh Hy sinh 1972
  65. Lưu Đại Quỳnh 1949 – 1969
  66. Lưu Đức Phàn 1951 – 1972
  67. Lương Hữu Hiệu 1947 – 1972
  68. Lương Khắc Thạc Hy sinh 1971
  69. Lương Ngọc Châu 1953 – 1972
  70. Lương Ngọc Giang 1948 – 1972
  71. Lương Quang Lai 1944 – 1969
  72. Lương Quế 1950 – 1973
  73. Lương Trọng Hồng Hy sinh 1969
  74. Lương Văn Bằng 1943 – 1971
  75. Lương Văn Cầm Hy sinh 1972
  76. Lương Văn Cống Sinh 1936
  77. Lương Văn Giao 1952 – 1975
  78. Lương Văn Hiệu 1949 – 1972
  79. Lương Văn Hoà Hy sinh 1973
  80. Lương Văn Ngụ 1946 – 1969
  81. Lương Văn Tuệ 1940 – 1972
  82. Lương Văn Tác 1950 – 1969
  83. Lương Đình Chinh 1950 – 1972
  84. Lạc Văn Quang 1947 – 1975
  85. Lại Quang Huy 1953 – 1972
  86. Lại Văn Bình 1954 – 1972
  87. Lệ Sĩ Núi Sinh 1952
  88. Lục Thị Xuân 1935 – 1956
  89. Lục Văn Sắc Hy sinh 1975
  90. Lữ Văn Tự 1948 – 1969
  91. Ma Văn Don Hy sinh 1969
  92. Ma Văn Hơn 1950 – 1974
  93. Ma Văn Hơn 1950 – 1974
  94. Ma Văn Thuần 1954 – 1973
  95. Ma Văn Tích 1948 – 1973
  96. Mai Thế Hoà 1950 – 1974
  97. Mai Tiến Nhung Sinh 1940
  98. Mai Trọng Tuấn 1944 – 1973
  99. Mai Văn Chiến Hy sinh 1975
  100. Mai Văn Minh 1954 – 1972