NTLS xã Hải Phú

Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị

1.637 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Mai Văn Ngọc Hy sinh 1972
  2. Mai Văn Vân Hy sinh 1969
  3. Mai Xuân Biên Hy sinh 1972
  4. Mai Xuân Khanh 1953 – 1972
  5. Mai Xuân Đường 1947 – 1970
  6. Mai Xuân Đệ Hy sinh 1968
  7. Mai Đình Cốc Hy sinh 1972
  8. Mai Đình Tình 1941 – 1972
  9. Minh Văn Bình Hy sinh 1975
  10. Mông T Hải 1949 – 1972
  11. Mạc Văn Nghe 1954 – 1973
  12. Nghiêm Văn Phú 1945 – 1972
  13. Nguyên Trọng Quyền 1953 – 1972
  14. Nguyễn Bá Biển Hy sinh 1972
  15. Nguyễn Bá Chính Hy sinh 1969
  16. Nguyễn Bá Cảnh 1940 – 1965
  17. Nguyễn Bá Hào 1944 – 1965
  18. Nguyễn Bá Hương Hy sinh 1968
  19. Nguyễn Bá Lộc 1948 – 1968
  20. Nguyễn Bá Lực 1953 – 1972
  21. Nguyễn Bá Thanh 1944 – 1972
  22. Nguyễn Bá Thắng 1952 – 1971
  23. Nguyễn Bá Trường Hy sinh 1970
  24. Nguyễn Bá Vẽ 1952 – 1974
  25. Nguyễn Bách Thắng 1954 – 1973
  26. Nguyễn Bờ 1925 – 1953
  27. Nguyễn C Hoà 1954 – 1973
  28. Nguyễn C Sơn 1953 – 1972
  29. Nguyễn Cam 1952 – 1971
  30. Nguyễn Cao Tiến 1954 – 1989
  31. Nguyễn Chiến Thắng 1953 – 1972
  32. Nguyễn Chung 1944 – 1968
  33. Nguyễn Chí Chiến 1952 – 1972
  34. Nguyễn Chí Hiền 1951 – 1972
  35. Nguyễn Chí Nghi 1924 – 1953
  36. Nguyễn Chí Thanh 1952 – 1972
  37. Nguyễn Chí Thanh 1949 – 1966
  38. Nguyễn Chương 1943 – 1967
  39. Nguyễn Công Cán 1953 – 1973
  40. Nguyễn Công Hoan Hy sinh 1974
  41. Nguyễn Công Hoàn Hy sinh 1968
  42. Nguyễn Công Hoá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Công Hải Sinh 1950
  44. Nguyễn Công Liêm 1951 – 1972
  45. Nguyễn Công Sứ Hy sinh 1969
  46. Nguyễn Công Túc Hy sinh 1972
  47. Nguyễn Cảnh Dượng 1949 – 1972
  48. Nguyễn Cảnh Long 1946 – 1971
  49. Nguyễn Cảnh Mậu 1948 – 1972
  50. Nguyễn Cầm 1949 – 1971
  51. Nguyễn D Dũng 1949 – 1972
  52. Nguyễn Danh Chung 1949 – 1970
  53. Nguyễn Danh Giới 1947 – 1970
  54. Nguyễn Diên Tam 1948 – 1973
  55. Nguyễn Diễn 1932 – 1969
  56. Nguyễn Diễn Tam 1948 – 1973
  57. Nguyễn Diệm 1920 – 1948
  58. Nguyễn Do Thuỷ 1944 – 1969
  59. Nguyễn Doãn Bằng 1933 – 1973
  60. Nguyễn Doãn Thức 1952 – 1972
  61. Nguyễn Dung Hy sinh 1969
  62. Nguyễn Duy An 1950 – 1973
  63. Nguyễn Duy Dương 1949 – 1974
  64. Nguyễn Duy Lục Hy sinh 1965
  65. Nguyễn Duy Nghĩa 1953 – 1972
  66. Nguyễn Duy Phiệt 1947 – 1973
  67. Nguyễn Duy Tôn 1952 – 1972
  68. Nguyễn Duy Yêng 1948 – 1972
  69. Nguyễn Duy Ước 1952 – 1973
  70. Nguyễn Duyên 1945 – 1974
  71. Nguyễn Dương Hợp 1947 – 1972
  72. Nguyễn Dục 1937 – 1968
  73. Nguyễn Giá 1934 – 1967
  74. Nguyễn H Sản 1950 – 1973
  75. Nguyễn Hiệng 1922 – 1947
  76. Nguyễn Hoan 1942 – 1966
  77. Nguyễn Hoài Tuấn 1953 – 1972
  78. Nguyễn Huy 1951 – 1969
  79. Nguyễn Huy Cường 1944 – 1972
  80. Nguyễn Huy Cận 1947 – 1970
  81. Nguyễn Hùng Vượng Hy sinh 1972
  82. Nguyễn Hồng Chân Hy sinh 1972
  83. Nguyễn Hồng Huỳnh Hy sinh 1972
  84. Nguyễn Hồng Khanh Hy sinh 1972
  85. Nguyễn Hồng Lễ 1950 – 1972
  86. Nguyễn Hồng Quảng 1949 – 1972
  87. Nguyễn Hồng Thái 1947 – 1970
  88. Nguyễn Hồng Trử 1949 – 1969
  89. Nguyễn Hồng Đạo 1950 – 1972
  90. Nguyễn Hữu Ba 1950 – 1970
  91. Nguyễn Hữu Duy Hy sinh 1973
  92. Nguyễn Hữu Giao Hy sinh 1973
  93. Nguyễn Hữu Hùng 1948 – 1972
  94. Nguyễn Hữu Nhân 1953 – 1972
  95. Nguyễn Hữu Phượng 1933 – 1973
  96. Nguyễn Hữu Thu Hy sinh 1972
  97. Nguyễn Hữu Thu Hy sinh 1968
  98. Nguyễn Hữu Thành 1953 – 1972
  99. Nguyễn Hữu Tuyến 1938 – 1972
  100. Nguyễn Hữu Tình Hy sinh 1968