NTLS xã Hải Phú
Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị
1.637 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/17
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Hữu Tỷ Hy sinh 1969
- Nguyễn Hữu Uỷ 1932 – 1953
- Nguyễn Khiết 1948 – 1965
- Nguyễn Khắc Bính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Khắc Huân Hy sinh 1974
- Nguyễn Khắc Hùng 1949 – 1970
- Nguyễn Khắc Khởi 1954 – 1973
- Nguyễn Khắc Toàn 1949 – 1975
- Nguyễn Khắc Vân 1949 – 1972
- Nguyễn Kim Đồng 1946 – 1972
- Nguyễn Kim Đức 1951 – 1972
- Nguyễn Kiến Hy sinh 1951
- Nguyễn Kiều 1950 – 1972
- Nguyễn Kế 1948 – 1968
- Nguyễn Kế Luỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Liệu 1949 – 1968
- Nguyễn Lưu Ngăn 1949 – 1972
- Nguyễn Lương Bích 1952 – 1972
- Nguyễn Lương Mận Hy sinh 1969
- Nguyễn Lục 1936 – 1969
- Nguyễn M Đạt 1947 – 1973
- Nguyễn Mai 1946 – 1967
- Nguyễn Minh Chín Hy sinh 1970
- Nguyễn Minh Giám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Minh Khoa 1949 – 1972
- Nguyễn Minh Sữa 1950 – 1972
- Nguyễn Minh Điệp 1952 – 1972
- Nguyễn Mã Lương 1952 – 1972
- Nguyễn Mạnh Dũng 1954 – 1972
- Nguyễn Mạnh Dần 1950 – 1973
- Nguyễn Mạnh Hùng Hy sinh 1971
- Nguyễn Mạnh Hùng Hy sinh 1972
- Nguyễn Mạnh Tấn 1948 – 1972
- Nguyễn Mậu Mẫu 1948 – 1972
- Nguyễn Nam Hán Hy sinh 1968
- Nguyễn Ngoạn 1936 – 1975
- Nguyễn Nguyên 1922 – 1950
- Nguyễn Ngọc Dung Hy sinh 1972
- Nguyễn Ngọc Hào 1953 – 1972
- Nguyễn Ngọc Hạnh Hy sinh 1972
- Nguyễn Ngọc Nguyên 1930 – 1968
- Nguyễn Ngọc Oanh 1953 – 1972
- Nguyễn Ngọc Sinh 1953 – 1972
- Nguyễn Ngọc Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Ngọc Toàn 1950 – 1968
- Nguyễn Ngọc Tuyết 1954 – 1973
- Nguyễn Ngọc Tính Hy sinh 1969
- Nguyễn Ngọc Xuân 1948 – 1972
- Nguyễn Ngọc ái 1951 – 1968
- Nguyễn Ngọc Đăng Hy sinh 1972
- Nguyễn Ngọc Đức 1952 – 1972
- Nguyễn Như Hải Sinh 1953
- Nguyễn Như Tạo Hy sinh 1967
- Nguyễn Năng Diêu 1940 – 1965
- Nguyễn Năng Hoành 1944 – 1966
- Nguyễn Năng Quyện 1926 – 1952
- Nguyễn Năng Thiện 1952 – 1971
- Nguyễn Năng Toàn 1937 – 1966
- Nguyễn Năng Xướng 1909 – 1949
- Nguyễn Năng Điệp 1959 – 1979
- Nguyễn Năng Định 1940 – 1965
- Nguyễn Phi Khanh 1947 – 1969
- Nguyễn Phán 1927 – 1948
- Nguyễn Phú Tường 1953 – 1972
- Nguyễn Phương Châm 1954 – 1972
- Nguyễn Quang Chính 1953 – 1972
- Nguyễn Quang Diêu 1951 – 1972
- Nguyễn Quang Huyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Quang Kết Hy sinh 1972
- Nguyễn Quang Lễ 1949 – 1972
- Nguyễn Quang Mừng 1952 – 1972
- Nguyễn Quang Nam Hy sinh 1973
- Nguyễn Quang Ninh Hy sinh 1968
- Nguyễn Quang Phím 1950 – 1969
- Nguyễn Quang Quán 1947 – 1972
- Nguyễn Quang Sinh 1944 – 1968
- Nguyễn Quang Toản Hy sinh 1970
- Nguyễn Quang Ty 1948 – 1969
- Nguyễn Quang Tước 1952 – 1972
- Nguyễn Quang ấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Quy 1942 – 1966
- Nguyễn Quyết Tiến 1950 – 1975
- Nguyễn Quân Y Hy sinh 1972
- Nguyễn Quảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Quốc Phú 1949 – 1972
- Nguyễn Quốc Sáu Hy sinh 1969
- Nguyễn Quốc Sỹ 1952 – 1972
- Nguyễn Quốc Sỹ Sinh 1945
- Nguyễn Quốc Đạt 1952 – 1972
- Nguyễn Sinh 1954 – 1972
- Nguyễn Sáu 1940 – 1970
- Nguyễn Sĩ Quang Hy sinh 1972
- Nguyễn T Uỷ 1949 – 1973
- Nguyễn Thanh Lâm Sinh 1952
- Nguyễn Thanh Minh 1927 – 1968
- Nguyễn Thanh Phận 1953 – 1973
- Nguyễn Thanh Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Thanh Vũ 1936 – 1970
- Nguyễn Thanh Xuân Hy sinh 1970
- Nguyễn Thiên Tấn 1953 – 1972